Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200558186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM. Trong đó:Vốn ngân sách TW và vốn tỉnh: 2.800 triệu đồng, Vốn ngân sách xã, vốn khác: 1.200 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:41:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,503,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSDT | 28,3792 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 30,3363 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 30,3363 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 212,3541 | 100m3 |
| B | Cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 9,7526 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 0,7956 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT | 0,427 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT | 1,695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT | 0,1456 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT | 0,049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSDT | 0,0803 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSDT | 3,3 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT | 7,0327 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT | 7,01 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSDT | 7 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSDT | 30,085 | m2 |
| 13 | Đắp vữa + hoàn thiện đầu trụ | Chương V của E-HSDT | 4 | ck |
| 14 | SX&LD chữ Inox bảng hiệu | Chương V của E-HSDT | 1 | bộ |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSDT | 6,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT | 6,3 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V của E-HSDT | 0,7 | m2 |
| 18 | SXLD cổng sắt | Chương V của E-HSDT | 12 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT | 12 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSDT | 12 | m2 |
| C | HÀNG RÀO LƯỚI THÉP ĐOẠN A-B, C-H | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 9,2978 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSDT | 0,833 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT | 5,95 | m3 |
| 4 | Sản xuất ống thép nhúng kẽm D60 dày 2mm | Chương V của E-HSDT | 247,02 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSDT | 2,4702 | 100m |
| 6 | Bảng mã chân cột thép dày 8x200x200mm | Chương V của E-HSDT | 138 | Tấm |
| 7 | Thép sường chân cột dày 6x200x200mm | Chương V của E-HSDT | 138 | Tấm |
| 8 | Bulong, đai ốc inox chân cột M10x70mm | Chương V của E-HSDT | 552 | Bộ |
| 9 | Bulong, đai ốc inox lục giác M8x30 | Chương V của E-HSDT | 544 | Bộ |
| 10 | Bảng mã bát nối | Chương V của E-HSDT | 414 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu ống D60 nhựa | Chương V của E-HSDT | 136 | Cái |
| 12 | Lưới thép nhúng kẽm hàn d6mm cao 1,7m | Chương V của E-HSDT | 258,9 | m |
| 13 | Lắp đặt lưới thép nhúng kẽm kích thước 1,7mx2,0m | Chương V của E-HSDT | 258,9 | m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 2,682 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT | 0,894 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSDT | 37,2585 | m3 |
| D | Tường rào xây gạch đoạn I-A | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSDT | 0,3623 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT | 0,0754 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSDT | 0,3553 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSDT | 4,5938 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSDT | 21 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 10,8045 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT | 6,6255 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 13,056 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT | 1,02 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT | 7,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT | 0,1935 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT | 0,0453 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT | 0,1862 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT | 1,9087 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT | 18,6637 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSDT | 101,175 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSDT | 101,175 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSDT | 30,25 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT | 232,6 | m2 |
| 20 | Chông sắt hàng rào hoàn thiện | Chương V của E-HSDT | 45,75 | |
| E | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 0,0625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 0,695 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 7,111 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT | 0,953 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT | 1,4085 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT | 0,0426 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSDT | 0,0537 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSDT | 10,152 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSDT | 0,094 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT | 1,136 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT | 0,1136 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT | 0,023 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT | 0,1051 | tấn |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT | 20,24 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT | 4,608 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSDT | 1,335 | m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSDT | 15,78 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSDT | 52 | m2 |
| 20 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSDT | 8,985 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT | 67 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT | 12,24 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSDT | 1,2444 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSDT | 0,7535 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSDT | 1,2444 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSDT | 0,7535 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT | 198,01 | 1m2 |
| 28 | Bu lông thép không gỉ M12.70 | Chương V của E-HSDT | 44 | Cái |
| 29 | Bu lông thép không gỉ M12.40 | Chương V của E-HSDT | 128 | Cái |
| 30 | Bu lông thép không gỉ D16 | Chương V của E-HSDT | 16 | Cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSDT | 0,6148 | 100m2 |
| F | Bó vỉa + Nền BTXM + Bồn Hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 52,491 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT | 13,317 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT | 7,4355 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT | 32,127 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSDT | 65,7 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT | 65,7 | m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT | 94,8 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT | 189,6 | m3 |
| 9 | Máy tập thể dục xoay eo Vifa | Chương V của E-HSDT | 1 | cái |
| 10 | Máy tập thể dục tay vai đôi + đi bộ trên không Vifa | Chương V của E-HSDT | 1 | cái |
| 11 | Máy tập thể dục lưng bụng Vifa | Chương V của E-HSDT | 1 | cái |
| 12 | Máy tập thể dục xà kép Vifa | Chương V của E-HSDT | 1 | cái |
| G | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V của E-HSDT | 6.848 | 1m2/lần |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 ( 7 lít/m2, 3 lần) | Chương V của E-HSDT | 205,44 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cây giáng hướng (Vanh tròn 20cm, cao 3,5 - 4m) | Chương V của E-HSDT | 57 | Cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSDT | 57 | 1 cây/ năm |
| H | Nền đường | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=110cv, đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 4,7327 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSDT | 1,4087 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 3,324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 3,324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 16,62 | 100m3 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường đạt K95 | Chương V của E-HSDT | 5,0918 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT | 147,41 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSDT | 6,468 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT | 129,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSDT | 1,225 | 100m2 |
| 6 | Nhựa chèn khe | Chương V của E-HSDT | 0,1106 | Tấn |
| 7 | Gỗ làm khe | Chương V của E-HSDT | 0,21 | m3 |
| J | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Chương V của E-HSDT | 0,6807 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,thủ công rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III (10%) | Chương V của E-HSDT | 7,5636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSDT | 12,606 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT | 26,4535 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSDT | 3,202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSDT | 12,8352 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT | 2,5976 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSDT | 0,9041 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm | Chương V của E-HSDT | 1,8535 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSDT | 0,7502 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSDT | 191 | cái |
| K | CỐNG D50 Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSDT | 0,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSDT | 0,2293 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSDT | 0,0538 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSDT | 9,1186 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSDT | 4 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSDT | 0,0085 | 100m3 |
| L | Thượng lưu | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT | 0,17 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSDT | 1,26 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSDT | 0,0749 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSDT | 0,0032 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm | Chương V của E-HSDT | 0,0131 | tấn |
| M | Hạ lưu | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT | 0,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT | 0,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSDT | 0,0191 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT | 0,0144 | 100m2 |
| N | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V của E-HSDT | 2,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSDT | 1,54 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi