Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp công trình: Cải tạo đắp bờ bao, san lấp; Xây mới hàng rào, nhà kho, sân đường thuộc Chi cục đăng kiểm Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907502-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Cục Đăng kiểm Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp công trình: Cải tạo đắp bờ bao, san lấp; Xây mới hàng rào, nhà kho, sân đường thuộc Chi cục đăng kiểm Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20200905065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 08:44:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,401,987,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đắp bờ bao, san lấp
B BỜ BAO
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,82 100m
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
3 Cung cấp mê bồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m2
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 100m3
C SAN LẤP
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 100m3
D Hạng mục 2: Xây mới hàng rào
E KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4808 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0366 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,152 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6941 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5668 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5984 100m2
12 Cao su lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0032 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤75m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9407 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1813 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4171 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0337 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,708 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,708 m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1544 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6701 tấn
F KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2054 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,068 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,068 m2
4 Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,084 m2
5 Cung cấp lắp đặt mũi giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,57 md
G Hạng mục 3: Nhà kho, sân đường
H KẾT CẤU NHÀ KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,856 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4992 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 100m2
16 Cao su lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2914 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
21 Cao su lót đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
I KIẾN TRÚC
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2687 tấn
2 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2687 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4276 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4276 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 tấn
7 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 tấn
8 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9974 1m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1985 100m2
12 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
13 Lắp đặt bu lông M12, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Lắp đặt tole phẳng 0.45mm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 md
15 Lắp đặt máng tole phằng tole phảng 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 md
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
11 Lắp đặt bình chữa cháy 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
12 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
K SÂN ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6296 100m2
2 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.377 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7568 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,02 m3
L MƯƠNG HỐ GA, BÓ VỈA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5584 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->