Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909201-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:13:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,572,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG BTNC19 DÀY 5CM | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,95 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,173 | 100m |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2975 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2975 | m3 |
| 5 | Đào sử lý móng đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6677 | 100m3 |
| 6 | Đào sử lý móng đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,0947 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,9121 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6677 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1826 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,2747 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,3736 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 836,4833 | 10m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,3648 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,583 | 100tấn |
| 15 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 83,6483 | 10m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 198,6113 | 10m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,226 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,3504 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,9335 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 219,54 | 1m2 |
| B | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,5522 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,5522 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,5522 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,595 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 291,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,595 | m3 |
| C | CẢI TẠO HỐ THU, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,25 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 950 | Cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | Cấu kiện |
| 4 | Đào bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,35 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn sỏi đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 65,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9076 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6981 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà mũ mố, tấm đan cống bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,986 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 125 | cái |
| 11 | Tháo dỡ nền gạch Blook | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 820 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 123 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41 | m3 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 820 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó hè | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,57 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông viên bó hè, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó hè | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.000 | m |
| 18 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,075 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,755 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nước, d <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6178 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,875 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | Cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | Cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6625 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6625 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi