Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 08:20:00 đến ngày 2020-09-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,509,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,512 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,29 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3962 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,74 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7064 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9236 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9688 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7189 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.623,77 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5647 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0066 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3474 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,1 | m3 |
| D | Mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng gia cố taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6006 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,14 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây chân khay, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,77 | m3 |
| 4 | Gia cố taluy Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,79 | m3 |
| 5 | Đắp trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3628 | 100m3 |
| E | Rãnh dọc B400 | |||
| 1 | Đào rãnh nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5835 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3882 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0782 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4353 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9503 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m2 |
| 12 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1cấu kiện |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thep tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| G | Cống tròn ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,87 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng đầu cống, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hèm phai, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| H | An toàn giao thông (ATGT) | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cái |
| I | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1126 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8134 | 100m3 |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | 7,55 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | 4 | cái | |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | 2 | bộ | |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | 90 | công | |
| 5 | Áo phản quang | 2 | chiếc | |
| 6 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1mm2: | 150 | m | |
| 7 | Bóng điện 100W | 6 | bộ | |
| 8 | Điện năng | 432 | kWh | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi