Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900274-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200889118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 09:07:00 đến ngày 2020-09-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 741,995,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT743a (RANH TP. THỦ DẦU MỘT ĐẾN MIẾU ÔNG CÙ)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,924 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5945 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5945 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3189 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3189 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2756 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3189 100m3
8 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,945 10m2
9 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,705 10m2
10 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,65 10m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5108 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1291 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,05 10m3/1km
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2245 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2245 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2449 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2449 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9796 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2449 100m3
8 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,245 10m2
9 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 10m2
10 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,345 10m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2345 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8135 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8 10m3/1km
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2597 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2597 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2076 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 100m3
8 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,597 10m2
9 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,597 10m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5289 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 10m3/1km
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÂY ME (TỪ CẦU ĐÒ ĐẾN NGÃ TƯ GA)
1 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 10m2
2 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 10m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1273 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8834 100tấn
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THẠNH QUÝ
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 100m3
8 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 10m2
9 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,17 10m2
10 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 10m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1509 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8104 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 10m3/1km
F HẠNG MỤC: CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐOẠN GIÁP CẦU BÌNH NHÂM)
1 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 10m2
2 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 10m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5454 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5265 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->