Gói thầu: TC 08.20.TP: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình Cải tạo, ngầm hóa lưới điện khu vực tập trung đông người năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | TC 08.20.TP: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình Cải tạo, ngầm hóa lưới điện khu vực tập trung đông người năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:07:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,792,690,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,890,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi phục vụ Hotline | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 24kV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | LBFCO 24 kV 200A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | LA 18KV 10KA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Bộ |
| C | Vật tư trung thế nổi - phục vụ Hotline | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 43 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 39 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Mét |
| 10 | Chụp đầu cực FCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Cái |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,72m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Thanh |
| 13 | Thanh chống thép l50-0,72m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Thanh |
| 14 | Thanh chống thép l50-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Thanh |
| 15 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Thanh |
| 16 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Trụ |
| 17 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Thanh |
| 18 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Thanh |
| 19 | Xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | Thanh |
| 20 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Thanh |
| D | Thí nghiệm vật tư trung thế nổi phục vụ Hotline | |||
| 1 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 63 | Cái |
| 2 | Sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 96 | Cái |
| E | Thi công lắp thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Lắp DS 24kV-630A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV 200A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 3 | Lắp LA 18KV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ 3 pha |
| F | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo DS 3P 24kV 630A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Tháo LBFCO 24kV - 200A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Tháo FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | bộ 3 pha |
| G | Tháo dỡ, sử dụng lại thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ, lắp lại tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ, lắp lại tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ, lắp lại tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | bộ 3 pha |
| H | Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 24kV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | LBFCO 24 kV 200A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | LA 18KV 10KA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| I | Vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 120 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 68 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44 | Cái |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 . | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 153 | Cái |
| 9 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Tấm |
| 10 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 188 | Cuộn |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 71,06 | Kg |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 129 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Mét |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 251,85 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Mét |
| 16 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 240 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu al 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 165 | Cái |
| 20 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Cái |
| 23 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 38 | Cái |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 62,7 | Mét |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Cái |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 112 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26 | Cái |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | Cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 35 | Giáp níu cho cáp Al ac bọc 22KV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 36 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Giá treo cáp viễn thông hình chữ D lệch | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Gạch Terazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 40 | Kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Kẹp nối ép rẽ nb 500 (120-240/120-240) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Cái |
| 42 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Cái |
| 43 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | cái |
| 44 | Khớp nối ren D16x60 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Cái |
| 45 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 46 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 47 | Nối ép wr 419 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 48 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 76 | Mét |
| 49 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 46 | thanh |
| 50 | Xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | thanh |
| 51 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | thanh |
| 52 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 70 | thanh |
| 53 | Thanh chống thép l50-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | thanh |
| 54 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | thanh |
| 55 | Thép tròn đk14mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,08 | Kg |
| 56 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Lọ |
| 57 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 379,52 | Lít |
| 58 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,8 | M3 |
| 59 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,08 | M3 |
| 60 | Ciment p40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 562,56 | Kg |
| J | Thi công lắp Vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 14m ghép | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Lắp xà lệch đôi L75x75x8-1,2m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp xà lệch đơn 2m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp xà cân đôi 2,4m (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp xà cân đơn 2,4m (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp xà L75x75x8-2,4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng và phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 142 | bộ |
| 9 | Lắp sứ treo polymer đơn 24kV (cáp ACV240) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ treo polymer đôi 24kV (cáp ACV240) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Kéo, rải căng dây pha ACV240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 103,62 | mét |
| 12 | Kéo, rải căng dây pha VXAs95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | mét |
| 13 | Kéo, rải căng dây pha VXAs50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 251,85 | mét |
| 14 | Kéo, rải căng dây pha đồng bọc 50m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | mét |
| 15 | Kéo, rải căng dây pha đồng bọc 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 129 | mét |
| 16 | Kéo, rải căng dây nhôm trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22,95 | mét |
| 17 | Lắp tiếp địa LA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | vị trí |
| 18 | Lắp Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 240 | cái |
| 19 | Lắp Cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp Cosse ép cu-al 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 165 | cái |
| 22 | Lắp Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp Cosse ép cu-al 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45 | cái |
| K | Tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại Vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Tháo trụ đơn BTLT 12m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Tháo cáp ACV240mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,346 | Km |
| 3 | Tháo cáp ACV150mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,462 | Km |
| 4 | Tháo cáp ACV95mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,0545 | Km |
| 5 | Tháo cáp ACV50mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,4328 | Km |
| 6 | Tháo cáp Cu bọc M25mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6744 | Km |
| 7 | Tháo cáp AC95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,2628 | Km |
| 8 | Tháo cáp AC70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0077 | Km |
| 9 | Tháo cáp AC50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,4776 | Km |
| 10 | Tháo cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2248 | Km |
| 11 | Tháo bộ đà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo bộ đà lệch đôi 0,8m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Tháo Bộ đà lệch 1,2m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo Bộ đà lệch 1,2m 3 tầng (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo đà lệch 2,0m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Bộ |
| 16 | Tháo đà cân 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 43 | Bộ |
| 17 | Tháo đà cân đôi 2,4m trụ pi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo sứ đứng 24kV + ty | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 39,1 | 10 sứ |
| 19 | Tháo sứ treo polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 230 | chuỗi |
| 20 | Tháo uclevis + sứ ống chỉ (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 105 | sứ |
| 21 | Tháo dỡ và sử dụng lại sứ treo polymer 24kV (cáp ACV240) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ, sử dụng lại tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6 | bộ chuỗi cách điện |
| L | Thí nghiêm vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Cái |
| 2 | Tiếp địa | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 3 | Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (mm) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | mẫu |
| M | Thi công lắp thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Lắp tủ RMU (2L+1T) lắp trong trạm trụ thép | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | tủ |
| N | Thí nghiệm thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU (2L+1T) lắp trong trạm trụ thép | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | tủ |
| O | Vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 120 | Cái |
| 2 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 91 | cái |
| 3 | Bảng tên tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Collier DK 90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 69 | Bộ |
| 5 | Collier DK150mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Bộ |
| 6 | Collier DK90mm đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Collier DK150mm đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | Bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 46 | Cái |
| 9 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 63 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 89,76 | Kg |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 75,9 | Mét |
| 12 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25 | Bộ |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | Cái |
| 15 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 70 | Cái |
| 16 | Khớp nối ren D16x60 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | Cái |
| 17 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 69 | Cái |
| 18 | Khóa tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống thép mạ d150 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 180 | Mét |
| 20 | Ống thép mạ d90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 330 | Mét |
| 21 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 92 | Mét |
| 22 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | Lọ |
| P | Thi công lắp vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm trung thế 3M240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.634,55 | Mét |
| 2 | Kéo cáp ngầm trung thế 3M50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.211,878 | Mét |
| 3 | Lắp Ống thép mạ kẽm Pi 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | ống |
| 4 | Lắp Ống thép mạ kẽm Pi 90 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 55 | ống |
| 5 | Lắp tiếp địa thiết bị + cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | vị trí |
| 6 | Lắp tiếp địa cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | vị trí |
| 7 | Cải tạo bổ sung tiếp địa cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 33 | vị trí |
| Q | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay đường cáp ngầm 24 kV -3M50, trọng lượng cáp <= 6 kg/m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Thay đường cáp ngầm 24 kV -3M240, trọng lượng cáp <= 12 kg/m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,16 | 100m |
| R | Tháo dỡ SDL | |||
| 1 | Thay đường cáp ngầm 24 kV -3M50, trọng lượng cáp <= 6 kg/m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ, sử dụng lại tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2424 | 100m |
| 2 | SDL đường cáp ngầm 24 kV -3M240, trọng lượng cáp <= 12 kg/m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ, sử dụng lại tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2287 | 100m |
| S | Thí nghiệm vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Pdtest cáp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm Pdtest cáp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Sợi |
| T | Thiết bị hạ thế ngầm | |||
| 1 | Tủ liên kết hạ thế composite (0,4x0,3x1,0m) + thanh cái và phụ kiện (1MCCB 300A+1MCCB250A) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | tủ |
| U | Thi công lắp thiết bị hạ thế ngầm | |||
| 1 | Lắp tủ liên kết hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | tủ |
| V | Thí nghiệm thiết bị hạ thế ngầm | |||
| 1 | Tủ liên kết hạ thế composite (0,4x0,3x1,0m) + thanh cái và phụ kiện (1MCCB 300A+1MCCB250A) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Vị trí |
| W | Vật liệu hạ thế ngầm | |||
| 1 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Bảng tên tủ hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần M 25 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9,987 | kg |
| 6 | Cosse Cu 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Cái |
| 7 | Cosse Cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 65 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | cọc |
| 9 | Colier sắt dẹp 30x4 kẹp ống ф90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Colier kẹp ống cáp vào tường | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 63 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,2 | m |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Khóa | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Hộp che điện kế 1 pha | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Hộp che điện kế 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | m |
| 18 | Ống thép mã kẽm ф90 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | m |
| 19 | Ống lên điện kế PVC Ø 34 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 52,5 | m |
| 20 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Lọ |
| 22 | Tắc kê nhựa + vít | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 126 | Cái |
| X | Thi công lắp vật liệu hạ thế ngầm | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 trong tủ | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 394,162 | Mét |
| 3 | Kéo cáp ngầm ruột đồng( 3x25+1x16)mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 199 | Mét |
| 4 | Kéo cáp ngầm ruột đồng 2x16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 370 | Mét |
| 5 | Lắp tiếp địa tủ hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | vị trí |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp ngầm hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | vị trí |
| Y | Thí nghiệm vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 2 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế đường trục | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | sợi |
| Z | Vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| AA | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp domino 9 cực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 2 | Tháo cáp ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1227 | km |
| 3 | Tháo cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1331 | km |
| 4 | Tháo cáp Quadruplex 3x16+1x10mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0524 | km |
| 5 | Tháo cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0705 | Km |
| AB | Thi công lắp thiết bị trạm biến áp trụ kẽm | |||
| 1 | Lắp MBA 3 pha 250kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp MBT 3p 400kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| AC | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp trụ kẽm | |||
| 1 | MBA 3 pha 250kVA | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | MBT 3P 400kVA 22/0,4kV (THIBIDI) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| AD | Vật tư Trạm biến áp trụ kẽm | |||
| 1 | Bakelit | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Tấm |
| 2 | Bảng tên trạm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Tấm |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 84 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần M25 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,6 | kg |
| 5 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 3,5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Cosse ép cu 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đồng bản 12x25x650 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,38 | kg |
| 14 | Đồng bản 12x25x160 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,46 | kg |
| 15 | Đồng bản 12x25x210 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,46 | kg |
| 16 | Đồng bản 12x25x300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,46 | kg |
| 17 | Đồng bản 6x20x120 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,84 | kg |
| 18 | Đồng bản 6x20x230 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,84 | kg |
| 19 | Đồng bản 6x20x340 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,84 | kg |
| 20 | Đồng bản 4x40x800 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,46 | kg |
| 21 | Đồng bảng Z 6x20x210 (pha 2) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,84 | kg |
| 22 | Đồng bảng Z 6x20x270 (pha 3) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,84 | kg |
| 23 | Hàn cadwel | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Lọ |
| 24 | Khóa trạm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp tiếp địa | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | MCCB-3P 300A -1000V | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | MCCB 3 pha 600V-1000A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | thùng |
| 29 | Trạm trụ thép D1000x1300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| AE | Thi công lắp vật tư trạm biến áp trụ kẽm | |||
| 1 | Trạm trụ thép D1300x1000 và phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp Cáp đồng hạ thế 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | mét |
| 3 | Lắp Cáp đồng hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | mét |
| 4 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp cosse ép cu 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp cosse ép cu 3.5mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 8 | MCCB-3P 600A -1000V | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | MCCB-3P 400A -1000V | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | MCCB-3P 300A -1000V | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp TI 400/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp TI 600/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điện hạ thế trụ thép | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | vị trí |
| 14 | Lắp tiếp địa trạm trụ ghép | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | vị trí |
| AF | Thí nghiệm vật tư trạm trụ kẽm | |||
| 1 | Tiếp địa | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | vị trí |
| AG | Thi công tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm biến áp ngồi | |||
| 1 | Tháo MBT 1 pha 50kVA (12,7/0.4kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Tháo MBT 1 pha 100kVA (12,7/0.4kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Tháo MBT 1 pha 25kVA (12,7/0.4kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Tháo FCO 24kV - 100A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ 3P |
| 5 | Tháo LA 18KV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ 3P |
| AH | Thi công tháo dỡ thu hồi vật tư trạm biến áp ngồi | |||
| 1 | Giá treo 3 MBA 1P | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ đà trạm giàn | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Đà thép đơn L75*75*8-3,2m (trụ PI) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện hạ thế 150/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế 250/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Biến dòng điện hạ thế 500/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Thùng Cầu dao hạ thế 400A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Điện kế điện tử 3 pha nhiều giá gián tiếp GELEX | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Cáp Cu bọc M25mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV 120 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tháo dỡ tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| AI | Máy phát điện | |||
| 1 | Máy phát 250kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 25 | số lần |
| 2 | Máy phát 400kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | số lần |
| 3 | Máy phát 560kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 3 | số lần |
| AJ | Hạng mục 2: không chuyên điện | |||
| AK | Vật liệu đan bê tông | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 695,2575 | m3 |
| 2 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,3356 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,1773 | lít |
| 4 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 496,6125 | m3 |
| 5 | Gỗ ván | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6044 | kg |
| 6 | Đinh | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,295 | kg |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 307,9584 | kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,8519 | |
| AL | Thi công lắp đan bê tông | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3019 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 102 | cái |
| AM | Vật liệu đào Mương | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 81,3814 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 51.171,658 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,0887 | bộ |
| AN | Thi công đào Mương gạch Terrazzo loại 2 ống HDPE 130 dài 0,4m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0099 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| AO | Thi công đào Mương gạch Terrazzo loại 2 ống HDPE 195 dài 99,5m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,4626 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3858 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4925 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4925 | 100m3 |
| AP | Thi công đào Mương gạch Terrazzo loại 1 ống HDPE 195 dài 14,7m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,94 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2646 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| AQ | Thi công đào Mương gạch Terrazzo loại 1 ống HDPE 130 dài 9,5m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| AR | Thi công đào Mương cáp mắc điện đi trên vỉa hè dài 62,4m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,6848 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| AS | Thi công Mở Buly kéo cáp (0.4mx0.8mx0,9) trên vỉa hè dài 2,4m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| AT | Thi công Mở Buly hộp nối cáp (0,8mx3mx1,3m) trên vỉa nè (1 vị trí) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| AU | Thi công đào Mương BTXM loại 1 ống HDPE 130 dài 115,4m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 23,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,5388 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4177 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4177 | 100m3 |
| AV | Thi công đào Mương BTXM loại 1 ống HDPE 195 dài 41,9m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8,38 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,9218 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| AW | Thi công đào Mương BTXM loại 1 ống HDPE 195 + 1 ống HDPE 130 dài 3,5m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| AX | Thi công đào Mương BTXM loại 2 ống HDPE 195 dài 1m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| AY | Thi công đào Mương BTXM loại 1 ống HDPE 195 + 2 ống HDPE 130 dài 6m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| AZ | Thi công đào Mương BTXM loại 1 ống HDPE 195 + 4 ống HDPE 130 dài 20m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| BA | Thi công đào Mương BTXM loại 2 ống HDPE 195 + 6 ống HDPE 130 dài 3m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| BB | Thi công đào Mương BTXM loại 2 ống HDPE 130 dài 8,7m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,74 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4785 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| BC | Thi công đào Mương BTXM loại 3 ống HDPE 130 dài 1m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| BD | Thi công đào Mương cáp mắc điện đi trên BTXM dài 9,7m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,94 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| BE | Thi công đào Mở Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTXM 35 vị trí | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| BF | Thi công đào Mương BTNN loại 1 ống HDPE 130 dài 1516,4m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 303,28 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,1968 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 72,7872 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,3361 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,0328 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8,0066 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8,0066 | 100m3 |
| BG | Thi công Mương BTNN loại 2 ống HDPE 130 dài 391,6m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78,32 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,2866 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 25,8456 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,1846 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,0769 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7843 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7843 | 100m3 |
| BH | Thi công đào Mương BTNN loại 3 ống HDPE 130 dài 13,1m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,62 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8646 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| BI | Thi công đào Mương BTNN loại 2 ống HDPE 195 dài 29m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3915 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0877 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2062 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2062 | 100m3 |
| BJ | Thi công đào Mương BTNN loại 1 ống HDPE 195 dài 439,8m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 87,96 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,2776 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21,1104 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,9676 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8796 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,3221 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,3221 | 100m3 |
| BK | Thi công đào Mương cáp mắc điện đi trên BTNN dài 61,83m | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,366 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,3603 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,4518 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2665 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2665 | 100m3 |
| BL | Thi công Mở Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTNN 48 vị trí | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17,28 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3936 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3936 | 100m3 |
| BM | Thi công Mở Buly hộp nối cáp (0,7mx3mx1,5m) BTNN 18 vị trí | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13,32 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3137 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5859 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5859 | 100m3 |
| BN | Vật liệu tái lập mương cáp | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 794,8545 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.611,4925 | m |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27.401,733 | viên |
| 4 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6.899,0179 | kg |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.276,1532 | m2 |
| 6 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.434,93 | m |
| 7 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 401,1277 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 456,7627 | m3 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 185,1907 | tấn |
| 10 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.710,8565 | kg |
| 11 | Bê tông nhựa hạt mịn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 372,9503 | tấn |
| 12 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,2512 | m3 |
| 13 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 774,2592 | m3 |
| 14 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.908,3382 | lít |
| 15 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,1184 | m3 |
| 16 | Gạch Terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 124,538 | m2 |
| 17 | Cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 232 | cọc |
| BO | Thi công tái lập Mương gạch Terrazzo loại 2 ống HDPE 130 dài 0,4m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,144 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8 | m |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,38 | m2 |
| BP | Thi công tái lập Mương gạch Terrazzo loại 2 ống HDPE 195 dài 99,5m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35,82 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3499 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 199 | m |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0547 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,7363 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 94,525 | m2 |
| BQ | Thi công tái lập Mương gạch Terrazzo loại 1 ống HDPE 195 dài 14,7m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,646 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,7 | m |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,88 | m2 |
| BR | Thi công tái lập Mương gạch Terrazzo loại 1 ống HDPE 130 dài 9,5m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9,5 | m |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,8 | m2 |
| BS | Thi công tái lập Mương cáp mắc điện đi trên vỉa hè dài 62,4m | |||
| 1 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,232 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 62,4 | m |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 5 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,72 | m2 |
| BT | Thi công tái lập Buly kéo cáp (0.4mx0.8mx0,9) trên vỉa hè 12 vị trí | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,192 | m3 |
| BU | Thi công tái lập Buly hộp nối cáp (0,8mx3mx1,3m) trên vỉa hè 1 vị trí | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,12 | m3 |
| BV | Thi công tái lấp Mương BTXM loại 1 ống HDPE 130 dài 115,4m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,154 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20,772 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2841 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4616 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 115,4 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,616 | m3 |
| BW | Thi công tái lập Mương BTXM loại 1 ống HDPE 195 dài 41,9m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,419 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,542 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0962 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1676 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 41,9 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,676 | m3 |
| BX | Thi công tái lập Mương BTXM loại 1 ống HDPE 195 + 1 ống HDPE 130 dài 3,5m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 8 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| BY | Thi công tái lập Mương BTXM loại 2 ống HDPE 195 dài 1m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,055 | m3 |
| BZ | Thi công tái lập Mương BTXM loại 1 ống HDPE 195 + 2 ống HDPE 130 dài 6m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,33 | m3 |
| CA | Thi công tái lập Mương BTXM loại 1 ống HDPE 195 + 4 ống HDPE 130 dài 20m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1374 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,4 | m3 |
| CB | Thi công tái lập Mương BTXM loại 2 ống HDPE 195 + 6 ống HDPE 130 dài 3m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 8 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,21 | m3 |
| CC | Thi công tái lập Mương BTXM loại 2 ống HDPE 130 dài 8,7m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,174 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,132 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0479 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17,4 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4785 | m3 |
| CD | Thi công tái lập Mương BTXM loại 3 ống HDPE 130 dài 1m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,055 | m3 |
| CE | Thi công tái lập Mương cáp mắc điện đi trên BTXM dài 9,7m | |||
| 1 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,492 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19,4 | m |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5335 | m3 |
| CF | Thi công tái lập lổ Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTXM 35 vị trí | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,1 | m3 |
| CG | Thi công tái lập Mương BTNN loại 1 ống HDPE 130 dài 1516,4m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15,164 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 272,952 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,8228 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,0656 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.516,4 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5164 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,8197 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,0656 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,0656 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,1968 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,1968 | 100m2 |
| CH | Thi công tái lập Mương BTNN loại 2 ống HDPE 130 dài 391,6m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,832 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 140,976 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,9684 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,1538 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 783,2 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5385 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6461 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,1538 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,1538 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,2866 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,2866 | 100m2 |
| CI | Thi công tái lập Mương BTNN loại 3 ống HDPE 130 dài 13,1m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,393 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,716 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0721 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 26,2 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0721 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0721 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| CJ | Thi công tái lập Mương BTNN loại 2 ống HDPE 195 dài 29m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 58 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3915 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3915 | 100m2 |
| CK | Thi công tái lập Mương BTNN loại 1 ống HDPE 195 dài 439m | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,398 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 79,164 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,7457 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,7592 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 439,8 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4398 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,5278 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,7592 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,7592 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,2776 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,2776 | 100m2 |
| CL | Thi công tái lập Mương cáp mắc điện đi trên BTNN dài 61,83m | |||
| 1 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,1294 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1855 | 100m2 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 61,83 | m |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 7 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1855 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1855 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6801 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6801 | 100m2 |
| CM | Thi công tái lập lổ Buly kéo cáp (0.8mx1mx1,3) BTNN 48 vị trí | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 5 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| CN | Thi công tái lập lổ Buly hộp nối cáp (0,7mx3mx1,5m) BTNN 18 vị trí | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 5 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| CO | Gắn cọc mốc cảnh báo cáp ngầm | |||
| 1 | Vật tư cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 232 | cọc |
| 2 | Thi công lắp cọc cảnh báo cáp ngầm | Nhà thầu chào đơn giá thi công đào tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 232 | cọc |
| CP | Chi phí cảnh giới, phân luồng điều tiết giao thông | |||
| 1 | Ngày thường | theo yêu cầu hồ sơ BCKTKT đầu tư xây dựng | 14 | ngày |
| 2 | Ngày chủ nhật | theo yêu cầu hồ sơ BCKTKT đầu tư xây dựng | 2 | ngày |
| CQ | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi