Gói thầu: gói thầu số 5: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 5: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 09:36:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,599,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN (03 TẦNG - 03 PHÒNG) - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 2,267 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 25,189 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 14,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,749 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,508 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,354 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 48,683 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,647 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,817 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,026 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,036 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,29 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,203 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 23,616 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,833 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,103 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,967 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,281 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 101,399 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,47 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,843 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,529 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,295 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,104 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,857 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,886 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,662 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,359 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,34 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,029 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,844 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,076 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,667 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,989 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,774 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hồi | Chương V | 5,377 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung chiều dày <11, #75 | Chương V | 3,962 | m3 |
| 46 | Xây gạch bao cột, #75 | Chương V | 9,8 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 302,264 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 807,262 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 269,044 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 410,89 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 561,4 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,816 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch Granit 600x600 | Chương V | 516,576 | m2 |
| 54 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,044 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,832 | m2 |
| 56 | Gia công cửa ô thoáng trục a1 | Chương V | 0,13 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ô thoáng trục a1 | Chương V | 54,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa ô thoáng | Chương V | 9,216 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 43,278 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 33,489 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 302,264 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.095,412 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,903 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,903 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,138 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V | 2,049 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xinfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 22,68 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xìna, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 19,44 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 47,88 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,524 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 47,88 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,238 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (3 tháng) | Chương V | 3,389 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN (03 TẦNG - 03 PHÒNG) - PHẦN ME | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 29 | cái |
| 7 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V | 2 | kg |
| 10 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 13 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 14MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Bộ Đèn led tube chiếu sáng học đường dài 1,2m, bóng đèn công suất 1x20w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng ( bao gồm cần treo đèn tròn và phụ kiện khác…) ( loại bd cslh 120/20w hoặc tương đương) | Chương V | 60 | bộ |
| 19 | Đèn LED lắp nổi, mặt mi ca KT: 1345x162x56mm bóng đèn T5, CS 36W-220v | Chương V | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D220, 220V-18W | Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W | Chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện treo tường d400 | Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 13 | hộp |
| 31 | Hộp nối âm tường kích thước 80x80x50 | Chương V | 4 | hộp |
| 32 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x10mm2 | Chương V | 48 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 855 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 1.304 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 48 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 428 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 57 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 389 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 543 | m |
| 45 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5 | Chương V | 1 | thanh |
| 46 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 47 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 10 | m |
| 48 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 184 | m |
| 51 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 10 | m |
| 52 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 25 | m |
| 54 | Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m | Chương V | 40 | cái |
| 55 | Cọc đỡ thép D10 dài 100 | Chương V | 60 | cái |
| 56 | Thép lập là 40x4 | Chương V | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 11 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 11 | bộ |
| 60 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Van khóa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Van khóa D20 | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê chếch uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê đều uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34 | Chương V | 22 | cái |
| 88 | Thông tắc uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/34 | Chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,36 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT - PHÂN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 1,678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 18,654 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Chương V | 84,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,023 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,609 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,253 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,478 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,681 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,946 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,524 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cổ móng, #250 đá 1x2 | Chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cổ móng, d<10mm | Chương V | 0,204 | tấn |
| 17 | Cốt thép cổ móng, d<18mm | Chương V | 0,584 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,107 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông giằng tường | Chương V | 1,809 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,127 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,264 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,099 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,05 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,617 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 46,219 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,354 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,261 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,205 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,637 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,129 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 46,109 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,312 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,306 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,995 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,756 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,031 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,048 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,227 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,323 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,909 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,361 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,331 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,395 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,437 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,704 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,969 | m3 |
| 53 | Trát tường gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 478,792 | m2 |
| 54 | Trát tường gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,968 | m2 |
| 55 | Trát tường gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 545,79 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,664 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 457,35 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 532,3 | m2 |
| 59 | Trát Lanh tô | Chương V | 90,7 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,508 | m2 |
| 61 | Đắp vữa dày 20mm mặt đứng D-A | Chương V | 31,92 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 | Chương V | 100,374 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, sân luyện tập thể dục, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 326,385 | m2 |
| 64 | Thảm cao su tổng hợp | Chương V | 326,385 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75, xây bậc tam cấp lên bục | Chương V | 0,983 | m3 |
| 66 | Lát mặt bậc Granito tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,644 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,772 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,291 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,474 | m3 |
| 70 | Lát mặt bậc Granito cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,422 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn càu thang | Chương V | 26,686 | m2 |
| 72 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 35,771 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,715 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 478,792 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 578,227 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.483,926 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,699 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 7,532 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,699 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 7,532 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 304,732 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 04.2mmdày | Chương V | 4,36 | 100m2 |
| 83 | SX cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 10,896 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xìna, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 4,41 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 32,76 | m2 |
| 86 | Vách kính nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 11,28 | m2 |
| 87 | Cửa sổ chớp khung thép hộp lập là nhôm | Chương V | 31,5 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,381 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 32,76 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,698 | m2 |
| 91 | Biểu tượng môn thể thao | Chương V | 4 | Cái |
| 92 | Bu lông liên kết mái M20 | Chương V | 40 | cái |
| 93 | Bu lông liên kết mái M18 | Chương V | 48 | cái |
| 94 | Bu lông liên kết mái M12 | Chương V | 160 | cái |
| 95 | Gia công hệ khung dàn mái kính | Chương V | 1,536 | tấn |
| 96 | Lắp đặt hệ khung dàn mái kính | Chương V | 1,536 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,773 | m2 |
| 98 | Kính cường lực dầy 12mm | Chương V | 22,55 | m2 |
| 99 | Chân nhện Spider bắt kính loại 4 điểm | Chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (3 tháng) | Chương V | 8,7 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 50,107 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 510,88 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT - PHẦN ME | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn Led highbay, thân đèn bằng nhôm, chao bằng nhôm đúc, CS 120w- 220v, Ra>80 | Chương V | 17 | bộ |
| 6 | Đèn hùynh quang 1,2m, bóng led 2x18w-220v | Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2 bóng dài 1.2m, 220V-2x18W (bao gồm máng và bóng) | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Quạt thông gió nhà xưởng lưu lượng 3200m3/h | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Quạt thông gió nhà xưởng lưu lượng 500m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 cực, lắp âm tường | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 5 | hộp |
| 20 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 950 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 440 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 475 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 432 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 200 | m |
| 25 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5 | Chương V | 1 | thanh |
| 26 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 27 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 12 | m |
| 28 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 273 | m |
| 31 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 20 | m |
| 32 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 8 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 40 | m |
| 34 | Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m | Chương V | 75 | cái |
| 35 | Cọc đỡ thép D10 dài 100 | Chương V | 95 | cái |
| 36 | Thép lập là 40x4 | Chương V | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng xuống cấp | Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ sê nô | Chương V | 1,657 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch tường thu hồi | Chương V | 5,24 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 76,724 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lại tay vịn, lan can, lan can cầu thang | Chương V | 4,431 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bậc cầu thang | Chương V | 27,324 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 232,01 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (bóc bỏ 30% DT trát) | Chương V | 141,757 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong (bóc bỏ 30% DT trát) | Chương V | 242,383 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường (Tính 70% KL tường còn lại) | Chương V | 1.151,833 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột ngoài nhà | Chương V | 88,81 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột trong nhà | Chương V | 63,916 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V | 357,415 | m2 |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng (20%KL gạch các phòng) | Chương V | 58,456 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nhà WC | Chương V | 2,054 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường nhà vệ sinh | Chương V | 150,38 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà WC | Chương V | 5,28 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V | 99,28 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch WC | Chương V | 32,504 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần nhựa WC | Chương V | 33,223 | m2 |
| 24 | Vệ sinh lớp Granito tam cấp | Chương V | 22,337 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 14,767 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,562 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,757 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 242,383 | m2 |
| 29 | Trát lại chỗ sứt bậc tam cấp Granito | Chương V | 0,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 561,333 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.229,274 | m2 |
| 32 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V | 2,906 | 100m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 66,971 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,971 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch Granitne KT 600x600 | Chương V | 58,456 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,431 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 76,724 | m2 cấu kiện |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,223 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 141,68 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, tường WC 1 nước lót, 2 nước phủ tường nhà WC | Chương V | 108,02 | m2 |
| 41 | Tấm compac ngăn nhà vệ sinh | Chương V | 26,74 | m2 |
| 42 | Làm trần nhôm 600x600 khung xuong chìm | Chương V | 33,223 | 1m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,27 | m2 |
| 44 | Khung thép đỡ bệ lavabo | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 8,544 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 5,058 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,176 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,287 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,786 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,234 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,083 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,055 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,146 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,191 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,067 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,122 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,52 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,367 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,434 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,187 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,277 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,626 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,368 | m3 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,289 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 1,039 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,079 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,819 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,182 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,541 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V | 1,816 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,979 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,084 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,364 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,483 | m3 |
| 85 | Mũ che khe lún M1 | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch bao cột trụ | Chương V | 2,613 | m3 |
| 87 | Xây tường thu hồi | Chương V | 3,475 | m3 |
| 88 | Bê tông giằng tường thu hồi | Chương V | 2,19 | m3 |
| 89 | Bê tông lanh tô cửa mái tường thu hồi | Chương V | 0,086 | m3 |
| 90 | Thép giằng tường thu hồi D<10mm | Chương V | 0,098 | tấn |
| 91 | Thép lanh tô cửa mái tường thu hồi d<10mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 92 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 94 | Gia công lan can inox trục A | Chương V | 0,01 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 2,528 | m2 |
| 96 | Gia công cửa ô thoáng trục a1 | Chương V | 0,02 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ô thoáng trục a1 | Chương V | 0,488 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa ô thoáng | Chương V | 2,765 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,168 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,95 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,18 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,798 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,6 | m2 |
| 104 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,6 | m2 |
| 105 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,088 | m2 |
| 106 | Lát nền gạch Granit KT 600x600 | Chương V | 112,063 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 88,168 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 532,316 | m2 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,471 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,471 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,97 | m2 |
| 112 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 14,56 | m2 |
| 113 | SX cửa đi cửacửa nhựa lõi thép, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 7,04 | m2 |
| 114 | SX cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 115 | SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 9,52 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,122 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 9,52 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,166 | m2 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,321 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,156 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,012 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,063 | tấn |
| 128 | Xây móng Gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,379 | m3 |
| 129 | Gia công thang sắt | Chương V | 1,941 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,946 | m2 |
| 131 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 1,941 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN ME | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V | 1,5 | kg |
| 10 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 600x400x200X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V | 1,5 | kg |
| 21 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn LED lắp nổi, máng đèn M2, KT 1345x162x56, bóng đèn T5-36W,220V | Chương V | 47 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D220, 220V-18W | Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W | Chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V | 49 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 49 | cái |
| 49 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 69 | hộp |
| 50 | Hộp nối dây âm tường, kích thước 80x80x50 | Chương V | 11 | hộp |
| 51 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 4x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 | Chương V | 138 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x2.5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 55 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 498 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 1.121 | m |
| 57 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 58 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 59 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 138 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 379 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 | Chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 157 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 344 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 467 | m |
| 65 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5 | Chương V | 1 | thanh |
| 66 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 22 | m |
| 67 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 22 | m |
| 68 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 258 | m |
| 71 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 16 | m |
| 72 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 8 | cọc |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 50 | m |
| 74 | Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m | Chương V | 60 | cái |
| 75 | Cọc đỡ thép D10 dài 100 | Chương V | 85 | cái |
| 76 | Thép lập là 40x4 | Chương V | 3 | m |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lavabo Inax - L 2293V hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S hoặc tương đương) | Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax - C-306VT hoặc tương đương) | Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax - CFV - 102m hoặc tương đương) | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax - U117V hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van xả tiểu nam - cảm ứng tự động | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Van khóa D40 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Van khóa D25 | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 | Chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút chếch PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê chếch uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê chếch uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê chếch uPVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê đều uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34 | Chương V | 12 | cái |
| 118 | Thông tắc uPVC D100 | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Thông tắc uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/34 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,48 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng xuống cấp | Chương V | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 302,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V | 109,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa nhà WC | Chương V | 115,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V | 107,805 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V | 88,755 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sảnh | Chương V | 153,746 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V | 1,471 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (bóc bỏ 30% DT trát) | Chương V | 226,648 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong (bóc bỏ 20% DT trát) | Chương V | 39,088 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (70% KL còn lại) | Chương V | 528,845 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (80% KL còn lại) | Chương V | 1.455,232 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột ngoài nhà | Chương V | 214,428 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột trong nhà | Chương V | 352,17 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V | 1.368,588 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 547,682 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Chương V | 1.210,711 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nhà WC | Chương V | 6,699 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường nhà vệ sinh | Chương V | 257,94 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V | 324,72 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại WC | Chương V | 115,24 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 48,387 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 15,699 | 100m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch đỏ trang trí (Chỗ bong tróc trục A) | Chương V | 3 | m2 |
| 27 | Trát lại vị trí sứt granito bậc tam cấp, cầu thang, tay vị cầu thang | Chương V | 5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 226,648 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,144 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.053,065 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.916,198 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳdày 0.42mm | Chương V | 5,521 | 100m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 94,316 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch Granit 600x600 | Chương V | 1.003 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch Granit 500x500 | Chương V | 99 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,805 | m2 |
| 38 | Lắp mới nắp tôn hoa sắt dày 0.8mm KT: 0.94*0.94*0.07 | Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Chèn Bitum tẩm sợi gai vào khe hở khe lún và trát phẳng mặt tường | Chương V | 2 | Công |
| 40 | Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm cửa đi 2 cánh | Chương V | 95,04 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Chương V | 21,12 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 2 cánh dày 6.38mm | Chương V | 126 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 51,24 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox trục A | Chương V | 0,087 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 21,92 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ô thoáng trục a1 | Chương V | 28,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa ô thoáng | Chương V | 10,8 | m2 |
| 48 | Gia công lan can inox đường dốc lên sảnh | Chương V | 0,062 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 16,5 | m2 |
| 50 | Đào đất móng xây ram dốc | Chương V | 2,789 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,874 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,517 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,076 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,573 | m3 |
| 55 | Bê tông giằng ram dốc, đá 1x2, #250 | Chương V | 0,453 | m3 |
| 56 | Ván khuôn ram dốc | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 57 | Thép ram dốc | Chương V | 0,032 | tấn |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,98 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2 | m2 |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn trượt | Chương V | 13,2 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,2 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 324,72 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, tường WC 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,82 | m2 |
| 66 | Tấm compac ngăn nhà vệ sinh dày 12mm | Chương V | 87,96 | m2 |
| 67 | Làm trần nhôm 600x600 khung xương chìm | Chương V | 115,24 | 1m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,732 | m2 |
| 69 | Khung thép đỡ bệ lavabo | Chương V | 24 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNGME | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V | 2 | kg |
| 10 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 600x400x200X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V | 1,5 | kg |
| 20 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 600x400x200X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V | 1,5 | kg |
| 30 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 16 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bộ Đèn led tube chiếu sáng học đường dài 1,2m, bóng đèn công suất 1x20w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng ( bao gồm cần treo đèn tròn và phụ kiện khác…) ( loại bd cslh 120/20w hoặc tương đương) | Chương V | 208 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D220, 220V-18W | Chương V | 66 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W | Chương V | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 0 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 116 | hộp |
| 56 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 4x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 | Chương V | 33 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 | Chương V | 630 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 4.152 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 62 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 630 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 135 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 14 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 573 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 135 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 1.730 | m |
| 68 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5 | Chương V | 1 | thanh |
| 69 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 70 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 34 | m |
| 71 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 72 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 451 | m |
| 74 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 60 | m |
| 75 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 12 | cọc |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 63 | m |
| 77 | Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m | Chương V | 110 | cái |
| 78 | Cọc đỡ thép D10 dài 100 | Chương V | 140 | cái |
| 79 | Thép lập là 40x4 | Chương V | 5,024 | kg |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V | 4 | bể |
| 81 | Lavabo Inax - L 2293V hoặc tương đương | Chương V | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S hoặc tương đương) | Chương V | 24 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax - C-306VT hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax - CFV - 102m hoặc tương đương) | Chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax - U117V hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van xả tiểu nam - cảm ứng tự động | Chương V | 12 | cái |
| 87 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Van khóa D50 | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Van khóa D32 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Van khóa D25 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 | Chương V | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50 | Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20 | Chương V | 54 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút chếch PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước PN10 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 113 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê chếch uPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê chếch uPVC D90 | Chương V | 66 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê chếch uPVC D34 | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê đều uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 54 | cái |
| 122 | Lắp đăt chếch 90 uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34 | Chương V | 36 | cái |
| 124 | Thông tắc uPVC D100 | Chương V | 27 | cái |
| 125 | Thông tắc uPVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 126 | Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đăt côn nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/34 | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,2 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng xuống cấp | Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lại nhà | Chương V | 104,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 10,722 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 37,574 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bậc cầu thang, tam cấp trát mài granito | Chương V | 40,164 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 455,172 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tam cấp | Chương V | 3,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 21,83 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bệ ngồi KT 450x3300x450mm | Chương V | 4,678 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bồn hoa | Chương V | 2,748 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sê nô trục 1 | Chương V | 0,805 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (bóc bỏ 50% DT trát) | Chương V | 180,284 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát Sê nê tầng mái | Chương V | 159,668 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong (bóc bỏ 50% DT trát) | Chương V | 618,654 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường (Tính 50% KL tường còn lại) | Chương V | 798,938 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên sê nô | Chương V | 79,268 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột ngoài nhà | Chương V | 85,239 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ cột trong nhà | Chương V | 326,34 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V | 781,354 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng (20%KL gạch các phòng) | Chương V | 148,288 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 50,532 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 9,349 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch đất không nung chuyển từ cửa đi thành cửa sổ | Chương V | 0,891 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,045 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,142 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,108 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thu hồi gạch không nung #75 | Chương V | 1,386 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường thu hồi | Chương V | 0,286 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,266 | tấn |
| 35 | Trát lanh tô, lan can | Chương V | 39,513 | m2 |
| 36 | Xây lan can gạch không nung, dày <33cm, #75 | Chương V | 9,141 | m3 |
| 37 | Gia công tay vịn lan can cầu thang | Chương V | 0,05 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 9,114 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,635 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,936 | m2 |
| 41 | Trát má cửa sổ và cửa đi, #75 dày 1.5cm | Chương V | 9,416 | m2 |
| 42 | Trát trám lại cầu thang và bậc tam cấp bị sứt | Chương V | 3 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,284 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 710,865 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 577,256 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.363,834 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,559 | 100m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 133,926 | m2 |
| 49 | Lát nền ngạch Granitne 500x500 | Chương V | 148,288 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,574 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,58 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xinfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 59,4 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xìna, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 3,96 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xìfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 52,65 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 70,2 | m2 |
| 58 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào chỗ bong tróc | Chương V | 3 | m2 |
| 59 | Gia công lan can Inox D60 | Chương V | 0,058 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 13,04 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN ME | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V | 2 | kg |
| 12 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 600x400x200X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng 15x3mm | Chương V | 1,5 | kg |
| 24 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 14MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 14MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýp LED chiếu sáng học đường - 1,2m - 20W | Chương V | 114 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn LED lắp nổi, máng đèn M2, KT 1345x162x56, bóng đèn T5-36W,220V | Chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D220, 220V-18W | Chương V | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W | Chương V | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V | 91 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 91 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 18 | hộp |
| 61 | Hộp nối âm tường kích thước 80x80x50 | Chương V | 5 | hộp |
| 62 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 4x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 4x6mm2 | Chương V | 32 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x10mm2 | Chương V | 11 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 | Chương V | 26 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 | Chương V | 202 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 933 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 2.133 | m |
| 69 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 70 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 58 | m |
| 71 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 202 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 467 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 29 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 207 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 424 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 889 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 | Chương V | 5 | m |
| 78 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5 | Chương V | 1 | thanh |
| 79 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 13 | m |
| 80 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 34 | m |
| 81 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 354 | m |
| 84 | Thép dẹt 40x40 | Chương V | 48 | m |
| 85 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm; dài 2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 50 | m |
| 87 | Giá đỡ thép dẹt 25x4, dài 200m | Chương V | 100 | cái |
| 88 | Cọc đỡ thép D10 dài 100 | Chương V | 120 | cái |
| 89 | Thép lập là 40x4 | Chương V | 3 | m |
| 90 | Lavabo Inax - L 2293V hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Van khóa D20 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước PN10 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đăt cút chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê chếch uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/34 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,7 | 100m |
| K | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng xuống cấp | Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 76,176 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V | 23,009 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,264 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,264 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 1.974,174 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,054 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 1.974,174 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 2 cánh KT 400x300x150X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu trung tính, tiếp địa 8P | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đơn, dài 1.2m, 220V-2X18 (bao gồm máng và bóng) | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 4 | hộp |
| 24 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| L | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 2,578 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 28,644 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 8,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 62,301 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể, đáy bể | Chương V | 2,406 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,258 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,406 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,628 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V | 0,776 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V | 5,534 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 294,02 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 294,02 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 231 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 54,74 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm bể | Chương V | 294,02 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 21 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,565 | m2 |
| 23 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Nắp bể tôn | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,025 | 100m3 |
| 26 | Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h; h=30m | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Ống thép D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Ống thép D40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van khóa D40 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cút thép D50 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Cút thép D40 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Crephin D40 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,9444 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,766 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,584 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,329 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,079 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,556 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,396 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,104 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,285 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,958 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,115 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 56 | Bê tông lót nền tầng 1, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 1,039 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,763 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 | Chương V | 29,65 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75 | Chương V | 21,65 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,1 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,2 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô, tấm chớp vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9 | m2 |
| 67 | Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,938 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đá 4x6 tạo dốc | Chương V | 1,186 | m3 |
| 69 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 | Chương V | 11,222 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,88 | m2 |
| 71 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 11,86 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,86 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,65 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,718 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt | Chương V | 0,039 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,2 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,385 | m2 |
| 78 | Bản lề gông | Chương V | 6 | Cái |
| 79 | Tôn hoa bịt cánh cửa dày 3mm | Chương V | 0,309 | m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250X1.2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Công tắc tơ 18A/380V | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Rơ le nhiệt 5-8A | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Biến áp cách ly, 220/24V, dung lượng 250VA | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Van phao kiểm tra mực nước | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Nút ấn On/ Off | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 93 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4 mm2 | Chương V | 6 | m |
| 95 | Dây tiếp địa 4mm2 | Chương V | 3 | m |
| 96 | Đèn led tuýt dài 1.2m, 1x18w- 220v | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Công tắc đèn 1 hạt 10A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Ổ cắm 3 cực 16A/250V | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 8 | m |
| 100 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 10 | m |
| 101 | Dây tiếp địa 2.5mm2 | Chương V | 4 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 9 | m |
| M | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 115,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 96 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 300x300 | Chương V | 1.155 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 640 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,7513 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 8,3478 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,8348 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8007 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về để đắp | Chương V | 88,077 | m3 |
| 7 | Mua gạch không nung đặc | Chương V | 2.286 | viên |
| 8 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 254 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V | 290 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2 | Chương V | 205 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x4mm2 | Chương V | 115 | m |
| 13 | Dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | Chương V | 120 | m |
| 14 | Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V | 135 | m |
| 15 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V | 115 | m |
| 16 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 135 | m |
| 17 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 115 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE - D130/100 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE - D85/65 | Chương V | 4,95 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE - D65/50 | Chương V | 2,05 | 100m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE - D50/40 | Chương V | 3,7 | 100m |
| 22 | Tủ điều tổng 1200x700x350, tôn dày 0.2mm, sơn tính điện 2 cánh | Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì sứ xoáy 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 35 | Đèn báo pha D21,5W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng 200A 3P | Chương V | 8 | kg |
| 37 | Gen co nhiệt | Chương V | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Khung móng tủ điện (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 12 | Kg |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 41 | Hệ thống tiếp địa tủ điện (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 55 | KG |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE - D130/100 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Đào đất cấp 3 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 44 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | Lô |
| O | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 2,1996 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 24,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,6293 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 37,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 56,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,4 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 320 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,756 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 400 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,3656 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,0778 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3124 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 2,1526 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,229 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,9871 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,248 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2954 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,2422 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 4,2782 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Chương V | 5,6 | đoạn ống |
| 34 | Ống cống D400 | Chương V | 5,6 | m |
| 35 | Đế cống D400 | Chương V | 5,6 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,435 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,3092 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 2,9135 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3436 | 100m3 |
| 40 | Ống HDPE D50, Pn10 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 41 | Ống HDPE D25, Pn10 | Chương V | 0,94 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê HDPE D50/25 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê đều HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D25 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu HDPE D50/25 | Chương V | 2 | cái |
| P | HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 25,272 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 171,7 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 63,18 | m2 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới - Nhà học 3 tầng | Chương V | 488 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 22 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x4+1.2.5 | Chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diesel 2x2.5 | Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho công tắc áp lực 2x2.5 | Chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/40mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,2412 | m2 |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3,58 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 1,92 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 75 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 34 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZl8 | Chương V | 108 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 5 | cặp bích |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 14 | cặp bích |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,1692 | m2 |
| 88 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,58 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 2,02 | 100m |
| 90 | Đào đất đường ống | Chương V | 11,88 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 | Chương V | 24 | hộp |
| 93 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Chương V | 8,9 | 10 đầu |
| 94 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) | Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt đầu báo Bean | Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 nút |
| 97 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 99 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 9 | Cái |
| 100 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 101 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 1.021 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 1.281 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 15Px0,5mm2 | Chương V | 54 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 8 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 20,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 231 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi