Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:44:00 đến ngày 2020-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KM2+920-KM3+350 | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V-HSMT và BVTC | 40,1879 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V-HSMT và BVTC | 0,4295 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V-HSMT và BVTC | 40,1879 | 100m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa nóng C12,5 mặt đường, chiều dày trung bình đã lèn ép 6 cm | Chương V-HSMT và BVTC | 40,6179 | 100m2 |
| 5 | Rải bê tông nhựa nóng C12,5 mặt đường; chiều dày trung bình đã lèn ép 7 cm | Chương V-HSMT và BVTC | 0,12 | 100m2 |
| B | ĐOẠN KM6+950-KM7+260 | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V-HSMT và BVTC | 26,35 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V-HSMT và BVTC | 0,3872 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V-HSMT và BVTC | 26,35 | 100m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa nóng C12,5 mặt đường; chiều dày trung bình đã lèn ép 6 cm | Chương V-HSMT và BVTC | 26,7375 | 100m2 |
| 5 | Phá bê tông đan rãnh, lối lên xuống và vận chuyển đi đổ | Chương V-HSMT và BVTC | 27,9 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt đan rãnh | Chương V-HSMT và BVTC | 620 | m |
| 7 | Cải tạo, nâng cao cổ ga hiện trạng | Chương V-HSMT và BVTC | 6 | Hố ga |
| C | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Chương V-HSMT và BVTC | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi