Gói thầu: Thi công cải tạo đường 8A và 4A (đoạn từ đường 8A đến đường số 3A)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo đường 8A và 4A (đoạn từ đường 8A đến đường số 3A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:34:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,627,576,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG SỐ 8A | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 3,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 31,4 | 10m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 9,985 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 1 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 1 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 9,985 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 239,629 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 214,5 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 6,5 | m |
| 10 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 168,2 | m |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường (khe dọc x 0.24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 10,66 | m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 31,4 | 10m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 0,98 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 0,258 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 0,979 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 0,979 | m3 |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 23,08 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 16,25 | m2 |
| D | ĐƯỜNG SỐ 4A | |||
| E | I. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 0,403 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 25,183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 251,83 | 10m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 60,421 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 6,043 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 6,043 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 60,421 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 1.450,106 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 1.272 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 68,5 | m |
| 11 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 888 | m |
| 12 | Ván khuôn bê tông mặt đường (khe dọc x 0.24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 2,131 | 100m2 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 71,8 | m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 251,83 | 10m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 6,65 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 1,75 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 6,65 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 6,65 | m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 61,975 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế | 16,25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi