Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:50:00 đến ngày 2020-09-11 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,263,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | HSMT + BVKT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | HSMT + BVKT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | HSMT + BVKT | 4,943 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 | HSMT + BVKT | 54,9224 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 3,6546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | HSMT + BVKT | 1,8376 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 (1 km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 1,8376 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | HSMT + BVKT | 35,3913 | 100m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | HSMT + BVKT | 32,434 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 32,434 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | HSMT + BVKT | 0,0826 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 95,6489 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | HSMT + BVKT | 0,7628 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | HSMT + BVKT | 0,5997 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | HSMT + BVKT | 6,032 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 3,2487 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 2,1976 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,3409 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,0749 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,2953 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,625 | tấn |
| 20 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | HSMT + BVKT | 22,1518 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | HSMT + BVKT | 20,25 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,6365 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | HSMT + BVKT | 0,0257 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 5,3939 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | HSMT + BVKT | 0,3452 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,0818 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,3331 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,1876 | tấn |
| 29 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 1,1476 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 22,9021 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 11,8307 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 1,8567 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 0,5124 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 1,4165 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 1,018 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 20,6632 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 2,9322 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 2,1697 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 1,1438 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 2,9656 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 1,9467 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 51,5488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 5,2934 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 8,4457 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 3,425 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSMT + BVKT | 0,2938 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 0,1596 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 0,275 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 4,6313 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | HSMT + BVKT | 0,8008 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 0,1877 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 0,257 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 101,4193 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 6,0341 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | HSMT + BVKT | 13,0605 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 11,09 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,4064 | m3 |
| 28 | Xây bậc cầu thang bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,9274 | m3 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn liên doanh SSC dày 0,4 ly | HSMT + BVKT | 2,5 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | HSMT + BVKT | 1,1901 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 1,1901 | tấn |
| 32 | Tôn úp nóc bản rộng 300 dày 0,4mm | HSMT + BVKT | 42,2 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 648,9473 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 124,2472 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 781,641 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 38,9444 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 146,2338 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 6,8474 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 34,1528 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 12,726 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 341,229 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 89,3428 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 29,38 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 38,0508 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 129,994 | m |
| 14 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 22,44 | m |
| 15 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 21,588 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 202,74 | m |
| 17 | Trát vẩy tường nhám tổ mối, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 23,39 | m2 |
| 18 | Tạo quả trám trang trí vòm trên lan can | HSMT + BVKT | 5 | công |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | HSMT + BVKT | 3,9708 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 18,0492 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | HSMT + BVKT | 147,516 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | HSMT + BVKT | 381,1622 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | HSMT + BVKT | 30,3526 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 73,8592 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 30,9529 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | HSMT + BVKT | 30,9529 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 63,9 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 18,7656 | m2 |
| 29 | Láng granitô lan can hành lang | HSMT + BVKT | 18,7656 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 44,68 | m |
| 31 | Bả bằng bột Spentec vào cột, dầm, trần | HSMT + BVKT | 736,907 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột Spentec vào tường | HSMT + BVKT | 1.554,8355 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec | HSMT + BVKT | 1.225,3472 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec | HSMT + BVKT | 1.066,3953 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - BẬC NGŨ CẤP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | HSMT + BVKT | 2,9094 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 2,9094 | m3 |
| 3 | Xây bậc ngũ cấp bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 6,9768 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 41,958 | m2 |
| 5 | Láng granitô nền sàn | HSMT + BVKT | 41,958 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 99,9 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hai cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSMT + BVKT | 36,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi một cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSMT + BVKT | 12,96 | m2 |
| 3 | Cửa sổ hai cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSMT + BVKT | 25,08 | m2 |
| 4 | Cửa chớp lật, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSMT + BVKT | 1,26 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5 ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | HSMT + BVKT | 8,932 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | HSMT + BVKT | 0,3047 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 25,08 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | HSMT + BVKT | 12,936 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox304 | HSMT + BVKT | 202,08 | kg |
| 2 | Bu lông nở inox 304 m8x80 | HSMT + BVKT | 120 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Sản xuất lan can sắt | HSMT + BVKT | 0,7858 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 41,1048 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | HSMT + BVKT | 6,8587 | 100m2 |
| 2 | Chăng bạt che chắn bảo vệ xung quanh công trình | HSMT + BVKT | 685,872 | m2 |
| 3 | Dây thừng buộc bạt | HSMT + BVKT | 50 | m |
| J | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% KL) | HSMT + BVKT | 0,1946 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10% KL) | HSMT + BVKT | 2,1622 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,924 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0514 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | HSMT + BVKT | 0,1985 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 3,3354 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0311 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,0087 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,0442 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 0,3425 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 5,2104 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 23,258 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | HSMT + BVKT | 23,258 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 7,0982 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | HSMT + BVKT | 0,1452 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | HSMT + BVKT | 0,8 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,0732 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | HSMT + BVKT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chắn rác, ĐK 76mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 4 | Đai inox + vít nở | HSMT + BVKT | 40 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt xà đón cáp 1 sứ | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT <=300x250x110mm | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng, KT <=180x250x110mm | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT <=150x100x90mm | HSMT + BVKT | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha =75A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha =40A | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSMT + BVKT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT + BVKT | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần 80W | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSMT + BVKT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSMT + BVKT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSMT + BVKT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 | HSMT + BVKT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp cấp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | HSMT + BVKT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | HSMT + BVKT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | HSMT + BVKT | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | HSMT + BVKT | 1.050 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm lắp công tắc, ổ cắm 60x80mm | HSMT + BVKT | 55 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | HSMT + BVKT | 400 | m |
| 28 | Móc treo quạt trần | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | HSMT + BVKT | 20 | cuộn |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H; H=15m | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | HSMT + BVKT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | HSMT + BVKT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren khóa, ĐK50mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren khóa, ĐK =25mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK =25mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK =15mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D50 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 40x25mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm | HSMT + BVKT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút ren trong 25x1/2" | HSMT + BVKT | 26 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20x1/2" | HSMT + BVKT | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | HSMT + BVKT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện | HSMT + BVKT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa tự do | HSMT + BVKT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 34 | Kép PPR D25 | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 35 | Băng tan | HSMT + BVKT | 20 | cuộn |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | HSMT + BVKT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | HSMT + BVKT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | HSMT + BVKT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90x76 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42 | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 60mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 48mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 42mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt thoát sàn inox D76 | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 27 | Keo dán | HSMT + BVKT | 20 | tuýp |
| 28 | Lắp đặt bình nóng lạnh | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhiệt PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 0,1 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 650x450x210 + vòi vải + lăng phun | HSMT + BVKT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 3 | Bình khí CO2-MT3 | HSMT + BVKT | 4 | bình |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT + BVKT | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | HSMT + BVKT | 26 | m |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | HSMT + BVKT | 10,842 | m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 0,1084 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | HSMT + BVKT | 26,8584 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | HSMT + BVKT | 6,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 5,312 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 6,688 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,9826 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 80,364 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 26,4504 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 3,572 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | HSMT + BVKT | 0,2989 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | HSMT + BVKT | 0,2989 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,255 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,284 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | HSMT + BVKT | 4,552 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | HSMT + BVKT | 76 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | HSMT + BVKT | 0,1778 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | HSMT + BVKT | 1,976 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | HSMT + BVKT | 12 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0653 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | HSMT + BVKT | 0,0976 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 0,0947 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 3,0832 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn mác 75 | HSMT + BVKT | 2,292 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 15,0728 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | HSMT + BVKT | 0,0469 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 | HSMT + BVKT | 0,0469 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,294 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 0,0712 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 0,3742 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,6166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,2273 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,0958 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,7653 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 4,6746 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,3654 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | HSMT + BVKT | 0,7171 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 3,732 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,1726 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | HSMT + BVKT | 0,0542 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,8764 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | HSMT + BVKT | 0,66 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 3,601 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 15,1856 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 58,0976 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 25,1464 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 23,2824 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 32,6976 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 21,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | HSMT + BVKT | 26,16 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec | HSMT + BVKT | 48,4288 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec | HSMT + BVKT | 105,9808 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can | HSMT + BVKT | 0,0763 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can | HSMT + BVKT | 5,936 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | HSMT + BVKT | 1,3888 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 3,0528 | m2 |
| 30 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 3,0528 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 8,48 | m |
| T | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | HSMT + BVKT | 32,716 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | HSMT + BVKT | 228,93 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi