Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Phúc Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:24:00 đến ngày 2020-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,177,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,200,000 VNĐ ((Mười sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6704 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,198 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6904 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6835 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5581 | 100m3 |
| 7 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 8 | Đào nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9186 | 100m3 |
| B | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7643 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,39 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7407 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,15 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6141 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9049 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| E | CỐNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thuỷ lợi HDPE ống HDPE D315 PN6 dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi