Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902728-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200902650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:11:00 đến ngày 2020-09-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,670,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 45,96 m3
2 Đào khuôn đường (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 397,18 m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 501,52 m
4 Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 164,86 m3
5 Đào kết cấu vỉa hè cũ dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,9 m3
6 Đánh cấp (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 804,23 m3
7 Vét hữu cơ (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 122,6 m3
8 Vét bùn (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.285,03 m3
9 Đắp nền K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10.410,16 m3
10 Đắp nền K≥0,98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 672,41 m3
11 Xáo xới K≥0,98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 187,6 m3
12 Đắp cát K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.568,76 m3
13 Vải địa kỹ thuật bọc (cường độ 20KN/m2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.258,01 m2
14 Tháo dỡ dải phân cách BTXM Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 120 m
15 Bê tông chân khay M200# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 107,88 m3
16 Đá dăm đệm móng chân khay Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,84 m3
B MẶT ĐƯỜNG - KẾT CẤU CẠP MỞ RỘNG
1 Thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.986,22 m2
2 Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.986,22 m2
3 Thảm BTNC 19.0 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.986,22 m2
4 Tưới nhựa lỏng MC-70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.986,22 m2
5 Lớp CPDD loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.986,22 m2
6 Lớp CPDD loại 2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.986,22 m2
C MẶT ĐƯỜNG - KẾT CẤU CẠP MỞ RỘNG VỊ TRÍ ĐẢO
1 Thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 254,25 m2
2 Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 254,25 m2
3 Thảm BTNC 19.0 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 254,25 m2
4 Tưới nhựa lỏng MC-70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 254,25 m2
5 BTXM M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50,85 m3
6 BTXM móng M150 dày 20cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50,85 m3
D MẶT ĐƯỜNG - KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG
1 Thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.224,42 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.224,42 m2
3 Bù vênh BTNC 12.5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,42 m3
E DẢI PHÂN CÁCH
1 Dải phân cách BTXM đổ tại chỗ mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34 m
2 Sản xuất, lắp đặt dải phân cách BTXM lắp ghép KT (53x22x100)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 172 m
3 Sản xuất, lắp đặt dải phân cách BTXM lắp ghép KT (53x22x50)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 m
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ giàn van V3 cống cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 công
2 Phá dỡ bê tông giàn van đầu cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 m3
3 BTXM mác 200# hố thu đầu cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,51 m3
4 BTXM mác 200# móng cống+ móng giàn van Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 m3
5 Đá dăm đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,55 m3
6 Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT D=150cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 ống
7 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu KT (260x100x25)cm mác 250# Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 tấm
8 Xây gạch bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,43 m3
9 Trát vữa M75 bậc lên xuống dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,2 m2
10 Sản xuất, lắp dựng giàn van V5 điều tiết nước qua cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 toàn bộ
11 Bê tông M200 mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 87,49 m3
12 Đá dăm đệm mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,66 m3
13 Sản xuất, lắp đặt thanh giằng BTCT M250 (bố trí 5m 1 thanh) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17 cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại tôn hộ lan cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 194 m
2 Tháo dỡ lắp đặt lại biển báo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 bộ
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 bộ
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 77,95 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 896,21 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 132,77 m2
7 Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 79 cái
8 Di chuyển cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
9 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 toàn bộ
10 Tôn dán phản quang gắn vào dải phân cách Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,85 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->