Gói thầu: gói thầu số 5: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907982-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 5: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200901086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 09:36:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,599,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN (03 TẦNG - 03 PHÒNG) - PHẦN XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 2,267 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II  Chương V 25,189 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Chương V 14,828 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng  Chương V 0,225 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,749 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 1,508 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 1,354 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 48,683 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 0,647 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V 0,817 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V 2,898 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,406 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,099 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,188 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 1,026 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 4,036 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng  Chương V 0,367 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm  Chương V 0,29 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V 0,203 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm  Chương V 0,05 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Chương V 23,616 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 1,833 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,831 100m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 1,103 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 16,967 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250  Chương V 12,281 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 101,399 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V 8,47 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,843 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,529 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 2,295 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 1,104 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 3,857 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,886 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 6,662 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,359 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,34 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,029 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 1,844 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 4,076 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 5,667 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột ván khuôn lanh tô  Chương V 0,989 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 103,774 m3
44 Xây tường thu hồi  Chương V 5,377 m3
45 Xây tường gạch không nung chiều dày <11, #75  Chương V 3,962 m3
46 Xây gạch bao cột, #75  Chương V 9,8 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 302,264 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 807,262 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 269,044 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 410,89 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 561,4 m2
52 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 46,816 m2
53 Lát nền gạch Granit 600x600  Chương V 516,576 m2
54 Gia công lan can Inox  Chương V 0,044 tấn
55 Lắp dựng lan can inox  Chương V 8,832 m2
56 Gia công cửa ô thoáng trục a1  Chương V 0,13 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ô thoáng trục a1  Chương V 54,24 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa ô thoáng  Chương V 9,216 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V 43,278 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100  Chương V 33,489 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 302,264 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 2.095,412 m2
63 Sản xuất xà gồ thép  Chương V 0,903 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 0,903 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 115,138 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm  Chương V 2,049 100m2
67 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xinfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 22,68 m2
68 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xìna, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 19,44 m2
69 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 47,88 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V 0,524 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 47,88 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 22,238 m2
73 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (3 tháng)  Chương V 3,389 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN (03 TẦNG - 03 PHÒNG) - PHẦN ME
1 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200X1.2mm  Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 29 cái
7 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
8 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
9 Thanh cái đồng 15x3mm  Chương V 2 kg
10 Gen co nhiệt  Chương V 1
11 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
12 Vật tư phụ  Chương V 1
13 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
14 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
15 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
16 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
17 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 14MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
18 Bộ Đèn led tube chiếu sáng học đường dài 1,2m, bóng đèn công suất 1x20w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng ( bao gồm cần treo đèn tròn và phụ kiện khác…) ( loại bd cslh 120/20w hoặc tương đương)  Chương V 60 bộ
19 Đèn LED lắp nổi, mặt mi ca KT: 1345x162x56mm bóng đèn T5, CS 36W-220v  Chương V 15 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D220, 220V-18W  Chương V 9 bộ
21 Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W  Chương V 30 cái
22 Lắp đặt quạt điện treo tường d400  Chương V 14 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V 8 cái
24 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt  Chương V 8 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Chương V 2 cái
26 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt  Chương V 2 cái
27 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Chương V 4 cái
28 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt  Chương V 4 cái
29 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường  Chương V 37 cái
30 Lắp đặt đế âm  Chương V 13 hộp
31 Hộp nối âm tường kích thước 80x80x50  Chương V 4 hộp
32 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x16mm2  Chương V 30 m
33 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x10mm2  Chương V 48 m
34 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2  Chương V 12 m
35 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 855 m
36 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2  Chương V 1.304 m
37 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2  Chương V 48 m
38 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2  Chương V 30 m
39 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2  Chương V 12 m
40 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 428 m
41 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32  Chương V 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25  Chương V 57 m
43 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Chương V 389 m
44 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16  Chương V 543 m
45 Thanh đồng tiếp địa 150x50x5  Chương V 1 thanh
46 Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2  Chương V 8 m
47 Thép dẹt 40x40  Chương V 10 m
48 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 4 cọc
49 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m  Chương V 3 cái
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm  Chương V 184 m
51 Thép dẹt 40x40  Chương V 10 m
52 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 4 cọc
53 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27  Chương V 25 m
54 Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m  Chương V 40 cái
55 Cọc đỡ thép D10 dài 100  Chương V 60 cái
56 Thép lập là 40x4  Chương V 2 m
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3  Chương V 2 bể
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Chương V 11 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Chương V 11 bộ
60 Van phao điện  Chương V 1 cái
61 Van khóa D32  Chương V 2 cái
62 Van khóa D25  Chương V 2 cái
63 Van khóa D20  Chương V 8 cái
64 Lắp đặt Tê PPR D32  Chương V 2 cái
65 Lắp đặt Tê PPR D25  Chương V 4 cái
66 Lắp đặt Tê PPR D20  Chương V 3 cái
67 Lắp đặt Tê thu PPR D32/25  Chương V 1 cái
68 Lắp đặt Tê thu PPR D32/20  Chương V 2 cái
69 Lắp đặt Tê thu PPR D25/20  Chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút 90 độ PPR D32  Chương V 6 cái
71 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25  Chương V 14 cái
72 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20  Chương V 40 cái
73 Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20  Chương V 11 cái
74 Lắp đặt cút chếch PPR D32  Chương V 2 cái
75 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25  Chương V 2 cái
76 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20  Chương V 3 cái
77 Rắc co nhựa PPR D32  Chương V 2 cái
78 Rắc co nhựa PPR D25  Chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10  Chương V 0,24 100m
80 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10  Chương V 0,64 100m
81 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước PN10  Chương V 0,4 100m
82 Lắp đặt thoát sàn D90  Chương V 6 cái
83 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90  Chương V 8 cái
84 Lắp đặt Tê chếch uPVC D90  Chương V 22 cái
85 Lắp đặt Tê đều uPVC D90  Chương V 3 cái
86 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90  Chương V 11 cái
87 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34  Chương V 22 cái
88 Thông tắc uPVC D90  Chương V 4 cái
89 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/34  Chương V 11 cái
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110  Chương V 0,04 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90  Chương V 0,7 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34  Chương V 0,11 100m
93 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm  Chương V 4 cái
94 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110  Chương V 8 cái
95 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110  Chương V 4 cái
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110  Chương V 0,36 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT - PHÂN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 1,678 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 18,654 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II  Chương V 84,23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 16,023 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng  Chương V 0,488 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 27,609 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,503 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 1,253 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250  Chương V 18,476 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V 1,478 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,681 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,946 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 1,524 tấn
14 Đổ bê tông cổ móng, #250 đá 1x2  Chương V 8,4 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột  Chương V 0,75 100m2
16 Cốt thép cổ móng, d<10mm  Chương V 0,204 tấn
17 Cốt thép cổ móng, d<18mm  Chương V 0,584 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 1,107 tấn
19 Đổ bê tông giằng tường  Chương V 1,809 m3
20 Ván khuôn giằng tường  Chương V 0,196 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,111 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,127 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 2,264 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 2,099 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V 0,131 100m2
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 2,05 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,726 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 1,617 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150  Chương V 46,219 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250  Chương V 28,354 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 1,261 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,205 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 2,637 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 3,129 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 46,109 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 1,312 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 3,306 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,995 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 4,756 100m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 69,031 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 8,048 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,227 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 5,323 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V 7,909 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,361 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,331 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V 0,907 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,395 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,437 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Chương V 0,327 100m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 112,704 m3
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75  Chương V 7,969 m3
53 Trát tường gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 478,792 m2
54 Trát tường gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 71,968 m2
55 Trát tường gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 545,79 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 263,664 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 457,35 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 532,3 m2
59 Trát Lanh tô  Chương V 90,7 m2
60 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 68,508 m2
61 Đắp vữa dày 20mm mặt đứng D-A  Chương V 31,92 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600  Chương V 100,374 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, sân luyện tập thể dục, dày 3cm, vữa XM mác 100  Chương V 326,385 m2
64 Thảm cao su tổng hợp  Chương V 326,385 m2
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75, xây bậc tam cấp lên bục  Chương V 0,983 m3
66 Lát mặt bậc Granito tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V 7,644 m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 3,772 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 34,291 m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 12,474 m3
70 Lát mặt bậc Granito cầu thang, vữa XM mác 75  Chương V 37,422 m2
71 Trát granitô tay vịn càu thang  Chương V 26,686 m2
72 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Chương V 35,771 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V 26,715 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 478,792 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 578,227 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 1.483,926 m2
77 Sản xuất xà gồ thép  Chương V 1,699 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m  Chương V 7,532 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 1,699 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Chương V 7,532 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Chương V 304,732 m2
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 04.2mmdày  Chương V 4,36 100m2
83 SX cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)  Chương V 10,896 m2
84 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xìna, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 4,41 m2
85 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 32,76 m2
86 Vách kính nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 11,28 m2
87 Cửa sổ chớp khung thép hộp lập là nhôm  Chương V 31,5 m2
88 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm  Chương V 0,381 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 32,76 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 12,698 m2
91 Biểu tượng môn thể thao  Chương V 4 Cái
92 Bu lông liên kết mái M20  Chương V 40 cái
93 Bu lông liên kết mái M18  Chương V 48 cái
94 Bu lông liên kết mái M12  Chương V 160 cái
95 Gia công hệ khung dàn mái kính  Chương V 1,536 tấn
96 Lắp đặt hệ khung dàn mái kính  Chương V 1,536 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 15,773 m2
98 Kính cường lực dầy 12mm  Chương V 22,55 m2
99 Chân nhện Spider bắt kính loại 4 điểm  Chương V 18 cái
100 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (3 tháng)  Chương V 8,7 100m2
101 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Chương V 50,107 m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V 510,88 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT - PHẦN ME
1 Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150X1.2mm  Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 7 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A  Chương V 2 cái
5 Đèn Led highbay, thân đèn bằng nhôm, chao bằng nhôm đúc, CS 120w- 220v, Ra>80  Chương V 17 bộ
6 Đèn hùynh quang 1,2m, bóng led 2x18w-220v  Chương V 18 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2 bóng dài 1.2m, 220V-2x18W (bao gồm máng và bóng)  Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt điện treo tường  Chương V 2 cái
9 Quạt thông gió nhà xưởng lưu lượng 3200m3/h  Chương V 8 cái
10 Quạt thông gió nhà xưởng lưu lượng 500m3/h  Chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt  Chương V 1 cái
12 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt  Chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Chương V 5 cái
14 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt  Chương V 5 cái
15 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường  Chương V 5 cái
16 Lắp đặt mặt che ổ cắm  Chương V 5 cái
17 Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 cực, lắp âm tường  Chương V 10 cái
18 Lắp đặt mặt che ổ cắm  Chương V 10 cái
19 Lắp đặt đế âm  Chương V 5 hộp
20 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 950 m
21 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2  Chương V 440 m
22 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 475 m
23 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Chương V 432 m
24 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16  Chương V 200 m
25 Thanh đồng tiếp địa 150x50x5  Chương V 1 thanh
26 Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2  Chương V 8 m
27 Thép dẹt 40x40  Chương V 12 m
28 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 5 cọc
29 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m  Chương V 5 cái
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm  Chương V 273 m
31 Thép dẹt 40x40  Chương V 20 m
32 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 8 cọc
33 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27  Chương V 40 m
34 Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m  Chương V 75 cái
35 Cọc đỡ thép D10 dài 100  Chương V 95 cái
36 Thép lập là 40x4  Chương V 3 m
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm  Chương V 8 cái
38 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110  Chương V 18 cái
39 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110  Chương V 8 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110  Chương V 1 100m
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN XÂY MỚI
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng xuống cấp  Chương V 10 công
2 Tháo dỡ bệ xí  Chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Chương V 4 bộ
4 Phá dỡ sê nô  Chương V 1,657 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch tường thu hồi  Chương V 5,24 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V 76,724 m2
7 Vệ sinh lại tay vịn, lan can, lan can cầu thang  Chương V 4,431 m2
8 Vệ sinh bậc cầu thang  Chương V 27,324 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ  Chương V 0,073 tấn
10 Tháo dỡ mái tôn  Chương V 232,01 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài (bóc bỏ 30% DT trát)  Chương V 141,757 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong (bóc bỏ 30% DT trát)  Chương V 242,383 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường (Tính 70% KL tường còn lại)  Chương V 1.151,833 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột ngoài nhà  Chương V 88,81 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột trong nhà  Chương V 63,916 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần  Chương V 357,415 m2
17 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng (20%KL gạch các phòng)  Chương V 58,456 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nhà WC  Chương V 2,054 m3
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường nhà vệ sinh  Chương V 150,38 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà WC  Chương V 5,28 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường WC  Chương V 99,28 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch WC  Chương V 32,504 m2
23 Tháo dỡ trần nhựa WC  Chương V 33,223 m2
24 Vệ sinh lớp Granito tam cấp  Chương V 22,337 m2
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ  Chương V 14,767 m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 6,562 100m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 141,757 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 242,383 m2
29 Trát lại chỗ sứt bậc tam cấp Granito  Chương V 0,2 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 561,333 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 1.229,274 m2
32 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm  Chương V 2,906 100m2
33 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Chương V 66,971 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 66,971 m2
35 Lát nền gạch Granitne KT 600x600  Chương V 58,456 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 4,431 m2
37 Lắp dựng cửa vào khuôn  Chương V 76,724 m2 cấu kiện
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75  Chương V 33,223 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600  Chương V 141,68 m2
40 Sơn dầm, tường WC 1 nước lót, 2 nước phủ tường nhà WC  Chương V 108,02 m2
41 Tấm compac ngăn nhà vệ sinh  Chương V 26,74 m2
42 Làm trần nhôm 600x600 khung xuong chìm  Chương V 33,223 1m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Chương V 6,27 m2
44 Khung thép đỡ bệ lavabo  Chương V 8 cái
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 0,769 100m3
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II  Chương V 8,544 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Chương V 5,058 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 0,073 100m2
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 15,176 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 0,305 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  Chương V 0,287 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  Chương V 0,786 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 0,234 tấn
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V 2,083 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm  Chương V 0,055 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm  Chương V 0,146 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm  Chương V 0,191 tấn
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,251 100m2
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,067 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng  Chương V 0,482 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm  Chương V 0,122 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V 0,52 tấn
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 11,367 m3
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90  Chương V 0,498 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,356 100m3
66 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,353 100m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100  Chương V 5,434 m3
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250  Chương V 4,187 m3
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  Chương V 0,277 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m  Chương V 0,626 tấn
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 0,655 100m2
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 6,368 m3
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m  Chương V 0,289 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m  Chương V 1,039 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,079 tấn
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 0,819 100m2
77 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 19,182 m3
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm  Chương V 1,541 tấn
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m  Chương V 1,816 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200  Chương V 1,979 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,084 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,364 tấn
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V 0,316 100m2
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 30,483 m3
85 Mũ che khe lún M1  Chương V 0,022 100m2
86 Xây gạch bao cột trụ  Chương V 2,613 m3
87 Xây tường thu hồi  Chương V 3,475 m3
88 Bê tông giằng tường thu hồi  Chương V 2,19 m3
89 Bê tông lanh tô cửa mái tường thu hồi  Chương V 0,086 m3
90 Thép giằng tường thu hồi D<10mm  Chương V 0,098 tấn
91 Thép lanh tô cửa mái tường thu hồi d<10mm  Chương V 0,006 tấn
92 Ván khuôn giằng tường thu hồi  Chương V 0,073 100m2
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V 0,009 100m2
94 Gia công lan can inox trục A  Chương V 0,01 tấn
95 Lắp dựng lan can inox  Chương V 2,528 m2
96 Gia công cửa ô thoáng trục a1  Chương V 0,02 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ô thoáng trục a1  Chương V 0,488 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa ô thoáng  Chương V 2,765 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 88,168 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 188,95 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 70,18 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 67,798 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 181,6 m2
104 Trát lanh tô, vữa XM mác 75  Chương V 31,6 m2
105 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V 11,088 m2
106 Lát nền gạch Granit KT 600x600  Chương V 112,063 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 88,168 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 532,316 m2
109 Sản xuất xà gồ thép  Chương V 0,471 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 0,471 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 46,97 m2
112 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)  Chương V 14,56 m2
113 SX cửa đi cửacửa nhựa lõi thép, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)  Chương V 7,04 m2
114 SX cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)  Chương V 1,44 m2
115 SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)  Chương V 9,52 m2
116 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V 0,122 tấn
117 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 9,52 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 5,166 m2
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 0,045 100m3
120 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,038 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,007 100m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,321 m3
123 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 1,156 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V 0,046 100m2
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V 0,017 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,012 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,063 tấn
128 Xây móng Gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >30cm, vữa XM M75  Chương V 0,379 m3
129 Gia công thang sắt  Chương V 1,941 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 48,946 m2
131 Lắp dựng thang sắt  Chương V 1,941 tấn
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN ME
1 Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200X1.2mm  Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 2 cái
7 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
8 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
9 Thanh cái đồng 15x3mm  Chương V 1,5 kg
10 Gen co nhiệt  Chương V 1
11 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 600x400x200X1.2mm  Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 5 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 1 cái
18 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
19 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
20 Thanh cái đồng 15x3mm  Chương V 1,5 kg
21 Gen co nhiệt  Chương V 1
22 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
23 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
24 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường  Chương V 2 hộp
25 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường  Chương V 2 hộp
26 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 3 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 2 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 9 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 5 cái
31 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường  Chương V 6 hộp
32 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 5 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 13 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 6 cái
36 Lắp đặt bộ đèn LED lắp nổi, máng đèn M2, KT 1345x162x56, bóng đèn T5-36W,220V  Chương V 47 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D220, 220V-18W  Chương V 24 bộ
38 Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W  Chương V 28 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Chương V 14 cái
40 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt  Chương V 14 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Chương V 3 cái
42 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt  Chương V 3 cái
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc  Chương V 1 cái
44 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt  Chương V 1 cái
45 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt  Chương V 2 cái
46 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều  Chương V 2 cái
47 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường  Chương V 49 cái
48 Lắp đặt mặt che ổ cắm  Chương V 49 cái
49 Lắp đặt đế âm  Chương V 69 hộp
50 Hộp nối dây âm tường, kích thước 80x80x50  Chương V 11 hộp
51 Dây điện Cu/PVC/PVC - 4x10mm2  Chương V 5 m
52 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x6mm2  Chương V 35 m
53 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2  Chương V 138 m
54 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x2.5mm2  Chương V 130 m
55 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 498 m
56 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2  Chương V 1.121 m
57 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2  Chương V 5 m
58 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2  Chương V 35 m
59 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2  Chương V 138 m
60 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 379 m
61 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40  Chương V 5 m
62 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25  Chương V 157 m
63 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Chương V 344 m
64 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16  Chương V 467 m
65 Thanh đồng tiếp địa 150x50x5  Chương V 1 thanh
66 Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2  Chương V 22 m
67 Thép dẹt 40x40  Chương V 22 m
68 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 6 cọc
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m  Chương V 8 cái
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm  Chương V 258 m
71 Thép dẹt 40x40  Chương V 16 m
72 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 8 cọc
73 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27  Chương V 50 m
74 Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m  Chương V 60 cái
75 Cọc đỡ thép D10 dài 100  Chương V 85 cái
76 Thép lập là 40x4  Chương V 3 m
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3  Chương V 1 bể
78 Lavabo Inax - L 2293V hoặc tương đương  Chương V 8 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S hoặc tương đương)  Chương V 8 bộ
80 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax - C-306VT hoặc tương đương)  Chương V 6 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax - CFV - 102m hoặc tương đương)  Chương V 6 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax - U117V hoặc tương đương)  Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt van xả tiểu nam - cảm ứng tự động  Chương V 4 cái
84 Van phao điện  Chương V 1 cái
85 Van khóa D40  Chương V 1 cái
86 Van khóa D32  Chương V 2 cái
87 Van khóa D25  Chương V 3 cái
88 Lắp đặt Tê PPR D25  Chương V 3 cái
89 Lắp đặt Tê ren trong PPR D20  Chương V 6 cái
90 Lắp đặt Tê thu PPR D40/32  Chương V 1 cái
91 Lắp đặt Tê thu PPR D32/20  Chương V 16 cái
92 Lắp đặt cút 90 độ PPR D40  Chương V 4 cái
93 Lắp đặt cút 90 độ PPR D32  Chương V 5 cái
94 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25  Chương V 8 cái
95 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20  Chương V 4 cái
96 Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20  Chương V 18 cái
97 Lắp đặt cút chếch PPR D40  Chương V 1 cái
98 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32  Chương V 1 cái
99 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20  Chương V 2 cái
100 Rắc co nhựa PPR D40  Chương V 1 cái
101 Rắc co nhựa PPR D32  Chương V 2 cái
102 Rắc co nhựa PPR D25  Chương V 1 cái
103 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10  Chương V 0,12 100m
104 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10  Chương V 0,18 100m
105 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10  Chương V 0,36 100m
106 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước PN10  Chương V 0,08 100m
107 Lắp đặt thoát sàn D90  Chương V 12 cái
108 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110  Chương V 2 cái
109 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90  Chương V 2 cái
110 Lắp đặt Tê chếch uPVC D110  Chương V 12 cái
111 Lắp đặt Tê chếch uPVC D90  Chương V 22 cái
112 Lắp đặt Tê chếch uPVC D34  Chương V 4 cái
113 Lắp đặt Tê đều uPVC D90  Chương V 1 cái
114 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110  Chương V 18 cái
115 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90  Chương V 16 cái
116 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42  Chương V 8 cái
117 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34  Chương V 12 cái
118 Thông tắc uPVC D100  Chương V 6 cái
119 Thông tắc uPVC D90  Chương V 6 cái
120 Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/90  Chương V 1 cái
121 Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/42  Chương V 4 cái
122 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/34  Chương V 4 cái
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110  Chương V 0,2 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90  Chương V 0,24 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42  Chương V 0,04 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34  Chương V 0,06 100m
127 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm  Chương V 6 cái
128 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110  Chương V 12 cái
129 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110  Chương V 6 cái
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110  Chương V 0,48 100m
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng xuống cấp  Chương V 5 Công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V 302,76 m2
5 Tháo dỡ lan can hành lang  Chương V 109,2 m
6 Tháo dỡ trần nhựa nhà WC  Chương V 115,24 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại  Chương V 107,805 m2
8 Vệ sinh bậc cầu thang, bậc tam cấp  Chương V 88,755 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sảnh  Chương V 153,746 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm  Chương V 1,471 m3
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài (bóc bỏ 30% DT trát)  Chương V 226,648 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong (bóc bỏ 20% DT trát)  Chương V 39,088 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (70% KL còn lại)  Chương V 528,845 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (80% KL còn lại)  Chương V 1.455,232 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột ngoài nhà  Chương V 214,428 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột trong nhà  Chương V 352,17 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần  Chương V 1.368,588 m2
18 Tháo dỡ mái tôn  Chương V 547,682 m2
19 Phá dỡ gạch lát nền nhà  Chương V 1.210,711 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nhà WC  Chương V 6,699 m3
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường nhà vệ sinh  Chương V 257,94 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường WC  Chương V 324,72 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại WC  Chương V 115,24 m2
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ  Chương V 48,387 m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 15,699 100m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, gạch đỏ trang trí (Chỗ bong tróc trục A)  Chương V 3 m2
27 Trát lại vị trí sứt granito bậc tam cấp, cầu thang, tay vị cầu thang  Chương V 5 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 226,648 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 40,144 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 1.053,065 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 1.916,198 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳdày 0.42mm  Chương V 5,521 100m2
33 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Chương V 94,316 m2
34 Lát nền gạch Granit 600x600  Chương V 1.003 m2
35 Lát nền gạch Granit 500x500  Chương V 99 m2
36 Lát nền, sàn bằng đá Granit, vữa XM mác 75  Chương V 12 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 107,805 m2
38 Lắp mới nắp tôn hoa sắt dày 0.8mm KT: 0.94*0.94*0.07  Chương V 1 Cái
39 Chèn Bitum tẩm sợi gai vào khe hở khe lún và trát phẳng mặt tường  Chương V 2 Công
40 Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm cửa đi 2 cánh  Chương V 95,04 m2
41 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm  Chương V 21,12 m2
42 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 2 cánh dày 6.38mm  Chương V 126 m2
43 Vách kính nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 51,24 m2
44 Gia công lan can inox trục A  Chương V 0,087 tấn
45 Lắp dựng lan can inox  Chương V 21,92 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ô thoáng trục a1  Chương V 28,8 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa ô thoáng  Chương V 10,8 m2
48 Gia công lan can inox đường dốc lên sảnh  Chương V 0,062 tấn
49 Lắp dựng lan can inox  Chương V 16,5 m2
50 Đào đất móng xây ram dốc  Chương V 2,789 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,874 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 1,517 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 0,076 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 1,573 m3
55 Bê tông giằng ram dốc, đá 1x2, #250  Chương V 0,453 m3
56 Ván khuôn ram dốc  Chương V 0,041 100m2
57 Thép ram dốc  Chương V 0,032 tấn
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,028 100m3
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V 0,043 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Chương V 1,98 m3
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 13,2 m2
62 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn trượt  Chương V 13,2 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75  Chương V 115,2 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600  Chương V 324,72 m2
65 Sơn dầm, tường WC 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 248,82 m2
66 Tấm compac ngăn nhà vệ sinh dày 12mm  Chương V 87,96 m2
67 Làm trần nhôm 600x600 khung xương chìm  Chương V 115,24 1m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Chương V 24,732 m2
69 Khung thép đỡ bệ lavabo  Chương V 24 cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNGME
1 Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200X1.2mm  Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 2 cái
7 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
8 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
9 Thanh cái đồng 15x3mm  Chương V 2 kg
10 Gen co nhiệt  Chương V 1
11 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 600x400x200X1.2mm  Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 6 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A  Chương V 1 cái
17 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
18 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
19 Thanh cái đồng 15x3mm  Chương V 1,5 kg
20 Gen co nhiệt  Chương V 1
21 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
22 Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 600x400x200X1.2mm  Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 6 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A  Chương V 1 cái
27 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
28 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
29 Thanh cái đồng 15x3mm  Chương V 1,5 kg
30 Gen co nhiệt  Chương V 1
31 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
32 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường  Chương V 16 hộp
33 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 16 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 16 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A  Chương V 16 cái
36 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường  Chương V 2 hộp
37 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 2 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 2 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A  Chương V 2 cái
40 Bộ Đèn led tube chiếu sáng học đường dài 1,2m, bóng đèn công suất 1x20w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng ( bao gồm cần treo đèn tròn và phụ kiện khác…) ( loại bd cslh 120/20w hoặc tương đương)  Chương V 208 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D220, 220V-18W  Chương V 66 bộ
42 Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W  Chương V 72 cái
43 Lắp đặt quạt điện treo tường  Chương V 32 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V 14 cái
45 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt  Chương V 14 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Chương V 5 cái
47 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt  Chương V 5 cái
48 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Chương V 17 cái
49 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt  Chương V 17 cái
50 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt  Chương V 8 cái
51 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều  Chương V 8 cái
52 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường  Chương V 36 cái
53 Lắp đặt mặt che ổ cắm  Chương V 36 cái
54 Lắp đặt mặt che ổ cắm  Chương V 0 cái
55 Lắp đặt đế âm  Chương V 116 hộp
56 Dây điện Cu/PVC/PVC - 4x6mm2  Chương V 15 m
57 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x6mm2  Chương V 33 m
58 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2  Chương V 630 m
59 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 270 m
60 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2  Chương V 4.152 m
61 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2  Chương V 15 m
62 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2  Chương V 630 m
63 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 135 m
64 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32  Chương V 14 m
65 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25  Chương V 573 m
66 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Chương V 135 m
67 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16  Chương V 1.730 m
68 Thanh đồng tiếp địa 150x50x5  Chương V 1 thanh
69 Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2  Chương V 8 m
70 Thép dẹt 40x40  Chương V 34 m
71 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 6 cọc
72 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m  Chương V 8 cái
73 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm  Chương V 451 m
74 Thép dẹt 40x40  Chương V 60 m
75 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 12 cọc
76 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27  Chương V 63 m
77 Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m  Chương V 110 cái
78 Cọc đỡ thép D10 dài 100  Chương V 140 cái
79 Thép lập là 40x4  Chương V 5,024 kg
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3  Chương V 4 bể
81 Lavabo Inax - L 2293V hoặc tương đương  Chương V 24 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S hoặc tương đương)  Chương V 24 bộ
83 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax - C-306VT hoặc tương đương)  Chương V 18 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax - CFV - 102m hoặc tương đương)  Chương V 18 cái
85 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax - U117V hoặc tương đương)  Chương V 12 bộ
86 Lắp đặt van xả tiểu nam - cảm ứng tự động  Chương V 12 cái
87 Van phao điện  Chương V 2 cái
88 Van khóa D50  Chương V 4 cái
89 Van khóa D32  Chương V 6 cái
90 Van khóa D25  Chương V 4 cái
91 Lắp đặt Tê PPR D25  Chương V 12 cái
92 Lắp đặt Tê ren trong PPR D20  Chương V 18 cái
93 Lắp đặt Tê thu PPR D50/32  Chương V 2 cái
94 Lắp đặt Tê thu PPR D40/32  Chương V 2 cái
95 Lắp đặt Tê thu PPR D32/20  Chương V 48 cái
96 Lắp đặt cút 90 độ PPR D50  Chương V 12 cái
97 Lắp đặt cút 90 độ PPR D32  Chương V 14 cái
98 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25  Chương V 24 cái
99 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20  Chương V 12 cái
100 Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20  Chương V 54 cái
101 Lắp đặt cút chếch PPR D50  Chương V 4 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40  Chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32  Chương V 2 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20  Chương V 6 cái
105 Rắc co nhựa PPR D50  Chương V 4 cái
106 Rắc co nhựa PPR D32  Chương V 6 cái
107 Rắc co nhựa PPR D25  Chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước PN10  Chương V 0,32 100m
109 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10  Chương V 0,08 100m
110 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10  Chương V 0,44 100m
111 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10  Chương V 0,72 100m
112 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước PN10  Chương V 0,24 100m
113 Lắp đặt thoát sàn D90  Chương V 36 cái
114 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110  Chương V 6 cái
115 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90  Chương V 6 cái
116 Lắp đặt Tê chếch uPVC D110  Chương V 36 cái
117 Lắp đặt Tê chếch uPVC D90  Chương V 66 cái
118 Lắp đặt Tê chếch uPVC D34  Chương V 12 cái
119 Lắp đặt Tê đều uPVC D90  Chương V 2 cái
120 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110  Chương V 24 cái
121 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90  Chương V 54 cái
122 Lắp đăt chếch 90 uPVC D42  Chương V 24 cái
123 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34  Chương V 36 cái
124 Thông tắc uPVC D100  Chương V 27 cái
125 Thông tắc uPVC D90  Chương V 27 cái
126 Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/90  Chương V 2 cái
127 Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/42  Chương V 12 cái
128 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/34  Chương V 12 cái
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110  Chương V 0,84 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90  Chương V 0,64 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42  Chương V 0,12 100m
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34  Chương V 0,36 100m
133 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm  Chương V 10 cái
134 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110  Chương V 20 cái
135 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110  Chương V 10 cái
136 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110  Chương V 1,2 100m
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng xuống cấp  Chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lại nhà  Chương V 104,7 m2
3 Tháo dỡ lan can cầu thang  Chương V 10,722 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại  Chương V 37,574 m2
5 Vệ sinh bậc cầu thang, tam cấp trát mài granito  Chương V 40,164 m2
6 Tháo dỡ mái tôn  Chương V 455,172 m2
7 Phá dỡ tam cấp  Chương V 3,68 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch  Chương V 21,83 m3
9 Phá dỡ bệ ngồi KT 450x3300x450mm  Chương V 4,678 m3
10 Phá dỡ bồn hoa  Chương V 2,748 m3
11 Phá dỡ sê nô trục 1  Chương V 0,805 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài (bóc bỏ 50% DT trát)  Chương V 180,284 m2
13 Phá lớp vữa trát Sê nê tầng mái  Chương V 159,668 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong (bóc bỏ 50% DT trát)  Chương V 618,654 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường (Tính 50% KL tường còn lại)  Chương V 798,938 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên sê nô  Chương V 79,268 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột ngoài nhà  Chương V 85,239 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột trong nhà  Chương V 326,34 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần  Chương V 781,354 m2
20 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng (20%KL gạch các phòng)  Chương V 148,288 m2
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ  Chương V 50,532 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 9,349 100m2
23 Xây tường gạch đất không nung chuyển từ cửa đi thành cửa sổ  Chương V 0,891 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V 2,045 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,142 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,108 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,01 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,01 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V 0,186 100m2
30 Ván khuôn lanh tô  Chương V 0,013 100m2
31 Xây tường thu hồi gạch không nung #75  Chương V 1,386 m3
32 Bê tông giằng tường thu hồi  Chương V 0,286 m3
33 Ván khuôn giằng tường thu hồi  Chương V 0,026 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,266 tấn
35 Trát lanh tô, lan can  Chương V 39,513 m2
36 Xây lan can gạch không nung, dày <33cm, #75  Chương V 9,141 m3
37 Gia công tay vịn lan can cầu thang  Chương V 0,05 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 9,114 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 3,635 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 91,936 m2
41 Trát má cửa sổ và cửa đi, #75 dày 1.5cm  Chương V 9,416 m2
42 Trát trám lại cầu thang và bậc tam cấp bị sứt  Chương V 3 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 180,284 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 710,865 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 577,256 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 2.363,834 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V 4,559 100m2
48 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Chương V 133,926 m2
49 Lát nền ngạch Granitne 500x500  Chương V 148,288 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 37,574 m2
51 Sản xuất xà gồ thép  Chương V 0,08 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 0,08 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 10,58 m2
54 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xinfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 59,4 m2
55 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xìna, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 3,96 m2
56 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện)  Chương V 52,65 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 70,2 m2
58 Ốp gạch thẻ màu đỏ vào chỗ bong tróc  Chương V 3 m2
59 Gia công lan can Inox D60  Chương V 0,058 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 13,04 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN ME
1 Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200X1.2mm  Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 2 cái
9 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
10 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
11 Thanh cái đồng 15x3mm  Chương V 2 kg
12 Gen co nhiệt  Chương V 1
13 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 600x400x200X1.2mm  Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 4 cái
18 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A  Chương V 1 cái
21 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
22 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
23 Thanh cái đồng 15x3mm  Chương V 1,5 kg
24 Gen co nhiệt  Chương V 1
25 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
26 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 14MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
27 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
28 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường  Chương V 2 hộp
29 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 1 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 4 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 2 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 8 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A  Chương V 2 cái
35 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 14MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
36 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường  Chương V 1 hộp
37 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường  Chương V 4 hộp
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 4 cái
40 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A  Chương V 3 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 2 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 8 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 6 cái
45 Lắp đặt đèn tuýp LED chiếu sáng học đường - 1,2m - 20W  Chương V 114 bộ
46 Lắp đặt bộ đèn LED lắp nổi, máng đèn M2, KT 1345x162x56, bóng đèn T5-36W,220V  Chương V 9 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D220, 220V-18W  Chương V 14 bộ
48 Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W  Chương V 44 cái
49 Lắp đặt quạt điện treo tường  Chương V 24 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V 3 cái
51 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt  Chương V 3 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Chương V 4 cái
53 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt  Chương V 4 cái
54 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Chương V 9 cái
55 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt  Chương V 9 cái
56 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt  Chương V 2 cái
57 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều  Chương V 2 cái
58 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường  Chương V 91 cái
59 Lắp đặt mặt che ổ cắm  Chương V 91 cái
60 Lắp đặt đế âm  Chương V 18 hộp
61 Hộp nối âm tường kích thước 80x80x50  Chương V 5 hộp
62 Dây điện Cu/PVC/PVC - 4x16mm2  Chương V 5 m
63 Dây điện Cu/PVC/PVC - 4x6mm2  Chương V 32 m
64 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x10mm2  Chương V 11 m
65 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x6mm2  Chương V 26 m
66 Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2  Chương V 202 m
67 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 933 m
68 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2  Chương V 2.133 m
69 Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2  Chương V 5 m
70 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2  Chương V 58 m
71 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2  Chương V 202 m
72 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 467 m
73 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32  Chương V 29 m
74 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25  Chương V 207 m
75 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Chương V 424 m
76 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16  Chương V 889 m
77 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40  Chương V 5 m
78 Thanh đồng tiếp địa 150x50x5  Chương V 1 thanh
79 Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2  Chương V 13 m
80 Thép dẹt 40x40  Chương V 34 m
81 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 6 cọc
82 Lắp đặt kim thu sét  Chương V 6 cái
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm  Chương V 354 m
84 Thép dẹt 40x40  Chương V 48 m
85 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m  Chương V 10 cọc
86 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27  Chương V 50 m
87 Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m  Chương V 100 cái
88 Cọc đỡ thép D10 dài 100  Chương V 120 cái
89 Thép lập là 40x4  Chương V 3 m
90 Lavabo Inax - L 2293V hoặc tương đương  Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S hoặc tương đương)  Chương V 2 bộ
92 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20  Chương V 4 cái
93 Lắp đặt Tê PPR D20  Chương V 1 cái
94 Van khóa D20  Chương V 1 cái
95 Rắc co nhựa PPR D20  Chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước PN10  Chương V 0,02 100m
97 Lắp đặt thoát sàn D90  Chương V 1 cái
98 Lắp đăt cút chếch 135 uPVC D90  Chương V 4 cái
99 Lắp đặt Tê chếch uPVC D90  Chương V 2 cái
100 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34  Chương V 4 cái
101 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/34  Chương V 2 cái
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90  Chương V 0,04 100m
103 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm  Chương V 8 cái
104 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110  Chương V 16 cái
105 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110  Chương V 8 cái
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110  Chương V 0,7 100m
K CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng xuống cấp  Chương V 1 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V 5,34 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột  Chương V 76,176 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần  Chương V 23,009 m2
5 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m  Chương V 0,521 100m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 42,264 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 42,264 m2
8 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép  Chương V 0,054 tấn
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột  Chương V 1.974,174 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 0,054 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Chương V 1.974,174 m2
12 Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 400x300x150X1.2mm  Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 1 cái
16 Cầu trung tính, tiếp địa 8P  Chương V 2 cái
17 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đơn, dài 1.2m, 220V-2X18 (bao gồm máng và bóng)  Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W  Chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V 1 cái
20 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt  Chương V 1 cái
21 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường  Chương V 3 cái
22 Lắp đặt mặt che ổ cắm  Chương V 3 cái
23 Lắp đặt đế âm  Chương V 4 hộp
24 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 20 m
25 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2  Chương V 20 m
26 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2  Chương V 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Chương V 20 m
L HẠNG MỤC : TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 2,578 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II  Chương V 28,644 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  Chương V 8,16 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300  Chương V 62,301 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 0,227 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 0,307 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể  Chương V 0,716 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể, đáy bể  Chương V 2,406 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Chương V 0,043 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Chương V 0,258 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V 0,406 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V 0,628 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m  Chương V 0,776 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m  Chương V 5,534 tấn
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V 294,02 m2
16 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V 294,02 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V 231 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75  Chương V 54,74 m2
19 Quét chống thấm bể  Chương V 294,02 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90  Chương V 0,839 100m3
21 Gia công thang sắt  Chương V 0,02 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 0,565 m2
23 Lắp dựng thang sắt  Chương V 0,02 tấn
24 Nắp bể tôn  Chương V 1 cái
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 2,025 100m3
26 Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h; h=30m  Chương V 1 bộ
27 Ống thép D50  Chương V 0,04 100m
28 Ống thép D40  Chương V 0,08 100m
29 Van phao cơ  Chương V 1 cái
30 Van khóa D50  Chương V 1 cái
31 Van khóa D40  Chương V 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực  Chương V 1 cái
33 Cút thép D50  Chương V 3 cái
34 Cút thép D40  Chương V 3 cái
35 Van 1 chiều D40  Chương V 1 cái
36 Crephin D40  Chương V 1 cái
37 Khớp nối mềm D50  Chương V 1 cái
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 0,085 100m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 0,9444 m3
40 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100  Chương V 0,766 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 3,584 m3
42 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,329 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,079 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,556 tấn
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V 1,396 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 0,182 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,104 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,285 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V 0,059 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,011 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,046 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,958 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V 0,111 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,115 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,086 tấn
56 Bê tông lót nền tầng 1, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100  Chương V 1,039 m3
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,05 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,044 100m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 4,763 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 1,76 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 0,07 m3
62 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75  Chương V 29,65 m2
63 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75  Chương V 21,65 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 11,1 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 18,2 m2
66 Trát lanh tô, tấm chớp vữa XM mác 75  Chương V 5,9 m2
67 Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75  Chương V 3,938 m2
68 Đổ bê tông đá 4x6 tạo dốc  Chương V 1,186 m3
69 Lát nền gạch Ceramic 400x400  Chương V 11,222 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 0,88 m2
71 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Chương V 11,86 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V 11,86 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 29,65 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 55,718 m2
75 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt  Chương V 0,039 tấn
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V 2,2 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 2,385 m2
78 Bản lề gông  Chương V 6 Cái
79 Tôn hoa bịt cánh cửa dày 3mm  Chương V 0,309 m2
80 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250X1.2mm  Chương V 1 hộp
81 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 2 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 1 cái
84 Công tắc tơ 18A/380V  Chương V 2 cái
85 Rơ le nhiệt 5-8A  Chương V 2 cái
86 Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm  Chương V 1 cái
87 Biến áp cách ly, 220/24V, dung lượng 250VA  Chương V 1 cái
88 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí  Chương V 1 cái
89 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí  Chương V 1 cái
90 Van phao kiểm tra mực nước  Chương V 2 cái
91 Nút ấn On/ Off  Chương V 2 cái
92 Cầu chì sứ xoáy 2A  Chương V 3 hộp
93 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
94 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4 mm2  Chương V 6 m
95 Dây tiếp địa 4mm2  Chương V 3 m
96 Đèn led tuýt dài 1.2m, 1x18w- 220v  Chương V 1 bộ
97 Công tắc đèn 1 hạt 10A-220V  Chương V 1 cái
98 Ổ cắm 3 cực 16A/250V  Chương V 1 cái
99 Dây CU/PVC 1x2.5 mm2  Chương V 8 m
100 Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2  Chương V 10 m
101 Dây tiếp địa 2.5mm2  Chương V 4 m
102 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Chương V 9 m
M HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CÂY XANH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 115,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200  Chương V 96 m3
3 Lát gạch Terrazzo 300x300  Chương V 1.155 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 640 m2
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 0,7513 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II  Chương V 8,3478 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,8348 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,869 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,8007 100m3
6 Mua đất về để đắp  Chương V 88,077 m3
7 Mua gạch không nung đặc  Chương V 2.286 viên
8 Mua băng báo hiệu cáp ngầm  Chương V 254 m
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2  Chương V 20 m
10 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2  Chương V 290 m
11 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2  Chương V 205 m
12 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x4mm2  Chương V 115 m
13 Dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2  Chương V 120 m
14 Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2  Chương V 135 m
15 Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2  Chương V 115 m
16 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2  Chương V 135 m
17 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2  Chương V 115 m
18 Ống nhựa xoắn HDPE - D130/100  Chương V 0,2 100m
19 Ống nhựa xoắn HDPE - D85/65  Chương V 4,95 100m
20 Ống nhựa xoắn HDPE - D65/50  Chương V 2,05 100m
21 Ống nhựa xoắn HDPE - D50/40  Chương V 3,7 100m
22 Tủ điều tổng 1200x700x350, tôn dày 0.2mm, sơn tính điện 2 cánh  Chương V 1 tủ
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe  Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 3 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Chương V 1 cái
30 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A  Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế  Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế  Chương V 1 cái
33 Chuyển mạch vôn kế  Chương V 1 cái
34 Cầu chì sứ xoáy 5A  Chương V 3 hộp
35 Đèn báo pha D21,5W/220V  Chương V 3 cái
36 Thanh cái đồng 200A 3P  Chương V 8 kg
37 Gen co nhiệt  Chương V 1
38 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái  Chương V 1 cái
39 Khung móng tủ điện (thép mạ kẽm nhúng nóng)  Chương V 12 Kg
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,35 m3
41 Hệ thống tiếp địa tủ điện (thép mạ kẽm nhúng nóng)  Chương V 55 KG
42 Ống nhựa xoắn HDPE - D130/100  Chương V 0,04 100m
43 Đào đất cấp 3  Chương V 0,5 m3
44 Vật tư phụ  Chương V 1
O HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 2,1996 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II  Chương V 24,44 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,8147 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 1,6293 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Chương V 37,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 56,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V 1,2 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 70,4 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 320 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 160 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Chương V 24 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V 1,28 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V 1,756 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 400 cấu kiện
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 0,3656 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 4,0778 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,094 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,3124 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4  Chương V 2,1526 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 3,229 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V 0,1042 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Chương V 13,9871 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 38,248 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Chương V 1,134 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V 0,0504 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V 0,2954 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 14 cấu kiện
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 0,2018 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 2,2422 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống  Chương V 4,2782 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,2242 100m3
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm  Chương V 6 mối nối
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm  Chương V 5,6 đoạn ống
34 Ống cống D400  Chương V 5,6 m
35 Đế cống D400  Chương V 5,6 cái
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 3,435 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II  Chương V 0,3092 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống  Chương V 2,9135 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Chương V 0,3436 100m3
40 Ống HDPE D50, Pn10  Chương V 1,35 100m
41 Ống HDPE D25, Pn10  Chương V 0,94 100m
42 Lắp đặt Tê HDPE D50/25  Chương V 2 cái
43 Lắp đặt Tê đều HDPE D50  Chương V 1 cái
44 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50  Chương V 3 cái
45 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D25  Chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn thu HDPE D50/25  Chương V 2 cái
P HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài  Chương V 25,272 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới  Chương V 171,7 m2
3 Công tác xử lý tường, phần móng công trình  Chương V 63,18 m2
4 Phòng mối nền công trình xây mới - Nhà học 3 tầng  Chương V 488 m2
Q HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực  Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm  Chương V 4 cái
3 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm  Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm  Chương V 2 cái
5 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm  Chương V 6 cái
6 Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm  Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm  Chương V 1 cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm  Chương V 4 cái
9 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm  Chương V 2 cái
10 Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm  Chương V 2 cái
11 Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm  Chương V 1 cái
12 Lắp đặt y lọc đường kính 100mm  Chương V 2 cái
13 Lắp đặt y lọc đường kính 40mm  Chương V 1 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm  Chương V 22 cặp bích
15 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy  Chương V 3 1 máy
16 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy  Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng  Chương V 3 cái
18 Lắp đặt bình tích áp 100l  Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt bể mồi 100l  Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10  Chương V 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x4+1.2.5  Chương V 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diesel 2x2.5  Chương V 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho công tắc áp lực 2x2.5  Chương V 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm  Chương V 30 m
25 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm  Chương V 0,24 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm  Chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm  Chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm  Chương V 0,16 100m
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm  Chương V 12 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm  Chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm  Chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm  Chương V 16 cái
33 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm  Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm  Chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm  Chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/40mm  Chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm  Chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm  Chương V 5 cái
39 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm  Chương V 3 cái
40 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm  Chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm  Chương V 1 cái
42 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm  Chương V 2 cái
43 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm  Chương V 5 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 11,2412 m2
45 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm  Chương V 0,24 100m
46 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm  Chương V 0,34 100m
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 2 m3
48 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm  Chương V 3,58 100m
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm  Chương V 1,92 100m
50 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm  Chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm  Chương V 15 cái
52 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm  Chương V 75 cái
53 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm  Chương V 6 cái
54 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm  Chương V 6 cái
55 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm  Chương V 6 cái
56 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm  Chương V 6 cái
57 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm  Chương V 11 cái
58 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm  Chương V 6 cái
59 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm  Chương V 17 cái
60 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm  Chương V 3 cái
61 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm  Chương V 1 cái
62 Lắp đặt van một mặt bích, đường kính van 65mm  Chương V 3 cái
63 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 65mm  Chương V 3 cái
64 Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm  Chương V 17 cái
65 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm  Chương V 4 cái
66 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm  Chương V 17 cái
67 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm  Chương V 8 cái
68 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm  Chương V 34 cái
69 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 600x800x180mm  Chương V 17 cái
70 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm  Chương V 2 cái
71 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ  Chương V 1 cái
72 Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ  Chương V 1 cái
73 Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực  Chương V 1 cái
74 Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy  Chương V 1 cái
75 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar  Chương V 4 cái
76 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar  Chương V 17 cái
77 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm  Chương V 4 cái
78 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm  Chương V 17 cái
79 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh  Chương V 17 cái
80 Lắp đặt bình chữa cháy MFZl8  Chương V 108 cái
81 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy  Chương V 36 cái
82 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm  Chương V 2 cái
83 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm  Chương V 1 cái
84 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm  Chương V 2 cái
85 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm  Chương V 5 cặp bích
86 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm  Chương V 14 cặp bích
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 153,1692 m2
88 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm  Chương V 3,58 100m
89 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm  Chương V 2,02 100m
90 Đào đất đường ống  Chương V 11,88 m3
91 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,1188 100m3
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200  Chương V 24 hộp
93 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V)  Chương V 8,9 10 đầu
94 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng đã bao gồm đế (2 dây/DC24V)  Chương V 1,8 10 đầu
95 Lắp đặt đầu báo Bean  Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt nút báo cháy  Chương V 3,4 5 nút
97 Lắp đặt đèn báo cháy  Chương V 3,4 5 đèn
98 Lắp đặt chuông báo cháy  Chương V 2,8 5 chuông
99 Lắp đặt điện trở báo cháy  Chương V 9 Cái
100 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy  Chương V 1 1 trung tâm
101 Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC  Chương V 1 Cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2  Chương V 1.021 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2  Chương V 1.281 m
104 Lắp đặt dây dẫn 15Px0,5mm2  Chương V 54 m
105 Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2  Chương V 180 m
106 Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2  Chương V 210 m
107 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm  Chương V 2,4 5 đèn
108 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố  Chương V 8 5 đèn
109 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm  Chương V 2 100m
110 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm  Chương V 20,02 100m
111 Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm  Chương V 231 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Chương V 13 cái
113 Lắp đặt điện trở báo cháy  Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->