Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo các hạng mục tại di tích Khu ủy miền Đông Nam bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo các hạng mục tại di tích Khu ủy miền Đông Nam bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn hành chính sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:35:00 đến ngày 2020-09-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,985,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 7,101 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 10,159 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 31,369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 10,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,083 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 22,185 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2,817 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 10,738 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,779 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 15,031 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,568 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 7,966 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 7,966 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 236,1 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,352 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 2,736 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,166 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,352 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,29 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 1,554 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,881 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 3,035 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,034 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,835 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,828 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 120,669 | m3 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 128 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 161,04 | m |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 875,105 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 357,341 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 86,64 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 142,195 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 141,316 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.127,37 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 370,151 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 286,045 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.211,476 | m2 |
| 43 | Sơn giả đá cột | Mục 2, Chương V | 19,154 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 38,72 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 38,72 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 37,585 | m2 |
| 47 | Hoa văn trang trí chân, đỉnh cột sảnh đón | Mục 2, Chương V | 2 | cột |
| 48 | Tường điêu khắc hoa văn | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mục 2, Chương V | 65,832 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V | 56,989 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mục 2, Chương V | 28,885 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x800mm | Mục 2, Chương V | 33,78 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite bóng kính 800x800mm | Mục 2, Chương V | 489,435 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám granite 800x800mm | Mục 2, Chương V | 109,63 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mục 2, Chương V | 13,8 | m2 |
| 56 | Hoàn thiện trần thạch cao khung nổi KT600x600 | Mục 2, Chương V | 487,583 | m2 |
| 57 | CCLD kính cường lực 10ly + dán Decan hoa văn | Mục 2, Chương V | 68,654 | m2 |
| 58 | CCLD mái lấy sáng bằng tấm polycarbonat dày 5mm trong | Mục 2, Chương V | 4 | m2 |
| 59 | Hoàn thiện ốp Alu dày 5mm | Mục 2, Chương V | 29,28 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 23,359 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5ly + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 7,392 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5ly + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 6,24 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 36,991 | m2 |
| 64 | CCLD cửa cửa sổ khung gỗ cắt CNC, ngoài dán kính cường lực 8ly (Bao gồm công hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 19,2 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 4,889 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 4,889 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói sinh thái khổ 950x2000 | Mục 2, Chương V | 6,572 | 100m2 |
| 68 | Phụ kiện ngói úp nóc KT: 0,5mx1,1mx dày 3ly (gối mí 10cm) | Mục 2, Chương V | 72,4 | md |
| 69 | Phụ kiện tôn diềm KT: 0,95mx2m dày 3ly (gối mí 10cm) | Mục 2, Chương V | 40,92 | md |
| 70 | Phụ kiện đinh vít chuyên dụng Cách khoảng 300x300: 11 ck/m2 | Mục 2, Chương V | 7.229,2 | cái |
| 71 | Phụ kiện máng xối inox 304 (gối mí 20cm) | Mục 2, Chương V | 47,52 | md |
| 72 | CCLD lan can sàn lửng | Mục 2, Chương V | 11,6 | md |
| 73 | CCLD thang sắt sàn lửng | Mục 2, Chương V | 9,264 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 4,467 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 3,856 | 100m2 |
| 76 | MCB-1P-15A-3/4.5kA-type C | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 77 | MCB-1P-20A-3/4.5kA-type C | Mục 2, Chương V | 21 | cái |
| 78 | MCB-2P-40A-6/10kA-type C | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 79 | MCB-2P-15A-3/4.5kA-type C | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 80 | RCBO-2P-20A-3/6kA-type C | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 81 | EICB-2P-15A-3/6kA-type C/ *I=30mA | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 82 | MCB-3P-63A-10/15kA-type C | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB-3P-40A-10/15kA-type C | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 84 | MCB-3P-32A-10/15kA-type C | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi âm tường -16A 230VAC + mặt | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp + mặt | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 88 | Tủ điện âm tường 12 đường | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 89 | Tủ điện âm tường 16 đường | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 90 | Tủ điện âm tường 8 đường | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Modem ADSL 4 port | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Router 8 port | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Modem truyền hình cáp | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Bộ chia 1-6 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Đèn dowlight vuông ốp trần 18w/740 | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 96 | Led panel 36/40W-600x600x11-CCT:6500K | Mục 2, Chương V | 35 | bộ |
| 97 | Led dowlight 12W/865 - H=90-105lm/W | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Led batten 1200 - 22:36W-H=90-105lm/W | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 99 | Đèn chùm Edison | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 104 | Công tắc 2 chiều + mặt | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 105 | Led ốp tường trang trí | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 106 | Led ốp tường trang trí outdoor - 2x7W | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 107 | Hạt công tắc dimmer (DIM triac) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 108 | Ống PVC mềm D21 thoát nước ngưng | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Ống PVC mềm D27 thoát nước ngưng | Mục 2, Chương V | 0,49 | 100m |
| 110 | Ống PVC mềm D34 thoát nước ngưng | Mục 2, Chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,52/15,9mm | Mục 2, Chương V | 1,8 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,52/15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mục 2, Chương V | 1,8 | 100m |
| 113 | Quạt hút âm trần | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 114 | Quạt hút âm tường | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đường ống gió D100:120 cho quạt hút âm trần | Mục 2, Chương V | 16 | m |
| 116 | Đế âm chống cháy đơn | Mục 2, Chương V | 70 | hộp |
| 117 | Đế âm chống cháy đôi | Mục 2, Chương V | 24 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 3.200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 600 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3,5mm2 | Mục 2, Chương V | 800 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 16 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mục 2, Chương V | 320 | m |
| 125 | Cáp mạng UTP CAT 5/6E - 4 PAIR | Mục 2, Chương V | 315 | m |
| 126 | Cáp truyền hình RG-6U | Mục 2, Chương V | 210 | m |
| 127 | Ống PVC luồn dây D16 | Mục 2, Chương V | 280 | m |
| 128 | Ống PVC luồn dây D20 | Mục 2, Chương V | 350 | m |
| 129 | Ống PVC luồn dây D25 | Mục 2, Chương V | 415 | m |
| 130 | Ống PVC luồn dây D32 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 131 | Ống ruột gà luồn dây D16 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 132 | Ống ruột gà luồn dây D20 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 133 | Ống ruột gà luồn dây D25 | Mục 2, Chương V | 160 | m |
| 134 | Hộp chia dây có nắp E240 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 135 | Máy nước nóng trực tiếp -(3.5kW) | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt lavabo | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xả sàn | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk=25mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Ống uPVC D34 | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Ống uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 0,62 | 100m |
| 145 | Ống uPVC D21 | Mục 2, Chương V | 0,14 | 100m |
| 146 | Co uPVC D42 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 147 | Co uPVC D34 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 148 | Co uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 149 | Co uPVC D21 | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 150 | Co PPR D21 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 151 | Co giảm uPVC D34/27 | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 152 | Co giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 153 | Tê giảm uPVC D34/27 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 155 | Co răng trong PVC D21 | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 156 | Co răng trong PPR D20 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 2 chiều đồng đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Ống uPVC D42 | Mục 2, Chương V | 0,14 | 100m |
| 163 | Ống uPVC D90 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Ống uPVC D114 | Mục 2, Chương V | 0,32 | 100m |
| 165 | Co uPVC D42 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 166 | Co Lơi uPVC D42 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 167 | Co Lơi uPVC D90 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 168 | Co Lơi uPVC D114 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 169 | Chữ Y uPVC D114 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 170 | Chữ Y giảm uPVC D90/60 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 171 | Chữ Y giảm uPVC D114/90 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 172 | Tê bảo vệ ống uPVC D42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống bê tông làm giếng thấm D114 | Mục 2, Chương V | 2 | đoạn ống |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,68 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,9 | m3 |
| 183 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 13,92 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,96 | m2 |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục 2, Chương V | 0,67 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,06 | tấn |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 188 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 189 | Cung cấp vật liệu lọc | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: KHU NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 10,804 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 17,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 92,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mục 2, Chương V | 60,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 55,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 36,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 6,004 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,778 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 4,674 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,408 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,395 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,656 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,988 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,976 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,323 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,655 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 29,6 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,88 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 125,89 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,58 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,16 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 180,73 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 118,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 173,48 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 125,89 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,752 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 5,752 | m2 |
| 39 | CCLD lam sắt (sơn hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 18,4 | m2 |
| 40 | Đóng trần Cemboard | Mục 2, Chương V | 53,99 | m2 |
| 41 | Ốp gỗ nhân tạo vào tường | Mục 2, Chương V | 12,9 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường 300x600mm | Mục 2, Chương V | 80,7 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mục 2, Chương V | 43,55 | m2 |
| 44 | Lát đá chẻ sân, nền đường | Mục 2, Chương V | 65,18 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục 2, Chương V | 59,66 | m2 |
| 46 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch chống trơn 300x300 | Mục 2, Chương V | 4,95 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5ly | Mục 2, Chương V | 5,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 5,4 | m2 |
| 49 | CCLD vách Compact chống ẩm dày 20mm + phụ kiện inox 304 | Mục 2, Chương V | 56,84 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mục 2, Chương V | 6,16 | m2 |
| 51 | CCLD khung kệ bàn rửa bằng inox 304 | Mục 2, Chương V | 8,8 | md |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 1,213 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,213 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói sinh thái khổ 950x2000 | Mục 2, Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 55 | Phụ kiện ngói úp nóc KT: 0,5mx1,1mx dày 3ly (gối mí 10cm) | Mục 2, Chương V | 36,08 | md |
| 56 | Phụ kiện đinh vít chuyên dụng Cách khoảng 300x300: 11 ck/m2 | Mục 2, Chương V | 7.229,2 | cái |
| 57 | Phụ kiện máng xối inox 304 (gối mí 20cm) | Mục 2, Chương V | 1 | md |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 1,612 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 60 | MCB-1P-20A-3/4.5kA-type C | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB-2P-25A-4,5/6kA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 62 | RCBO-2P-20A-3/4,5kA-30mA | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tủ điện âm tường 12 đường | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Led dowlight 12W | Mục 2, Chương V | 28 | bộ |
| 65 | Led ốp tường trang trí 2x9W | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 68 | Đế âm chống cháy đơn | Mục 2, Chương V | 18 | hộp |
| 69 | Đế âm chống cháy đôi | Mục 2, Chương V | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 315 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 73 | Ống luồn dây D16 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 74 | Ống luồn dây D20 | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 75 | Ống luồn dây D25 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 76 | Ống ruột gà luồn dây D25 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 77 | Hộp chia dây có nắp E240 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt lavabo âm | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 84 | Ống uPVC D42 | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống uPVC D34 | Mục 2, Chương V | 0,26 | 100m |
| 86 | Ống uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 0,38 | 100m |
| 87 | Ống uPVC D21 | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Co uPVC D42 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 89 | Co uPVC D34 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 90 | Co uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 91 | Co uPVC D21 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 92 | Co uPVC D42 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 93 | Co uPVC D34 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 94 | Co uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 95 | Co uPVC D21 | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 96 | Co PPR D21 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 97 | Co giảm uPVC D34/27 | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 98 | Co giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 100 | Co răng trong PVC D21 | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 101 | Co răng trong PPR D20 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 102 | Co giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 103 | Tê giảm uPVC D42/34 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 104 | Co giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 105 | Co giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 106 | Co giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 107 | Co răng trong PVC D21 | Mục 2, Chương V | 45 | cái |
| 108 | Bộ dây cấp nước Inox 0,6m | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 111 | Ống uPVC D60 | Mục 2, Chương V | 0,22 | 100m |
| 112 | Ống uPVC D90 | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 113 | Ống uPVC D114 | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m |
| 114 | Co Lơi uPVC D60 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 115 | Co Lơi uPVC D90 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 116 | Co Lơi uPVC D114 | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 117 | Chữ Y uPVC D114 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 118 | Chữ Y giảm uPVC D90/60 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 119 | Co Lơi uPVC D60 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông làm giếng thấm D114 (Ống dài 1m) | Mục 2, Chương V | 4 | đoạn ống |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,7 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,8 | m3 |
| 129 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,84 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,04 | m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,34 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 135 | Cung cấp vật liệu lọc | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,991 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mục 2, Chương V | 5,096 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mục 2, Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mục 2, Chương V | 10,418 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,973 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mục 2, Chương V | 0,878 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mục 2, Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục 2, Chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mục 2, Chương V | 0,955 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,165 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,55 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,038 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,862 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,773 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,55 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,504 | m2 |
| 20 | Trát thân Bia, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 79,762 | m2 |
| 21 | Hoàn thiện chi tiết hoa văn trang trí | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Hoàn thiện chi tiết hoa văn trang trí (CT9) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hoàn thiện chi tiết hoa văn ngôi sao | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Hoàn thiện đắp chỉ cuối mái | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lợp ngói lưu ly màu nâu (hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mục 2, Chương V | 29,12 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Mục 2, Chương V | 24,15 | m2 |
| 28 | Ốp đá Granite đỏ Ruby (Mặt bia) + hoa văn trang trí | Mục 2, Chương V | 4,35 | m2 |
| 29 | Ốp đá gạch Mosaic | Mục 2, Chương V | 33,796 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường | Mục 2, Chương V | 18,42 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá nguyên khối D80mm | Mục 2, Chương V | 12,22 | m2 |
| 32 | Bả matít thân bia | Mục 2, Chương V | 79,762 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 79,762 | m2 |
| 34 | MCB-1P-15A-3/4.5kA-type C | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB-1P-25A-3/4.5kA-type C | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB-2P-40A-3/4,5kA-type C | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện âm tường 12 đường | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Đèn led pha đổi màu 90:150W-IP65 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đèn led dây 5630/5050 -IP68, CCT: 3000/4000K | Mục 2, Chương V | 10 | 10m |
| 40 | Lắp đặt bộ nguồn AC/DC 220V-12VDC trực tiếp | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 41 | Đế âm chống cháy đơn | Mục 2, Chương V | 15 | hộp |
| 42 | Đế âm chống cháy đôi | Mục 2, Chương V | 6 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 47 | Ống luồn dây D16 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 48 | Ống luồn dây D20 | Mục 2, Chương V | 90 | m |
| 49 | Ống luồn dây D25 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 50 | Ống ruột gà luồn dây D25 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 51 | Hộp chia dây có nắp E240 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt vòi tưới phun nhỏ giọt | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ điều khiển vòi tưới | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Ống uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 0,35 | 100m |
| 55 | Co uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 56 | Tê giảm uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 57 | Tê giảm uPVC D27/21 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều đồng đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đế bắt kim | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt cadweld | Mục 2, Chương V | 3 | mối |
| 3 | Bộ đo đếm sét | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tê nối dây | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mục 2, Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn sét, đk ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,29 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo khói quang địa chỉ | Mục 2, Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục 2, Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục 2, Chương V | 1 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mục 2, Chương V | 1,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mục 2, Chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bầu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích nối thép đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích nối thép đường kính 76mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích mù thép đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=150mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 31 | Sơn đỏ đường ống | Mục 2, Chương V | 77,306 | m2 |
| 32 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm mồi bơm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa đường kính 50mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa đường kính 114mm (van bướm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van an toàn đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Chống rung D114mm | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Chống rung chân máy bơm | Mục 2, Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Lup be D114mm | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lup be D50mm | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Y lược D114mm | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Y lược D50mm | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mục 2, Chương V | 2,31 | 100m |
| 45 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Giá đỡ tủ điều khiển bơm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,79 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 733,895 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 5,543 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 139,934 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch bằng búa căn | Mục 2, Chương V | 104,345 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mục 2, Chương V | 5,403 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,205 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Gối đỡ + sơn dầu màu trắng | Mục 2, Chương V | 13 | Cái |
| 2 | Hình ảnh trưng bày (Xử lý ảnh, in PP, bồi ảnh vào khung formex 30x50cm) | Mục 2, Chương V | 350 | Tấm |
| 3 | Vách kính cường lực dày 10mm khung thép treo ảnh 2 mặt, kích thước 1,5mx2,2m, mỗi mặt dán 6 ảnh | Mục 2, Chương V | 18 | Vách |
| 4 | Vách kính 8mm cường lực khung thép, dán ảnh trưng bày 1 mặt dán 6 ảnh, kích thước 1,5mx2,2m | Mục 2, Chương V | 8 | Vách |
| 5 | Ghế bằng đá granite rộng 50cm, dày 10cm, dài 2m7 | Mục 2, Chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Hệ thống âm thanh thuyết minh (loa, thiết bị phát âm thanh) | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Chiếu sáng các vị trí trưng bày và không gian chung (Tủ điện, hệ thống dây dẫn, đèn ray, đèn downlight, đèn chiếu sáng sự cố,…) | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Bảng tên sơn lên kính dày 8mm có khung nhôm vân gỗ, chú thích các mảng trưng bày. | Mục 2, Chương V | 6 | Bảng |
| 9 | Bảng lời giới thiệu di tích ép 2 lớp kính 5mm khung nhôm | Mục 2, Chương V | 6 | Bảng |
| 10 | Tủ trưng bày hiện vật khung sắt, kích thước theo bản vẽ: ốp gỗ nhựa, cửa kính dày 8mm cường lực, cáo 2m5 | Mục 2, Chương V | 13 | Cái |
| 11 | Sa bàn di tích Khu ủy miền Đông Nam bộ tái hiện khung cảnh di tích, kích thước 3x4x0.8m (chất liệu chính sa bàn: composit, nhựa, gỗ, epoxy, hệ thống điện chiếu sang minh họa theo thuyết minh,…) | Mục 2, Chương V | 1 | Hm |
| 12 | Phim tư liệu phục vụ thuyết minh cho sa bàn (6-12 phút) | Mục 2, Chương V | 1 | Hm |
| 13 | Màn hình LCD 65’ trình chiếu phim tư liệu thuyết minh | Mục 2, Chương V | 1 | Hm |
| 14 | Vách trang trí bằng thanh gỗ nhựa, khung sắt sau phòng chiếu phim thoáng, cao đến 3m, và vách treo màn hình cao 3m. | Mục 2, Chương V | 11,6 | m |
| 15 | Mô hình 3D về hệ thống địa đạo di tích, kích thước: 2x2x0.8m chất liệu chính sa bàn: composit, nhựa, gỗ, epoxy, hệ thống điện chiếu sang minh họa theo thuyết minh,… | Mục 2, Chương V | 1 | Hm |
| 16 | Máy điều hòa không khí treo tường 18.000 BTU/h (2HP) | Mục 2, Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Máy điều hòa không khí âm trần 36.000 BTU/h (4HP) | Mục 2, Chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Q=30m3/h; H=40M | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 20HP; Q=30m3/h; H=40M | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Kim thu sét Rp = 30m | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 2kg | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kg | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Máy phát điện - công suất: 50KW | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Trung tâm báo cháy 3:5 zone + màn hình hiển thị báo cháy | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ đựng vòi chữa cháy 600x400x200 (bao gồm 01 cuộn vòi D50 dài 20m, van góc D50, 01 lăng phun chữa cháy, ngàm cứu hỏa) | Mục 2, Chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi