Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887313-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200879229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn huyện Nghi Lộc.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 14:08:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,513 100m3
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8886 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,9117 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,0615 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,4199 m3
6 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,3991 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả rãnh) 10% đất đắp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8244 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,8872 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 18,3579 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5678 100m3
11 Mua đất tại mỏ đất mỏ lèn dơi, cự ly 9km (Tận dụng đất đào khuôn đường) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2.231,7613 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,3176 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,3176 100m3
14 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,3176 100m3
15 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 55,8405 m3
16 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,5837 100m2
17 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,5837 100m2
18 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,7419 100m2
B RÃNH DỌC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 43,65 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 50,925 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,455 100m2
4 Ván khuôn thép tường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,386 100m2
5 Bê tông tường đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 82,935 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 40,0125 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,8694 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,2553 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 485 cái
C CỐNG BẢN 1M TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3968 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0885 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1392 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,08 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,17 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4576 100m2
7 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0763 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,71 m3
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,34 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,94 m3
11 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,57 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tẩm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,224 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0361 tấn
14 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7 cái
D CỐNG BẢN B=0,75M (SL 2)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3478 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,8305 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,122 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,12 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,98 m3
6 Ván khuôn thép tường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,758 100m2
7 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,125 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,12 m3
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,34 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,02 m3
11 Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tẩm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2346 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,078 tấn
14 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14 cái
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->