Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo các hạng mục tại di tích Khu ủy miền Đông Nam bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882354-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo các hạng mục tại di tích Khu ủy miền Đông Nam bộ
Số hiệu KHLCNT 20200878332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn hành chính sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:35:00 đến ngày 2020-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,985,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ TRƯNG BÀY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,793 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 1,378 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 7,101 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 10,159 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 31,369 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,83 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 10,66 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,083 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 22,185 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 2,817 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 10,738 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,779 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 15,031 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,568 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 7,92 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,9 100m2
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mục 2, Chương V 7,966 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2, Chương V 7,966 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 236,1 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,352 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 2,736 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,166 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,352 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,29 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,554 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,881 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 3,035 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,034 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,835 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,828 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 120,669 m3
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 128 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 161,04 m
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 875,105 m2
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 357,341 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 86,64 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 142,195 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 141,316 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 1.127,37 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 370,151 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 286,045 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 1.211,476 m2
43 Sơn giả đá cột Mục 2, Chương V 19,154 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 38,72 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 38,72 m2
46 Lát đá bậc tam cấp Mục 2, Chương V 37,585 m2
47 Hoa văn trang trí chân, đỉnh cột sảnh đón Mục 2, Chương V 2 cột
48 Tường điêu khắc hoa văn Mục 2, Chương V 10 bộ
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mục 2, Chương V 65,832 m2
50 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột Mục 2, Chương V 56,989 m2
51 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mục 2, Chương V 28,885 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x800mm Mục 2, Chương V 33,78 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch Granite bóng kính 800x800mm Mục 2, Chương V 489,435 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch nhám granite 800x800mm Mục 2, Chương V 109,63 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mục 2, Chương V 13,8 m2
56 Hoàn thiện trần thạch cao khung nổi KT600x600 Mục 2, Chương V 487,583 m2
57 CCLD kính cường lực 10ly + dán Decan hoa văn Mục 2, Chương V 68,654 m2
58 CCLD mái lấy sáng bằng tấm polycarbonat dày 5mm trong Mục 2, Chương V 4 m2
59 Hoàn thiện ốp Alu dày 5mm Mục 2, Chương V 29,28 m2
60 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly + phụ kiện Mục 2, Chương V 23,359 m2
61 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5ly + phụ kiện Mục 2, Chương V 7,392 m2
62 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5ly + phụ kiện Mục 2, Chương V 6,24 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, Chương V 36,991 m2
64 CCLD cửa cửa sổ khung gỗ cắt CNC, ngoài dán kính cường lực 8ly (Bao gồm công hoàn thiện) Mục 2, Chương V 19,2 m2
65 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 4,889 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 4,889 tấn
67 Lợp mái ngói sinh thái khổ 950x2000 Mục 2, Chương V 6,572 100m2
68 Phụ kiện ngói úp nóc KT: 0,5mx1,1mx dày 3ly (gối mí 10cm) Mục 2, Chương V 72,4 md
69 Phụ kiện tôn diềm KT: 0,95mx2m dày 3ly (gối mí 10cm) Mục 2, Chương V 40,92 md
70 Phụ kiện đinh vít chuyên dụng Cách khoảng 300x300: 11 ck/m2 Mục 2, Chương V 7.229,2 cái
71 Phụ kiện máng xối inox 304 (gối mí 20cm) Mục 2, Chương V 47,52 md
72 CCLD lan can sàn lửng Mục 2, Chương V 11,6 md
73 CCLD thang sắt sàn lửng Mục 2, Chương V 9,264 m2
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 4,467 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục 2, Chương V 3,856 100m2
76 MCB-1P-15A-3/4.5kA-type C Mục 2, Chương V 2 cái
77 MCB-1P-20A-3/4.5kA-type C Mục 2, Chương V 21 cái
78 MCB-2P-40A-6/10kA-type C Mục 2, Chương V 4 cái
79 MCB-2P-15A-3/4.5kA-type C Mục 2, Chương V 5 cái
80 RCBO-2P-20A-3/6kA-type C Mục 2, Chương V 5 cái
81 EICB-2P-15A-3/6kA-type C/ *I=30mA Mục 2, Chương V 5 cái
82 MCB-3P-63A-10/15kA-type C Mục 2, Chương V 1 cái
83 MCB-3P-40A-10/15kA-type C Mục 2, Chương V 4 cái
84 MCB-3P-32A-10/15kA-type C Mục 2, Chương V 2 cái
85 Ổ cắm đôi âm tường -16A 230VAC + mặt Mục 2, Chương V 96 cái
86 Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt Mục 2, Chương V 7 cái
87 Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp + mặt Mục 2, Chương V 6 cái
88 Tủ điện âm tường 12 đường Mục 2, Chương V 1 hộp
89 Tủ điện âm tường 16 đường Mục 2, Chương V 2 hộp
90 Tủ điện âm tường 8 đường Mục 2, Chương V 1 hộp
91 Modem ADSL 4 port Mục 2, Chương V 1 hộp
92 Router 8 port Mục 2, Chương V 1 hộp
93 Modem truyền hình cáp Mục 2, Chương V 1 hộp
94 Bộ chia 1-6 Mục 2, Chương V 1 hộp
95 Đèn dowlight vuông ốp trần 18w/740 Mục 2, Chương V 5 bộ
96 Led panel 36/40W-600x600x11-CCT:6500K Mục 2, Chương V 35 bộ
97 Led dowlight 12W/865 - H=90-105lm/W Mục 2, Chương V 4 bộ
98 Led batten 1200 - 22:36W-H=90-105lm/W Mục 2, Chương V 12 bộ
99 Đèn chùm Edison Mục 2, Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt Mục 2, Chương V 2 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt Mục 2, Chương V 4 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt Mục 2, Chương V 3 cái
103 Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt Mục 2, Chương V 6 cái
104 Công tắc 2 chiều + mặt Mục 2, Chương V 8 bộ
105 Led ốp tường trang trí Mục 2, Chương V 9 bộ
106 Led ốp tường trang trí outdoor - 2x7W Mục 2, Chương V 15 bộ
107 Hạt công tắc dimmer (DIM triac) Mục 2, Chương V 1 cái
108 Ống PVC mềm D21 thoát nước ngưng Mục 2, Chương V 0,2 100m
109 Ống PVC mềm D27 thoát nước ngưng Mục 2, Chương V 0,49 100m
110 Ống PVC mềm D34 thoát nước ngưng Mục 2, Chương V 0,32 100m
111 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,52/15,9mm Mục 2, Chương V 1,8 100m
112 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,52/15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp Mục 2, Chương V 1,8 100m
113 Quạt hút âm trần Mục 2, Chương V 4 cái
114 Quạt hút âm tường Mục 2, Chương V 2 cái
115 Đường ống gió D100:120 cho quạt hút âm trần Mục 2, Chương V 16 m
116 Đế âm chống cháy đơn Mục 2, Chương V 70 hộp
117 Đế âm chống cháy đôi Mục 2, Chương V 24 hộp
118 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mục 2, Chương V 3.200 m
119 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mục 2, Chương V 600 m
120 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3,5mm2 Mục 2, Chương V 800 m
121 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mục 2, Chương V 500 m
122 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mục 2, Chương V 160 m
123 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mục 2, Chương V 16 m
124 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mục 2, Chương V 320 m
125 Cáp mạng UTP CAT 5/6E - 4 PAIR Mục 2, Chương V 315 m
126 Cáp truyền hình RG-6U Mục 2, Chương V 210 m
127 Ống PVC luồn dây D16 Mục 2, Chương V 280 m
128 Ống PVC luồn dây D20 Mục 2, Chương V 350 m
129 Ống PVC luồn dây D25 Mục 2, Chương V 415 m
130 Ống PVC luồn dây D32 Mục 2, Chương V 50 m
131 Ống ruột gà luồn dây D16 Mục 2, Chương V 150 m
132 Ống ruột gà luồn dây D20 Mục 2, Chương V 200 m
133 Ống ruột gà luồn dây D25 Mục 2, Chương V 160 m
134 Hộp chia dây có nắp E240 Mục 2, Chương V 1 hộp
135 Máy nước nóng trực tiếp -(3.5kW) Mục 2, Chương V 4 bộ
136 Lắp đặt lavabo Mục 2, Chương V 4 bộ
137 Lắp đặt kệ kính Mục 2, Chương V 4 cái
138 Lắp đặt giá treo Mục 2, Chương V 4 cái
139 Lắp đặt gương soi Mục 2, Chương V 4 cái
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 4 bộ
141 Lắp đặt vòi xả sàn Mục 2, Chương V 5 bộ
142 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk=25mm Mục 2, Chương V 0,08 100m
143 Ống uPVC D34 Mục 2, Chương V 0,16 100m
144 Ống uPVC D27 Mục 2, Chương V 0,62 100m
145 Ống uPVC D21 Mục 2, Chương V 0,14 100m
146 Co uPVC D42 Mục 2, Chương V 4 cái
147 Co uPVC D34 Mục 2, Chương V 2 cái
148 Co uPVC D27 Mục 2, Chương V 5 cái
149 Co uPVC D21 Mục 2, Chương V 14 cái
150 Co PPR D21 Mục 2, Chương V 8 cái
151 Co giảm uPVC D34/27 Mục 2, Chương V 7 cái
152 Co giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 4 cái
153 Tê giảm uPVC D34/27 Mục 2, Chương V 4 cái
154 Tê giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 12 cái
155 Co răng trong PVC D21 Mục 2, Chương V 14 cái
156 Co răng trong PPR D20 Mục 2, Chương V 4 cái
157 Lắp đặt vòi rửa tay Mục 2, Chương V 8 bộ
158 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục 2, Chương V 2 cái
159 Lắp đặt van 2 chiều đồng đường kính 27mm Mục 2, Chương V 8 cái
160 Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 32mm Mục 2, Chương V 1 cái
161 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục 2, Chương V 4 bộ
162 Ống uPVC D42 Mục 2, Chương V 0,14 100m
163 Ống uPVC D90 Mục 2, Chương V 0,15 100m
164 Ống uPVC D114 Mục 2, Chương V 0,32 100m
165 Co uPVC D42 Mục 2, Chương V 4 cái
166 Co Lơi uPVC D42 Mục 2, Chương V 4 cái
167 Co Lơi uPVC D90 Mục 2, Chương V 2 cái
168 Co Lơi uPVC D114 Mục 2, Chương V 4 cái
169 Chữ Y uPVC D114 Mục 2, Chương V 6 cái
170 Chữ Y giảm uPVC D90/60 Mục 2, Chương V 8 cái
171 Chữ Y giảm uPVC D114/90 Mục 2, Chương V 2 cái
172 Tê bảo vệ ống uPVC D42 Mục 2, Chương V 1 cái
173 Lắp đặt phễu thu D90 Mục 2, Chương V 8 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 4 bộ
175 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mục 2, Chương V 4 cái
176 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mục 2, Chương V 4 cái
177 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mục 2, Chương V 4 bộ
178 Lắp đặt ống bê tông làm giếng thấm D114 Mục 2, Chương V 2 đoạn ống
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,13 100m3
180 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,04 100m3
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,68 m3
182 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 1,9 m3
183 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 13,92 m2
184 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 1,96 m2
185 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mục 2, Chương V 0,67 m3
186 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục 2, Chương V 0,06 tấn
187 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,05 100m2
188 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 3 cái
189 Cung cấp vật liệu lọc Mục 2, Chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC 2: KHU NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 2, Chương V 10,804 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 17,16 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 92,16 m2
4 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mục 2, Chương V 60,04 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 2, Chương V 55,44 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2, Chương V 36,96 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Mục 2, Chương V 8 cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Mục 2, Chương V 8 cái
9 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước Mục 2, Chương V 1 t. bộ
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 6,004 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,778 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 4,674 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,64 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 0,408 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,08 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 0,395 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,04 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,011 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,072 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,118 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,656 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,047 tấn
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,988 m3
24 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,976 m3
25 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 7,323 m3
26 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 4,655 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 29,6 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 17,88 m2
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 125,89 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 52,58 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 8,16 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 4 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 180,73 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 118,64 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 173,48 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 125,89 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 5,752 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 5,752 m2
39 CCLD lam sắt (sơn hoàn thiện) Mục 2, Chương V 18,4 m2
40 Đóng trần Cemboard Mục 2, Chương V 53,99 m2
41 Ốp gỗ nhân tạo vào tường Mục 2, Chương V 12,9 m2
42 Công tác ốp gạch Ceramic vào tường 300x600mm Mục 2, Chương V 80,7 m2
43 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mục 2, Chương V 43,55 m2
44 Lát đá chẻ sân, nền đường Mục 2, Chương V 65,18 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mục 2, Chương V 59,66 m2
46 Lát gạch bậc tam cấp, gạch chống trơn 300x300 Mục 2, Chương V 4,95 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5ly Mục 2, Chương V 5,4 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, Chương V 5,4 m2
49 CCLD vách Compact chống ẩm dày 20mm + phụ kiện inox 304 Mục 2, Chương V 56,84 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mục 2, Chương V 6,16 m2
51 CCLD khung kệ bàn rửa bằng inox 304 Mục 2, Chương V 8,8 md
52 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mục 2, Chương V 1,213 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 1,213 tấn
54 Lợp mái ngói sinh thái khổ 950x2000 Mục 2, Chương V 1,29 100m2
55 Phụ kiện ngói úp nóc KT: 0,5mx1,1mx dày 3ly (gối mí 10cm) Mục 2, Chương V 36,08 md
56 Phụ kiện đinh vít chuyên dụng Cách khoảng 300x300: 11 ck/m2 Mục 2, Chương V 7.229,2 cái
57 Phụ kiện máng xối inox 304 (gối mí 20cm) Mục 2, Chương V 1 md
58 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 1,612 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục 2, Chương V 0,648 100m2
60 MCB-1P-20A-3/4.5kA-type C Mục 2, Chương V 2 cái
61 MCB-2P-25A-4,5/6kA Mục 2, Chương V 1 cái
62 RCBO-2P-20A-3/4,5kA-30mA Mục 2, Chương V 2 cái
63 Tủ điện âm tường 12 đường Mục 2, Chương V 1 hộp
64 Led dowlight 12W Mục 2, Chương V 28 bộ
65 Led ốp tường trang trí 2x9W Mục 2, Chương V 4 bộ
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt Mục 2, Chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt Mục 2, Chương V 2 cái
68 Đế âm chống cháy đơn Mục 2, Chương V 18 hộp
69 Đế âm chống cháy đôi Mục 2, Chương V 4 hộp
70 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mục 2, Chương V 315 m
71 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mục 2, Chương V 120 m
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mục 2, Chương V 40 m
73 Ống luồn dây D16 Mục 2, Chương V 50 m
74 Ống luồn dây D20 Mục 2, Chương V 45 m
75 Ống luồn dây D25 Mục 2, Chương V 25 m
76 Ống ruột gà luồn dây D25 Mục 2, Chương V 40 m
77 Hộp chia dây có nắp E240 Mục 2, Chương V 1 hộp
78 Lắp đặt lavabo âm Mục 2, Chương V 10 bộ
79 Lắp đặt kệ kính Mục 2, Chương V 2 cái
80 Lắp đặt gương soi Mục 2, Chương V 2 cái
81 Lắp đặt vòi Lavabo Mục 2, Chương V 10 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2, Chương V 10 bộ
83 Lắp đặt vòi xả chậu tiểu Mục 2, Chương V 10 bộ
84 Ống uPVC D42 Mục 2, Chương V 0,2 100m
85 Ống uPVC D34 Mục 2, Chương V 0,26 100m
86 Ống uPVC D27 Mục 2, Chương V 0,38 100m
87 Ống uPVC D21 Mục 2, Chương V 0,3 100m
88 Co uPVC D42 Mục 2, Chương V 2 cái
89 Co uPVC D34 Mục 2, Chương V 6 cái
90 Co uPVC D27 Mục 2, Chương V 3 cái
91 Co uPVC D21 Mục 2, Chương V 30 cái
92 Co uPVC D42 Mục 2, Chương V 4 cái
93 Co uPVC D34 Mục 2, Chương V 2 cái
94 Co uPVC D27 Mục 2, Chương V 5 cái
95 Co uPVC D21 Mục 2, Chương V 14 cái
96 Co PPR D21 Mục 2, Chương V 8 cái
97 Co giảm uPVC D34/27 Mục 2, Chương V 7 cái
98 Co giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 4 cái
99 Tê giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 12 cái
100 Co răng trong PVC D21 Mục 2, Chương V 14 cái
101 Co răng trong PPR D20 Mục 2, Chương V 4 cái
102 Co giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 3 cái
103 Tê giảm uPVC D42/34 Mục 2, Chương V 3 cái
104 Co giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 2 cái
105 Co giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 12 cái
106 Co giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 20 cái
107 Co răng trong PVC D21 Mục 2, Chương V 45 cái
108 Bộ dây cấp nước Inox 0,6m Mục 2, Chương V 12 bộ
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mục 2, Chương V 1 cái
110 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục 2, Chương V 3 cái
111 Ống uPVC D60 Mục 2, Chương V 0,22 100m
112 Ống uPVC D90 Mục 2, Chương V 0,28 100m
113 Ống uPVC D114 Mục 2, Chương V 0,24 100m
114 Co Lơi uPVC D60 Mục 2, Chương V 16 cái
115 Co Lơi uPVC D90 Mục 2, Chương V 2 cái
116 Co Lơi uPVC D114 Mục 2, Chương V 18 cái
117 Chữ Y uPVC D114 Mục 2, Chương V 16 cái
118 Chữ Y giảm uPVC D90/60 Mục 2, Chương V 8 cái
119 Co Lơi uPVC D60 Mục 2, Chương V 2 cái
120 Lắp đặt phễu thu D90 Mục 2, Chương V 8 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 12 bộ
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mục 2, Chương V 12 cái
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, Chương V 12 bộ
124 Lắp đặt ống bê tông làm giếng thấm D114 (Ống dài 1m) Mục 2, Chương V 4 đoạn ống
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,25 100m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,08 100m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 2,7 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,8 m3
129 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 27,84 m2
130 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,04 m2
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 1,34 m3
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục 2, Chương V 0,12 tấn
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,1 100m2
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mục 2, Chương V 6 cái
135 Cung cấp vật liệu lọc Mục 2, Chương V 2 bộ
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ BIA
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,253 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mục 2, Chương V 0,253 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mục 2, Chương V 1,991 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mục 2, Chương V 1,62 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mục 2, Chương V 5,096 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mục 2, Chương V 0,056 100m2
7 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mục 2, Chương V 10,418 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mục 2, Chương V 1,973 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Mục 2, Chương V 0,878 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Mục 2, Chương V 0,137 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục 2, Chương V 0,134 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục 2, Chương V 0,955 tấn
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mục 2, Chương V 2,165 m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mục 2, Chương V 0,55 m3
15 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 9,038 m3
16 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,862 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,773 m3
18 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,55 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 5,504 m2
20 Trát thân Bia, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 79,762 m2
21 Hoàn thiện chi tiết hoa văn trang trí Mục 2, Chương V 10 bộ
22 Hoàn thiện chi tiết hoa văn trang trí (CT9) Mục 2, Chương V 2 bộ
23 Hoàn thiện chi tiết hoa văn ngôi sao Mục 2, Chương V 1 bộ
24 Hoàn thiện đắp chỉ cuối mái Mục 2, Chương V 4 bộ
25 Lợp ngói lưu ly màu nâu (hoàn thiện) Mục 2, Chương V 0,049 100m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mục 2, Chương V 29,12 m2
27 Lát nền, sàn bằng đá granite Mục 2, Chương V 24,15 m2
28 Ốp đá Granite đỏ Ruby (Mặt bia) + hoa văn trang trí Mục 2, Chương V 4,35 m2
29 Ốp đá gạch Mosaic Mục 2, Chương V 33,796 m2
30 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường Mục 2, Chương V 18,42 m2
31 Lát đá bậc tam cấp bằng đá nguyên khối D80mm Mục 2, Chương V 12,22 m2
32 Bả matít thân bia Mục 2, Chương V 79,762 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 79,762 m2
34 MCB-1P-15A-3/4.5kA-type C Mục 2, Chương V 3 cái
35 MCB-1P-25A-3/4.5kA-type C Mục 2, Chương V 2 cái
36 MCB-2P-40A-3/4,5kA-type C Mục 2, Chương V 1 cái
37 Tủ điện âm tường 12 đường Mục 2, Chương V 1 hộp
38 Đèn led pha đổi màu 90:150W-IP65 Mục 2, Chương V 4 bộ
39 Lắp đèn led dây 5630/5050 -IP68, CCT: 3000/4000K Mục 2, Chương V 10 10m
40 Lắp đặt bộ nguồn AC/DC 220V-12VDC trực tiếp Mục 2, Chương V 15 cái
41 Đế âm chống cháy đơn Mục 2, Chương V 15 hộp
42 Đế âm chống cháy đôi Mục 2, Chương V 6 hộp
43 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mục 2, Chương V 280 m
44 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mục 2, Chương V 160 m
45 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mục 2, Chương V 40 m
46 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mục 2, Chương V 80 m
47 Ống luồn dây D16 Mục 2, Chương V 120 m
48 Ống luồn dây D20 Mục 2, Chương V 90 m
49 Ống luồn dây D25 Mục 2, Chương V 15 m
50 Ống ruột gà luồn dây D25 Mục 2, Chương V 40 m
51 Hộp chia dây có nắp E240 Mục 2, Chương V 1 hộp
52 Lắp đặt vòi tưới phun nhỏ giọt Mục 2, Chương V 8 bộ
53 Lắp đặt bộ điều khiển vòi tưới Mục 2, Chương V 1 bộ
54 Ống uPVC D27 Mục 2, Chương V 0,35 100m
55 Co uPVC D27 Mục 2, Chương V 8 cái
56 Tê giảm uPVC D27 Mục 2, Chương V 3 cái
57 Tê giảm uPVC D27/21 Mục 2, Chương V 8 cái
58 Lắp đặt van 2 chiều đồng đường kính 27mm Mục 2, Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 27mm Mục 2, Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 Đế bắt kim Mục 2, Chương V 1 cái
2 Mối hàn hóa nhiệt cadweld Mục 2, Chương V 3 mối
3 Bộ đo đếm sét Mục 2, Chương V 1 cái
4 Tê nối dây Mục 2, Chương V 4 cái
5 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 Mục 2, Chương V 5 cọc
6 Hóa chất giảm điện trở suất của đất Mục 2, Chương V 2 cái
7 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mục 2, Chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn sét, đk ống 27mm Mục 2, Chương V 0,29 100m
9 Lắp đặt đế và đầu báo khói quang địa chỉ Mục 2, Chương V 1,6 10 đầu
10 Lắp đặt chuông báo cháy Mục 2, Chương V 0,6 5 chuông
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mục 2, Chương V 1 5 nút
12 Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mục 2, Chương V 1 cái
13 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Mục 2, Chương V 2 cái
14 Kệ đựng bình chữa cháy Mục 2, Chương V 4 Cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mục 2, Chương V 1,9 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mục 2, Chương V 0,35 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mục 2, Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê thép đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V 3 cái
20 Lắp đặt cút thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V 6 cái
22 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V 3 cái
23 Lắp đặt bầu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V 3 cái
24 Lắp đặt mặt bích nối thép đường kính 114mm Mục 2, Chương V 31 cái
25 Lắp đặt mặt bích nối thép đường kính 76mm Mục 2, Chương V 3 cái
26 Lắp đặt mặt bích mù thép đường kính 114mm Mục 2, Chương V 1 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 Mục 2, Chương V 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mục 2, Chương V 120 m
29 Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm Mục 2, Chương V 3 cái
30 Lắp đặt hai đầu răng D60, L=150mm Mục 2, Chương V 3 cái
31 Sơn đỏ đường ống Mục 2, Chương V 77,306 m2
32 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm mồi bơm Mục 2, Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van khóa đường kính 50mm Mục 2, Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van khóa đường kính 114mm (van bướm) Mục 2, Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 114mm Mục 2, Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 60mm Mục 2, Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van an toàn đường kính 60mm Mục 2, Chương V 2 cái
38 Chống rung D114mm Mục 2, Chương V 4 Cái
39 Chống rung chân máy bơm Mục 2, Chương V 8 Cái
40 Lup be D114mm Mục 2, Chương V 2 Cái
41 Lup be D50mm Mục 2, Chương V 1 Cái
42 Y lược D114mm Mục 2, Chương V 2 Cái
43 Y lược D50mm Mục 2, Chương V 1 Cái
44 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục 2, Chương V 2,31 100m
45 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mục 2, Chương V 1 cái
46 Giá đỡ tủ điều khiển bơm Mục 2, Chương V 1 cái
47 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,99 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mục 2, Chương V 0,2 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mục 2, Chương V 0,79 100m3
E HẠNG MỤC 5: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ TRƯNG BÀY
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 733,895 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mục 2, Chương V 5,543 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 139,934 m2
4 Phá dỡ gạch bằng búa căn Mục 2, Chương V 104,345 m3
5 Phá dỡ nền gạch Mục 2, Chương V 5,403 100m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,205 100m3
F HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ
1 Gối đỡ + sơn dầu màu trắng Mục 2, Chương V 13 Cái
2 Hình ảnh trưng bày (Xử lý ảnh, in PP, bồi ảnh vào khung formex 30x50cm) Mục 2, Chương V 350 Tấm
3 Vách kính cường lực dày 10mm khung thép treo ảnh 2 mặt, kích thước 1,5mx2,2m, mỗi mặt dán 6 ảnh Mục 2, Chương V 18 Vách
4 Vách kính 8mm cường lực khung thép, dán ảnh trưng bày 1 mặt dán 6 ảnh, kích thước 1,5mx2,2m Mục 2, Chương V 8 Vách
5 Ghế bằng đá granite rộng 50cm, dày 10cm, dài 2m7 Mục 2, Chương V 10 Bộ
6 Hệ thống âm thanh thuyết minh (loa, thiết bị phát âm thanh) Mục 2, Chương V 1 Hệ thống
7 Chiếu sáng các vị trí trưng bày và không gian chung (Tủ điện, hệ thống dây dẫn, đèn ray, đèn downlight, đèn chiếu sáng sự cố,…) Mục 2, Chương V 1 Hệ thống
8 Bảng tên sơn lên kính dày 8mm có khung nhôm vân gỗ, chú thích các mảng trưng bày. Mục 2, Chương V 6 Bảng
9 Bảng lời giới thiệu di tích ép 2 lớp kính 5mm khung nhôm Mục 2, Chương V 6 Bảng
10 Tủ trưng bày hiện vật khung sắt, kích thước theo bản vẽ: ốp gỗ nhựa, cửa kính dày 8mm cường lực, cáo 2m5 Mục 2, Chương V 13 Cái
11 Sa bàn di tích Khu ủy miền Đông Nam bộ tái hiện khung cảnh di tích, kích thước 3x4x0.8m (chất liệu chính sa bàn: composit, nhựa, gỗ, epoxy, hệ thống điện chiếu sang minh họa theo thuyết minh,…) Mục 2, Chương V 1 Hm
12 Phim tư liệu phục vụ thuyết minh cho sa bàn (6-12 phút) Mục 2, Chương V 1 Hm
13 Màn hình LCD 65’ trình chiếu phim tư liệu thuyết minh Mục 2, Chương V 1 Hm
14 Vách trang trí bằng thanh gỗ nhựa, khung sắt sau phòng chiếu phim thoáng, cao đến 3m, và vách treo màn hình cao 3m. Mục 2, Chương V 11,6 m
15 Mô hình 3D về hệ thống địa đạo di tích, kích thước: 2x2x0.8m chất liệu chính sa bàn: composit, nhựa, gỗ, epoxy, hệ thống điện chiếu sang minh họa theo thuyết minh,… Mục 2, Chương V 1 Hm
16 Máy điều hòa không khí treo tường 18.000 BTU/h (2HP) Mục 2, Chương V 4 Bộ
17 Máy điều hòa không khí âm trần 36.000 BTU/h (4HP) Mục 2, Chương V 10 Bộ
18 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Q=30m3/h; H=40M Mục 2, Chương V 1 Bộ
19 Máy bơm chữa cháy động cơ điện 20HP; Q=30m3/h; H=40M Mục 2, Chương V 1 Bộ
20 Kim thu sét Rp &#x3D; 30m Mục 2, Chương V 1 Bộ
21 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mục 2, Chương V 4 Cái
22 Bình chữa cháy CO2 MT5 - 2kg Mục 2, Chương V 4 Cái
23 Bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kg Mục 2, Chương V 4 Cái
24 Máy phát điện - công suất: 50KW Mục 2, Chương V 1 Cái
25 Trung tâm báo cháy 3:5 zone + màn hình hiển thị báo cháy Mục 2, Chương V 1 Bộ
26 Tủ đựng vòi chữa cháy 600x400x200 (bao gồm 01 cuộn vòi D50 dài 20m, van góc D50, 01 lăng phun chữa cháy, ngàm cứu hỏa) Mục 2, Chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->