Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:39:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,773,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp toàn bộ mặt bằng khu đất (Chặt cây, lau sậy, phá dỡ công trình cũ....) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | Công 3/7 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố vị trí tiếp giáp, chiều dài cọc 3,5 m vào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,4175 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố vị trí tiếp giáp, chiều dài cọc 2,5 m vào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,85 | 100m |
| 4 | Phên nứa gia cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205,577 | m2 |
| 5 | Đắp đất đắp bờ chắn các vị trí tiếp giáp bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3665 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất gia cố bờ chắn cát vị trí tiếp giáp ao bằng thủ công - Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,163 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp gia cố bờ ( giá đã bao gồm chi phí vận chuyển từ đơn vị cung cấp đến chân công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170,8148 | m3 |
| 8 | Đào bóc bùn hữu cơ dày trung bình 30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4537 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,4319 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn hữu cơ, cây sậy bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4537 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn hữu cơ, cây sậy bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4537 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất núi nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3291 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi ( hệ số định mức 1.16) ( đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270,179 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0773 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0191 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,786 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6869 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6869 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6869 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,786 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng ( vị trí tiếp giáp tuyến ngõ hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,37 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt ngõ bê tông xi măng hiện trạng bằng búa căn, chiều dày trung bình 0.2m ( để thi công các công hệ thống cấp thoát nước đấu nối từ đường đồng hòa vào khu đất quy hoạch) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,54 | m3 |
| 12 | Phá dỡ và vận chuyển tuyến cống thoát nước thải D400 hiện trạng trên tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | khoản |
| 13 | Rải ni lông lót nền đường làm mới khổ 1m- khổ đôi (19m2/1kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,1368 | kg |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,52 | m3 |
| 15 | Xoa mặt đường bê tông sau khi đổ bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 572,6 | m2 |
| 16 | Cắt mạch nền bê tông ( chiều dày lớp cắt 20cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,31 | m |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông asphal dày 7 cm mặt đường Đồng Hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực loại cừ: 400x125x13x6000, chiều sâu ép 5m để thi công đấu nối đường ống thoát nước thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 21 | Tiền thuê cừ để phục vụ thi công bao gồm cả tiền vận chuyển cừ đến chân công trình và vận chuyển đi khi thi công xong (3000đ/m/ngay), thời gian sử dụng cừ dự kiến 15 ngày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Trọn gói |
| 22 | Đắp đất núi hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều dày 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 23 | Vật liệu đất núi (đã bao gồm chi phí vận chuyển) ( hệ số định mức 1.13) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0738 | m3 |
| 24 | Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 25 | Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1565 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1565 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4531 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,233 | m3 |
| 33 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,0864 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đế bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9796 | m3 |
| 36 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,592 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 239 | cấu kiện |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m3 |
| 40 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,17 | m2 |
| 41 | Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn, trọng lượng <50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490 | cái |
| 42 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bó hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,26 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,972 | m3 |
| 46 | Trát mặt ngoài tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,2 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đệm dày 5cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8086 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đệm cát vàng dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8086 | m3 |
| 49 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,4168 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,9485 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống ( Tận dụng vật liệu đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,9485 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,495 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,007 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,946 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,73 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thủy HDPE D90x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thủy HDPE D63x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy HDPE D63x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy HDPE D63x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy HDPE D40x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút HDPE DN75x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn HDPE DN63x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch HDPE DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống lồng thép D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,214 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ty chìm DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ty chìm DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ty chìm DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,007 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,946 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,73 | 100m |
| 31 | Đào móng hố xả cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,344 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0245 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng hố xả cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố xả, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1013 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0054 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0288 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 42 | Trát thành trong hố xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7144 | m2 |
| 43 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1444 | m2 |
| 44 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8538 | m3 |
| 45 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II ( ta luy 1:0.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3142 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,178 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,187 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8754 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1274 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0128 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0832 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7009 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan lắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0785 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7885 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cấu kiện |
| 59 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,2062 | m2 |
| 60 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1472 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2993 | 100m3 |
| 62 | Đào đất đặt dường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,09 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,978 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 đoạn ống chờ đấu nối với các hộ dân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê cân PVC D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 66 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II, tính từ cốt đáy đào nền đường xuống, ta luy (1:0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,9655 | m3 |
| 67 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II, tính từ cốt đáy đào nền đường xuống ( ta luy 1:0.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2786 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,113 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,362 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,305 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2247 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0497 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3883 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L100x50x5 cổ ga từ thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3556 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L 100x50x5 cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3556 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4544 | m3 |
| 79 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,8503 | m2 |
| 80 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,05 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2478 | 100m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng lắp ga gang kích thước 85x85x5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 83 | Gia công, lắp dựng lắp ga gang kích thước 100x100x5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 84 | Đào móng hố thu bằng thủ công, đất cấp III, ta luy (1:0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7056 | m3 |
| 85 | Đào móng hố thu bằng máy, đất cấp III, ( ta luy 1:0.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7795 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1781 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7841 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố thu, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0061 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố thu, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0274 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hổ thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2904 | m3 |
| 95 | Trát thành hố thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,4397 | m2 |
| 96 | Láng đáy hố thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,15 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan lắp hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0427 | tấn |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3634 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 101 | Gia công, lắp dựng ghi chắn rác kích thước 300x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 102 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc( phần cát thừa đắp nền đến cao độ thiết kế), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 103 | Đào đất đặt dường ống có mở mái taluy bằng thủ công, (tính từ cốt đáy nền đường)đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,579 | m3 |
| 104 | Đào móng đặt đường ống có mở mái ta luy, bằng máy đào <=0,8 m, ( tính đến cốt đáy nền đường)đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8631 | 100m3 |
| 105 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 tổng hợp dày 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,7148 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,767 | tấn |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9441 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6718 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 587 | cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,21 | đoạn ống |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,6 | đoạn ống |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 đoạn ống chờ đấu nối thoát nước thải cho các hộ dân trong ngõ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 113 | Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3761 | 100m3 |
| 114 | Chi phí đấu nối lại đường ống cấp nước, đường ống thoát nước thải cho các hộ dân trong ngõ bị ảnh hưởng do thi công hệ thống cấp thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | khoản |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II, ta luy (1:0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6448 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy, đất cấp II ( ta luy 1:0.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2258 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,376 | m3 |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,8555 | kg |
| 6 | Bu lông neo M24 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 7 | Đào hào cáp ngầm có mở rộng mái ta luy ,Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,6709 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9714 | 1000viên |
| 10 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 971,4 | Viên |
| 11 | Viên sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | Viên |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,245 | 100m |
| 13 | Cáp 0.4 KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,245 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn, cao 8m, dày 0,35mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | 1 cột |
| 16 | Lắp đèn led chiếu sáng 100W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | 1 choá |
| 17 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 18 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100 m |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | 1 cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | 1 bảng |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,24 | m3 |
| 23 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng cột điện, M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8 | m3 |
| 25 | Đào đất hố tiếp địa, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 26 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 27 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0616 | 100kg |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 29 | Cột Bê tông li tâm CT 8mC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 30 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cột |
| 31 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,2 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,472 | 100m |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột đèn chiếu sáng, tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi