Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907087-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200905419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:50:00 đến ngày 2020-09-11 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công HSMT + BVKT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế HSMT + BVKT 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 HSMT + BVKT 4,943 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 HSMT + BVKT 54,9224 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 3,6546 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT + BVKT 1,8376 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 (1 km tiếp theo) HSMT + BVKT 1,8376 100m3
6 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 HSMT + BVKT 35,3913 100m
7 Đắp cát nền móng công trình, thủ công HSMT + BVKT 32,434 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 32,434 m3
9 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng HSMT + BVKT 0,0826 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 HSMT + BVKT 95,6489 m3
11 Ván khuôn gỗ móng HSMT + BVKT 0,7628 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm HSMT + BVKT 0,5997 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm HSMT + BVKT 6,032 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm HSMT + BVKT 3,2487 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 HSMT + BVKT 2,1976 m3
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật HSMT + BVKT 0,3409 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,0749 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,2953 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,625 tấn
20 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT + BVKT 22,1518 m3
21 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT + BVKT 20,25 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 0,6365 m3
23 Ván khuôn bê tông lót dầm móng HSMT + BVKT 0,0257 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT + BVKT 5,3939 m3
25 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng HSMT + BVKT 0,3452 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,0818 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,3331 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,1876 tấn
29 Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 1,1476 100m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 22,9021 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 HSMT + BVKT 11,8307 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật HSMT + BVKT 1,8567 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,5124 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 1,4165 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 1,018 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSMT + BVKT 20,6632 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT + BVKT 2,9322 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT + BVKT 2,1697 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 1,1438 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 2,9656 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 1,9467 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 HSMT + BVKT 51,5488 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái HSMT + BVKT 5,2934 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 8,4457 tấn
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 HSMT + BVKT 3,425 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường HSMT + BVKT 0,2938 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,1596 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,275 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 4,6313 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt HSMT + BVKT 0,8008 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,1877 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,257 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 101,4193 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 6,0341 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 HSMT + BVKT 13,0605 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 11,09 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 0,4064 m3
28 Xây bậc cầu thang bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 0,9274 m3
29 Lợp mái bằng tôn liên doanh SSC dày 0,4 ly HSMT + BVKT 2,5 100m2
30 Sản xuất xà gồ thép HSMT + BVKT 1,1901 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép HSMT + BVKT 1,1901 tấn
32 Tôn úp nóc bản rộng 300 dày 0,4mm HSMT + BVKT 42,2 m
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 648,9473 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 124,2472 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 781,641 m2
4 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 38,9444 m2
5 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 146,2338 m2
6 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 6,8474 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 34,1528 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 12,726 m2
9 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 341,229 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 89,3428 m2
11 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 29,38 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 38,0508 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 129,994 m
14 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 22,44 m
15 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 21,588 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 202,74 m
17 Trát vẩy tường nhám tổ mối, vữa XM mác 75 HSMT + BVKT 23,39 m2
18 Tạo quả trám trang trí vòm trên lan can HSMT + BVKT 5 công
19 Đắp cát nền móng công trình, thủ công HSMT + BVKT 3,9708 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 18,0492 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm HSMT + BVKT 147,516 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm HSMT + BVKT 381,1622 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm HSMT + BVKT 30,3526 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 73,8592 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 30,9529 m2
26 Láng granitô cầu thang HSMT + BVKT 30,9529 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 63,9 m
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 18,7656 m2
29 Láng granitô lan can hành lang HSMT + BVKT 18,7656 m2
30 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 44,68 m
31 Bả bằng bột Spentec vào cột, dầm, trần HSMT + BVKT 736,907 m2
32 Bả bằng bột Spentec vào tường HSMT + BVKT 1.554,8355 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT + BVKT 1.225,3472 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT + BVKT 1.066,3953 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - BẬC NGŨ CẤP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 HSMT + BVKT 2,9094 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 2,9094 m3
3 Xây bậc ngũ cấp bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 6,9768 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 41,958 m2
5 Láng granitô nền sàn HSMT + BVKT 41,958 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 99,9 m
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CỬA
1 Cửa đi hai cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 36,96 m2
2 Cửa đi một cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 12,96 m2
3 Cửa sổ hai cánh, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 25,08 m2
4 Cửa chớp lật, cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 1,26 m2
5 Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5 ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT + BVKT 8,932 m2
6 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm HSMT + BVKT 0,3047 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa HSMT + BVKT 25,08 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSMT + BVKT 12,936 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CẦU THANG
1 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox304 HSMT + BVKT 202,08 kg
2 Bu lông nở inox 304 m8x80 HSMT + BVKT 120 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - LAN CAN HÀNH LANG
1 Sản xuất lan can sắt HSMT + BVKT 0,7858 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt HSMT + BVKT 41,1048 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m HSMT + BVKT 6,8587 100m2
2 Chăng bạt che chắn bảo vệ xung quanh công trình HSMT + BVKT 685,872 m2
3 Dây thừng buộc bạt HSMT + BVKT 50 m
J HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% KL) HSMT + BVKT 0,1946 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10% KL) HSMT + BVKT 2,1622 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 0,924 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 1,567 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy HSMT + BVKT 0,0514 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm HSMT + BVKT 0,1985 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 3,3354 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT + BVKT 0,0311 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,0087 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,0442 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT + BVKT 0,3425 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 5,2104 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 23,258 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước HSMT + BVKT 23,258 m2
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 7,0982 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT + BVKT 0,1452 100m3
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 HSMT + BVKT 0,8 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT + BVKT 0,04 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT + BVKT 0,0732 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSMT + BVKT 8 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSMT + BVKT 0,02 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm HSMT + BVKT 4 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm HSMT + BVKT 0,64 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm HSMT + BVKT 24 cái
3 Lắp đặt chắn rác, ĐK 76mm HSMT + BVKT 8 cái
4 Đai inox + vít nở HSMT + BVKT 40 bộ
L HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt xà đón cáp 1 sứ HSMT + BVKT 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện tổng, KT <=300x250x110mm HSMT + BVKT 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện tầng, KT <=180x250x110mm HSMT + BVKT 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện phòng, KT <=150x100x90mm HSMT + BVKT 9 hộp
5 Lắp đặt các automat 3 pha =75A HSMT + BVKT 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha =50A HSMT + BVKT 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha =40A HSMT + BVKT 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha =25A HSMT + BVKT 7 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha =10A HSMT + BVKT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSMT + BVKT 16 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSMT + BVKT 26 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều HSMT + BVKT 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi HSMT + BVKT 23 cái
14 Lắp đặt quạt trần 80W HSMT + BVKT 15 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng HSMT + BVKT 8 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng HSMT + BVKT 16 bộ
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp HSMT + BVKT 9 bộ
18 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 HSMT + BVKT 10 bộ
19 Lắp đặt cáp cấp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 HSMT + BVKT 50 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 HSMT + BVKT 100 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 HSMT + BVKT 300 m
22 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 HSMT + BVKT 500 m
23 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 HSMT + BVKT 1.050 m
24 Lắp đặt hộp đế âm lắp công tắc, ổ cắm 60x80mm HSMT + BVKT 55 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm HSMT + BVKT 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm HSMT + BVKT 200 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm HSMT + BVKT 400 m
28 Móc treo quạt trần HSMT + BVKT 15 cái
29 Băng dính cách điện HSMT + BVKT 20 cuộn
M HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H; H=15m HSMT + BVKT 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 HSMT + BVKT 1 bể
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm HSMT + BVKT 0,07 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm HSMT + BVKT 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm HSMT + BVKT 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm HSMT + BVKT 0,45 100m
7 Lắp đặt van ren khóa, ĐK50mm HSMT + BVKT 2 cái
8 Lắp đặt van ren khóa, ĐK =25mm HSMT + BVKT 5 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK =25mm HSMT + BVKT 5 cái
10 Lắp đặt van phao cơ, ĐK =15mm HSMT + BVKT 1 cái
11 Lắp đặt van phao điện HSMT + BVKT 1 cái
12 Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài, ĐK 50mm HSMT + BVKT 1 cái
13 Rắc co PPR D50 HSMT + BVKT 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm HSMT + BVKT 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm HSMT + BVKT 30 cái
16 Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 HSMT + BVKT 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 HSMT + BVKT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 HSMT + BVKT 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 HSMT + BVKT 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 40x25mm HSMT + BVKT 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50mm HSMT + BVKT 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm HSMT + BVKT 20 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút ren trong 25x1/2" HSMT + BVKT 26 cái
24 Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20x1/2" HSMT + BVKT 26 cái
25 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện HSMT + BVKT 5 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh HSMT + BVKT 5 cái
27 Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện HSMT + BVKT 5 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa tự do HSMT + BVKT 5 bộ
29 Lắp đặt gương soi HSMT + BVKT 5 cái
30 Lắp đặt kệ kính HSMT + BVKT 4 cái
31 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng HSMT + BVKT 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng HSMT + BVKT 4 cái
33 Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh HSMT + BVKT 4 cái
34 Kép PPR D25 HSMT + BVKT 5 cái
35 Băng tan HSMT + BVKT 20 cuộn
N HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSMT + BVKT 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSMT + BVKT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm HSMT + BVKT 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm HSMT + BVKT 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm HSMT + BVKT 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm HSMT + BVKT 0,06 100m
7 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm HSMT + BVKT 12 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm HSMT + BVKT 4 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm HSMT + BVKT 15 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm HSMT + BVKT 6 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm HSMT + BVKT 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm HSMT + BVKT 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm HSMT + BVKT 6 cái
14 Lắp đặt tê Y nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm HSMT + BVKT 4 cái
15 Lắp đặt tê Y nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90x76 HSMT + BVKT 6 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48 HSMT + BVKT 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 HSMT + BVKT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42 HSMT + BVKT 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm HSMT + BVKT 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 60mm HSMT + BVKT 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 48mm HSMT + BVKT 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 110mm HSMT + BVKT 5 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 90mm HSMT + BVKT 2 cái
24 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 60mm HSMT + BVKT 5 cái
25 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 42mm HSMT + BVKT 5 cái
26 Lắp đặt thoát sàn inox D76 HSMT + BVKT 5 cái
27 Keo dán HSMT + BVKT 20 tuýp
28 Lắp đặt bình nóng lạnh HSMT + BVKT 1 bộ
29 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen HSMT + BVKT 1 bộ
30 Lắp đặt ống nhiệt PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm HSMT + BVKT 0,1 100m
O HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 650x450x210 + vòi vải + lăng phun HSMT + BVKT 2 hộp
2 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh HSMT + BVKT 2 bộ
3 Bình khí CO2-MT3 HSMT + BVKT 4 bình
P HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m HSMT + BVKT 3 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng HSMT + BVKT 3 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm HSMT + BVKT 50 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm HSMT + BVKT 26 m
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 HSMT + BVKT 10,842 m3
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 HSMT + BVKT 0,1084 100m3
Q HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 HSMT + BVKT 26,8584 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 HSMT + BVKT 6,6 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 5,312 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 6,688 m3
5 Xây hố van, hố ga, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 1,9826 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 80,364 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 26,4504 m2
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 3,572 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT + BVKT 0,2989 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 HSMT + BVKT 0,2989 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT + BVKT 0,255 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT + BVKT 0,284 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 HSMT + BVKT 4,552 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSMT + BVKT 76 cái
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg HSMT + BVKT 6 cái
R HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 HSMT + BVKT 0,1778 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 HSMT + BVKT 1,976 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 HSMT + BVKT 12 100m
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật HSMT + BVKT 0,032 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT + BVKT 1,6 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật HSMT + BVKT 0,0653 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm HSMT + BVKT 0,0976 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm HSMT + BVKT 0,0947 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 3,0832 m3
10 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn mác 75 HSMT + BVKT 2,292 m3
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT + BVKT 15,0728 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT + BVKT 0,0469 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 HSMT + BVKT 0,0469 100m3
S HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật HSMT + BVKT 0,294 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,0712 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,3742 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 1,6166 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT + BVKT 0,2273 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,0958 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,7653 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT + BVKT 4,6746 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái HSMT + BVKT 0,3654 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT + BVKT 0,7171 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 3,732 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSMT + BVKT 0,1726 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT + BVKT 0,0542 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT + BVKT 0,8764 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 HSMT + BVKT 0,66 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSMT + BVKT 3,601 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 15,1856 m2
18 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 58,0976 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 25,1464 m2
20 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 23,2824 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 32,6976 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT + BVKT 21,6 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm HSMT + BVKT 26,16 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT + BVKT 48,4288 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT + BVKT 105,9808 m2
26 Sản xuất lan can HSMT + BVKT 0,0763 tấn
27 Lắp dựng lan can HSMT + BVKT 5,936 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSMT + BVKT 1,3888 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 3,0528 m2
30 Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 3,0528 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSMT + BVKT 8,48 m
T HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC HSMT + BVKT 32,716 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC HSMT + BVKT 228,93 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->