Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905321-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200902551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 10:33:00 đến ngày 2020-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,256 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4102 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27,7683 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22,23 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7387 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,6298 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0694 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,102 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1144 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6807 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31,0152 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,008 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5099 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4603 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,9858 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,1503 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,2676 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,2211 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1807 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2988 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2988 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 51,7456 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50,985 m2
24 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38,14 m2
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,616 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1188 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0453 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5227 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0713 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0099 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0714 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,7746 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,141 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5172 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,0053 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5236 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,7424 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1017 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2747 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,74 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,196 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,6434 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,0451 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4834 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,6383 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 101,5815 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,888 m3
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6442 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6442 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 225,024 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,8828 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,8828 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 122,6964 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,7926 100m2
32 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 64 cái
33 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 58,6 m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 174,9102 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150,8378 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 169,1466 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,619 m2
5 Giá đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 bộ
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 359,5524 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,9246 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,406 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 565,6408 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 729,613 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 149,42 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 55,289 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 196,37 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 71,7164 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 87,4 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 87,4 m
17 Trang trí chân và đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22 cái
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 981,272 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 766,0458 m2
20 Sản xuất lắp dựng vách compact dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,825 m2
21 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
22 Phần cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0 0.0
23 Sản xuất cửa đi sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,3 m2
24 Sản xuất ô kính sắt hộp mạ kẽm, sơn thường, kính 6,38 ly goia cường, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,24 m2
25 Sản xuất cửa sổ sắt hộp mạ kẽm, sơn thường, kính 6,38 ly gia cường, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,4 0.0
26 cửa đi 1 cánh nhôm hệ việt pháp kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,16 0.0
27 Cửa sổ nhôm hệ mở hất kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,84 me
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 93,94 m2 cấu kiện
29 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1405 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 62,64 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,5094 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,1362 100m2
D CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,48 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 45 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 90 m
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,6 m2
7 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
8 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
10 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 quả
11 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 ct
12 Phần điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0 0.0
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27 bộ
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí Led vuông 300x300, 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 cái
21 Tủ điện 600x400*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
22 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 280 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 86 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 220 m
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 hộp
E PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE):
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6 100m
2 Cút góc + cút nối fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cái
3 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
4 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bể
6 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
7 Rắc co fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
9 Máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC WC (PPR):
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 bộ
2 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 bộ
3 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
8 Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
10 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,09 100m
13 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
14 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 cái
15 Cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
16 Cút góc nhự fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
17 Chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
18 Rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
19 Măng sông fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
20 Măng sông nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 cái
26 Kép đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,08 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
3 Cút góc, cút nối nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 cái
4 Chếch nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,09 100m
8 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
9 Cút góc, cút nối nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 cái
10 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,08 100m
14 Cút góc nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,02 100m
16 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
17 Thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0 0.0
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,664 100m
19 Cầu chắn rác bằng INox Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 cái
20 Cút góc, cút nối nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 cái
21 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32 cái
22 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 64 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,183 100m
24 Bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0 0.0
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27,8692 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9321 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2163 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0176 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0302 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6127 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0609 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0281 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0681 tấn
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,618 m3
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,868 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,846 m2
37 đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,846 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3736 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6144 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0832 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0348 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cấu kiện
43 Sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0 0.0
44 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,841 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47,35 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 94,7 m3
47 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 791,8 m2
48 Rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0 0.0
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,2746 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0147 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,7635 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,3792 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,8083 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 155,232 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 56,452 m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,3662 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9441 tấn
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2196 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5533 100m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 183 cấu kiện
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,1243 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6662 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6662 100m3
H BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,85 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,1875 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1485 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1485 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,577 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 117,9941 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 117,9941 m2
8 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34,9007 m3
9 Thảm cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22,8 m2
10 Cây lá gấm đỏ (h = 0.2-0.4m ), (25 cây/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,2 m2
11 Cây bàng Đài Loan (h=6-8m,D gốc=15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cây
12 Cây chuỗi ngọc (h=0.2m, b=0.2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 99,8 md
13 Nhân công chăm sóc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->