Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905396-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp )
Số hiệu KHLCNT 20200882344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn Chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 08:54:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,981,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào phá gạch chỉ xếp nghiêng của nền đường cũ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 524,35 m3
2 Vận chuyển đất-đất cấp IV Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 498,13 m3
3 Đào khuôn đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2.016,13 m3
4 Vận chuyển đổ thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2.016,13 m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.056,77 m3
6 Vận chuyển đất-đất cấp III Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 873,36 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 386,44 m3
8 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 386,44 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 11,6869 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,7315 100m3
11 Đắp nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20,13 m3
12 Cắt hạ, chuyển dây cột điện kép H=6,5m ở giữa đầu tuyến 7 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cột
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 60,7293 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (C19 hàm lượng nhựa 5,3%) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,6644 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (C12,5% hàm lượng nhựa 5,5%) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 59,8112 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10,3254 100tấn
5 Lớp bạt da dứa chống mất nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 993,27 m2
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 196,534 m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,3108 100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN BỒN HOA Ở TUYẾN 1,2,3,5. XÂY TƯỜNG CHẮN VÀ CÁC BẬC LÊN XUỐNG SÔNG CÀ LỒ Ở CUỐI TUYẾN 2,3,9.
1 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40,5836 m3
2 Đắp đất để trồng cây (đất mầu) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,975 100m3
3 Mua đất mầu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 97,5 m3
4 Trồng các cây bụi thấp vào lòng bồn hoa (chuỗi ngọc hoặc chủng cây tương đương) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 203,125 m2
5 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 17,052 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,332 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 38,714 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 39,304 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 132,16 m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,684 100m3
11 Bấng, di chuyển 2 cấy duối có đường kính gốc 40cm, cao 4m ở cuối tuyến 2, 3 ( UBND xã Nguyệt Đức sẽ chuyển trồng vị trí mới) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cây
12 Đào xúc đất -đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 59,4 m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 59,4 m3
14 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16,125 m3
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,0528 100m
16 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,238 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,913 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0509 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0555 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0894 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0017 m3
22 Mua đất cấp 3 đắp nền bậc đầm chặt K95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 81,22 m3
23 Vận chuyển đất-đất cấp III Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 67,12 m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 59,4 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2649 tấn
26 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,183 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,008 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 62,964 m2
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,376 100m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 38,952 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 38,952 m2
3 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,47 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,093 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,72 m3
6 Cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,057 tấn
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,35 m3
8 Sơn cọc tiêu 1 nước lót 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 30 cái
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,49 m3
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan cũ vỡ hỏng đã có bốc xếp lên xe vận chuyển đổ đi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.327 Tấm
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 107,761 m3
3 Phá dỡ BT móng rãnh bằng búa căn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 64,366 m3
4 Vận chuyển đổ thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 216,51 m3
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 51,117 m3
6 Vận chuyển đổ thải bùn đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 51,117 m3
7 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 558,302 m3
8 Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,406 m3
9 Lót cát đáy rãnh, đáy hố thu làm phẳng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 66,07 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,447 100m2
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 198,281 m3
12 Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 303,64 m3
13 Xây hố ga, gạch đặc BTKN6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 30,752 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.524,921 m2
15 Ván khuôn gỗ rãnh và hố ga Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10,5049 100m2
16 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 134,393 m3
17 Đắp đất mang HG , độ chặt yêu cầuK=0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,8891 100m3
18 Vận chuyển đất-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 377,82 m3
19 Sản xuất thép thành mặt hố thu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2.873,036 kg
20 Gia công lắp đặt thép thành mạch hố thu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2.873,036 kg
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 146,34 1m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,1122 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 134,37 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,7979 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=12mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12,5333 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.536 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->