Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902834-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án CSSP xã Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD, vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 10:43:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 582,294,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,827 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6749 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,892 100m3
5 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5749 100m3
6 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6499 100m3
7 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3769 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC D150 LÝ TRÌNH KM0+48.19
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5451 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 100m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m3
4 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
5 Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m2
10 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
C CỐNG THOÁT NƯỚC B50 LÝ TRÌNH KM0+122.19
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m3
2 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 100m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
5 Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
17 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC D75 LÝ TRÌNH KM0+319.59
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
4 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
5 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
6 Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2047 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m2
10 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8765 m2
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC D75 LÝ TRÌNH KM0+449.05
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 100m3
2 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
4 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
5 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
6 Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 100m2
10 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0425 m2
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->