Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Viện nghiên cứu sư phạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Viện nghiên cứu sư phạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:16:00 đến ngày 2020-09-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 6 | tháo dỡ vách compact HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,269 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.201,6867 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,99 | m |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 279,7176 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp gạch cerramic lát nền, lớp đá lát bậc cấp, lớp trát granito trên bậc thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.643,6775 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 452,696 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.658,3392 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.042,5711 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.285,5919 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,023 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,012 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 20 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 227,7946 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Cát các loại phế thải lên ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 227,7946 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ phạm vi <=10 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 227,7946 | m3 |
| B | Cải tạo phần mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Nối góc 90° Phun PVC 110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 3 | Đai cố định ống nhựa thoát nước vào tường cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 218 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,18 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,18 | 1m2 |
| 6 | Đậy mặt tường sê nô bằng tấm tôn chống thấm khe lún khổ 600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,325 | md |
| 7 | Quét chống thấm mái, sênô, sàn vệ sinh bằng Sikaproof Membrane (Lớp thứ nhất từ 0.2 – 0.3 kg / m2; Lớp 2 + 3 từ 0.6 kg / m2 / 1 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 492,0184 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm Sika Latex (1,5 lít Sika Latex cho 1 m3 vữa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,0878 | m2 |
| 9 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 355,0722 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 355,0722 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 254,77 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.283,108 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,3 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,7632 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.654,6771 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 493,076 | m2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,5929 | m2 |
| 18 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,02 | m2 |
| 19 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu tím | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,9398 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu tím tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6091 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.946,7713 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,4508 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.285,5919 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.183,8878 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhôm 600x600x0,7mm. đục lỗ D18mm, màu trắng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,24 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,4508 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,4508 | m2 |
| 28 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,94 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4521 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,991 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m2 |
| 33 | Vách kính mặt tiền bằng khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,4505 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,599 | m2 |
| 35 | Rèm vải 1 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 357,28 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2188 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,753 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh nhôm, sải cánh 1m4m. công suất 75w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Vuông 18W, kích thước (220x220x18) mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dowlight âm trần D180-16W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Panel kích thước 60x60cm-1x40w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.550 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Bảng điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| D | Phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Đầu bịt PPR 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 20-25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu 90° PPR 20-25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu 90° PPR 32-40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu 90° PPR 40-50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-25-32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 40-25-40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 50-25-50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van chặn PPR 50-1.1/2″ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR D50x1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| E | Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y thu D125/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y thu D125/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D125/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu D90/48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu D75/48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu D75/48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu bịt D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| F | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | dây cấp nước mềm inox 304, cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 8 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 10 | Van xả ấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 11 | Xi phông chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 12 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt gắn tường D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi