Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án CSSP xã Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD, Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:32:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,079,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9096 | 100m3 |
| 2 | Đào đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | 100m3 |
| 3 | Đào đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2193 | 100m3 |
| 4 | Đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7785 | 100m3 |
| 5 | Đào đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | 100m3 |
| 6 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7879 | 100m3 |
| 7 | Đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9668 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,89 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 6 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0598 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,977 | m2 |
| C | BIỂN BÁO TÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 4 | Sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 6 | Công vẽ chữ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi