Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905650-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Phúc Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200903748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và Vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:11:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,181,726,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2128 100m3
2 Đào nền, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4414 100m3
3 Đào nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,535 100m3
4 Đào nền, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5049 100m3
5 Phá đá, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8648 100m3
6 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5418 100m3
B CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6471 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,43 m3
4 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
5 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
7 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 tấn
14 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
19 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9416 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C CÔNG BẢN Km0+482.23+Km0+711.26:
1 Đào đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,273 m3
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5719 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
4 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
6 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,29 m3
7 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,16 m3
8 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
11 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5649 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
19 Thép xoắn lò xo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 kg
20 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
21 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
22 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
23 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 rọ
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
25 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
26 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->