Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907561-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200888669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 16:39:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,773,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Công tác dọn dẹp toàn bộ mặt bằng khu đất (Chặt cây, lau sậy, phá dỡ công trình cũ....) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 Công 3/7
2 Đóng cọc tre gia cố vị trí tiếp giáp, chiều dài cọc 3,5 m vào bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,4175 100m
3 Đóng cọc tre gia cố vị trí tiếp giáp, chiều dài cọc 2,5 m vào bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,85 100m
4 Phên nứa gia cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 205,577 m2
5 Đắp đất đắp bờ chắn các vị trí tiếp giáp bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3665 100m3
6 Đắp đất gia cố bờ chắn cát vị trí tiếp giáp ao bằng thủ công - Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,163 m3
7 Vật liệu đất đắp gia cố bờ ( giá đã bao gồm chi phí vận chuyển từ đơn vị cung cấp đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 170,8148 m3
8 Đào bóc bùn hữu cơ dày trung bình 30 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4537 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,4319 100m3
10 Vận chuyển bùn hữu cơ, cây sậy bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4537 100m3
11 Vận chuyển bùn hữu cơ, cây sậy bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4537 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG
1 Đắp đất núi nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3291 100m3
2 Vật liệu đất núi ( hệ số định mức 1.16) ( đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 270,179 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0773 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0191 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,786 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6869 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6869 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6869 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,786 100m2
10 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng ( vị trí tiếp giáp tuyến ngõ hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,37 m
11 Phá dỡ kết cấu mặt ngõ bê tông xi măng hiện trạng bằng búa căn, chiều dày trung bình 0.2m ( để thi công các công hệ thống cấp thoát nước đấu nối từ đường đồng hòa vào khu đất quy hoạch) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 116,54 m3
12 Phá dỡ và vận chuyển tuyến cống thoát nước thải D400 hiện trạng trên tuyến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 khoản
13 Rải ni lông lót nền đường làm mới khổ 1m- khổ đôi (19m2/1kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,1368 kg
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,52 m3
15 Xoa mặt đường bê tông sau khi đổ bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 572,6 m2
16 Cắt mạch nền bê tông ( chiều dày lớp cắt 20cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,31 m
17 Cắt mặt đường bê tông asphal dày 7 cm mặt đường Đồng Hòa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,5 m
18 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,176 100m2
19 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực loại cừ: 400x125x13x6000, chiều sâu ép 5m để thi công đấu nối đường ống thoát nước thải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4 100m
20 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4 100m
21 Tiền thuê cừ để phục vụ thi công bao gồm cả tiền vận chuyển cừ đến chân công trình và vận chuyển đi khi thi công xong (3000đ/m/ngay), thời gian sử dụng cừ dự kiến 15 ngày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Trọn gói
22 Đắp đất núi hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều dày 40cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0626 100m3
23 Vật liệu đất núi (đã bao gồm chi phí vận chuyển) ( hệ số định mức 1.13) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,0738 m3
24 Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0235 100m3
25 Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0235 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1565 100m2
27 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,026 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,026 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,026 100tấn
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1565 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn viên bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4531 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,233 m3
33 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,0864 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2292 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đế bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9796 m3
36 Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 59,592 m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt viên bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 239 cấu kiện
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4704 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,41 m3
40 Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,17 m2
41 Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn, trọng lượng <50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 490 cái
42 Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,56 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,226 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,26 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,972 m3
46 Trát mặt ngoài tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,2 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đệm dày 5cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,8086 m3
48 Thi công lớp đệm cát vàng dày 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,8086 m3
49 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 162,4168 m2
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 152,9485 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống ( Tận dụng vật liệu đào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 152,9485 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,495 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,007 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,946 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,73 100m
7 Lắp đai khởi thủy HDPE D90x75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đai khởi thủy HDPE D63x63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
9 Lắp đai khởi thủy HDPE D63x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
10 Lắp đai khởi thủy HDPE D63x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
11 Lắp đai khởi thủy HDPE D40x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
12 Lắp đặt cút HDPE DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút HDPE DN75x63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn HDPE DN63x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tê HDPE DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
16 Lắp đặt chếch HDPE DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống lồng thép D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,214 100m
18 Lắp đặt van ty chìm DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van ty chìm DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
20 Lắp đặt van ty chìm DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa HDPE DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33 cái
22 Lắp nút bịt nhựa HDPE DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
23 Lắp nút bịt nhựa HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
24 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33 cái
25 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
26 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
27 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,007 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,946 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,73 100m
31 Đào móng hố xả cuối tuyến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,344 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0014 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0245 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng hố xả cuối tuyến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0028 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,049 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố xả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0184 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố xả, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1013 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0019 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0054 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0288 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cấu kiện
42 Trát thành trong hố xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7144 m2
43 Láng đáy ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1444 m2
44 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,8538 m3
45 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II ( ta luy 1:0.5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3142 100m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0792 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,178 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0972 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,187 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,8754 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1274 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0128 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0832 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7009 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan lắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0426 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0785 tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7885 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cấu kiện
59 Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,2062 m2
60 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1472 m2
61 Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2993 100m3
62 Đào đất đặt dường ống bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,09 m3
63 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,978 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 đoạn ống chờ đấu nối với các hộ dân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m
65 Lắp đặt tê cân PVC D250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
66 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II, tính từ cốt đáy đào nền đường xuống, ta luy (1:0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,9655 m3
67 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II, tính từ cốt đáy đào nền đường xuống ( ta luy 1:0.5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2786 100m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0992 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,113 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1744 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,362 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,305 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2247 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0497 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3883 tấn
76 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L100x50x5 cổ ga từ thép tấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3556 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L 100x50x5 cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3556 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4544 m3
79 Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179,8503 m2
80 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,05 m2
81 Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2478 100m3
82 Gia công, lắp dựng lắp ga gang kích thước 85x85x5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 Cái
83 Gia công, lắp dựng lắp ga gang kích thước 100x100x5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 Cái
84 Đào móng hố thu bằng thủ công, đất cấp III, ta luy (1:0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,7056 m3
85 Đào móng hố thu bằng máy, đất cấp III, ( ta luy 1:0.5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1882 100m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0318 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7795 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0537 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1781 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7841 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0528 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố thu, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0061 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố thu, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0274 tấn
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hổ thu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2904 m3
95 Trát thành hố thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,4397 m2
96 Láng đáy hố thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,15 m2
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan lắp hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0723 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0427 tấn
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3634 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cấu kiện
101 Gia công, lắp dựng ghi chắn rác kích thước 300x800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 Cái
102 Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1763 100m3
103 Đào đất đặt dường ống có mở mái taluy bằng thủ công, (tính từ cốt đáy nền đường)đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,579 m3
104 Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào <=0,8 m, ( tính đến cốt đáy nền đường)đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,8631 100m3
105 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 tổng hợp dày 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,7148 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,767 tấn
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9441 100m2
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,6718 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 587 cấu kiện
110 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,21 đoạn ống
111 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106,6 đoạn ống
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 đoạn ống chờ đấu nối thoát nước thải cho các hộ dân trong ngõ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
113 Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3761 100m3
114 Chi phí đấu nối lại đường ống cấp nước, đường ống thoát nước thải cho các hộ dân trong ngõ bị ảnh hưởng do thi công hệ thống cấp thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 khoản
D PHẦN ĐIỆN
1 Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,6448 m3
2 Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy, đất cấp II ( ta luy 1:0.5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2258 100m3
3 Ván khuôn bê tông móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2688 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,376 m3
5 Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 103,8555 kg
6 Bu lông neo M24 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
7 Đào hào cáp ngầm có mở rộng mái ta luy ,Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,6709 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,466 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9714 1000viên
10 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 971,4 Viên
11 Viên sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 Viên
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,245 100m
13 Cáp 0.4 KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 124,5 m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,245 100m
15 Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn, cao 8m, dày 0,35mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 1 cột
16 Lắp đèn led chiếu sáng 100W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 1 choá
17 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 m
18 Luồn dây lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 100 m
19 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 1 cửa
20 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 1 bảng
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 1 tủ
22 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,24 m3
23 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,192 100m2
24 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng cột điện, M250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8 m3
25 Đào đất hố tiếp địa, Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,44 m3
26 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 10cọc
27 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0616 100kg
28 Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,44 m3
29 Cột Bê tông li tâm CT 8mC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 Cột
30 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cột
31 Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 147,2 m
32 Lắp đặt dây điện trên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,472 100m
33 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột đèn chiếu sáng, tủ điện chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->