Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm cân điện tử Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882209-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm cân điện tử Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo
Số hiệu KHLCNT 20200772801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 18:36:00 đến ngày 2020-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 838,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,415 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,088 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,486 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,324 m3
5 Tháo dỡ+ lắp dựng lại cột điện chiếu sáng (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
6 Cốp pha bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,204 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,649 m3
8 Cốp pha móng cân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,582 m2
9 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đk <=10 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 579,64 kg
10 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đk <=18 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.984,72 kg
11 Bu lông D18 L350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 SX bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,902 kg
13 Bê tông móng cân đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,05 m3
14 Láng nền cân tạo dốc không đánh mầu,dày 3cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,26 m2
15 BT nền đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,784 m3
16 BT nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,225 m3
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,251 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,011 m3
19 Xây hố van, hố ga gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,639 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
22 Cốp pha tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,893 m2
23 Cốt thép tấm đan Thép Hòa Phát hoặc tương đương 36,59 kg
24 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 m3
25 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Đắp đất móng đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,337 m3
27 Lót bạt nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,66 m2
28 Thi công khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
29 Sơn kẻ đường BT nhựa độ nhám cao = sơn dẻo nhiệt phản quang,dày 3,2mm Sơn Kova hoặc tương đương 22,59 m2
30 Kéo rải dây thép chống sét, fi 10 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 12 m
31 Kéo rải dây thép dẫn sét, fi 16 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 62 m
32 Gia công và đóng cọc thép V50x50x5, L2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24,2 m
35 LĐ ống nhựa HDPE nối bằng dán keo ống dài 6m đk 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 157,7 m
36 LĐ cút nhựa HDPE nối bằng dán keo, đk 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
37 LĐ ống thép tráng kẽm, đk 110 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4,5 m
38 V. chuyển phế thải bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C3 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 207,166 m3
39 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.035,83 m3
B HẠNG MỤC: KHÔI PHỤC, DI CHUYỂN, ĐƯA VÀO VẬN HÀNH CÂN Ô TÔ ĐIỆN TỬ
1 Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống cân tại chi cục Hải quan Bắc Hà Nội, kéo các modul ra khỏi vị trí Sử dụng các thiết bị nâng tại chỗ, chèn, pa lăng… với tải trọng 20 tấn 1 lần
2 Cẩu tại Hà Nội và vận chuyển vào Quảng Bình Sử dụng xe siêu trường siêu trọng (đầu kéo mooc lùn) tải trọng 50 tấn,cẩu hàng 50 tấn. 1 lần
3 Cẩu hạ tải tại Cha Lo, Quảng Bình Cẩu hàng 50 tấn và các thiết bị nâng khác 1 lần
4 Lắp đặt, hiệu chuẩn bàn cân tại cảng Cha Lo Quảng Bình Cẩu tải trọng 50taans và các thiết bị khác 1 lần
5 Bảo dưỡng các gối trực, chi tiết ghép nối, chịu lực, sơn lại toàn bộ kết cấu bàn cân 1 lần
6 Hiệu chỉnh, thử tải, kiểm định cân, thuê xe tải, thuê quả chuẩn, cẩu bộc hạ quả chuẩn, phát hành giấy phép và các chi phí khác Sử dụng xe cẩu tới 20 tấn, các xe tải trọng tới 60 tấn, quả chuẩn tải trọng tới 15 tấn 1 lần
7 Bảng đèn led hiển thị ngoài trời Màn hình led >= 6 chỉ số; ánh sáng hiển thị: đỏ; giao diện kết nối" RS-232; Vỏ bọc chuẩn chống bụi nước; kích thước: 600mmx150mm; Sản xuất: EU, Mỹ hoặc tương đương 1 bộ
8 Nhân công thay thế bảng đèn led hiển thị ngoài trời 1 lần
9 Cáp tín hiệu cho thiết bị Kích thước 2x1,5mm2 20 m
10 Cáp tín hiệu chống nhiễu cho Loadcell Kích thước 6x1mm2 150 m
11 Ống bảo vệ cáp tại bàn cân D15 150 m
12 Phần mềm vận hành và quản lý dữ liệu cân Chạy trên môi trường Window do Việt Nam phát triển hoặc tương đương 1 bộ
13 Chi phí hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ 1 lần
14 Chi phí bảo trì bảo hàng trong vòng 12 tháng 1 lần
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA
1 Đầu camera 4 kênh:<br/>- Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD, chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 1080P/720P (25/30fps);<br/>- Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI (up to 1920x1080), 1 VGA, hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh;<br/>- Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP (4+1) hỗ trợ lên đến camera 2MP với chuẩn tương thích onvif 2.4;<br/>- Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB, 2 cổng usb 2.0, 1 cổng mạng RJ45 (100M), 1 cổng RS485, hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua;<br/>- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/1,5A công suất không ổ cứng 10W;<br/>- Môi trường làm việc -10~55 độ C, kích thước 205mmx211mmx45mm, trọng lượng không ổ cứng 0,47kg, chất liệu nhựa. Dahua DH-VXR4104C-X1 hoặc tương đương 1 cái
2 Camera PTZ: - Độ phân giải 3MP Exmor CMOS 1/2,8", 25/30fps@1080P (1920x1080). - Độ nhạy sáng tối thiểu 0.005 lux/F1.6, B/W: 0.005lux/F1.6, hồng ngoại 150m; - Chống ngược sáng WDR (120db), chế độ ngày đêm (ICR), tự động cân bằng trắng (AWB). Tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng trắng (BLC). Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét. - Ống kính zoom quang học 25X (4,8mm 120 mm), zoom số 16X, quay quét ngang (PAN) 360 độ tốc độ 300 độ/s, quay dọc lên xuống 90 độ 120 độ/s. - Hỗ trợ lật hình 180 độ, hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức DH-SD, 5 khuôn mẫu(Pattern), 8 hành trình (tour), 5 tự động quét và tự động quay (Auto scan, Auto pan). - Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle motion), tích hợp 1 dây cắm mic với chuẩn âm thanh G.711a/G.711u (32kbps)/PCM (128kbps), báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, chuẩn chống nước IP66. - Điện áp DC12V 3A, công suất 22W. Môi trường làm việc -10~60 độ C, kích thước160mmx295mm trọng lượng 7,2kg. Sản phẩm đã bao gồm nguồn điện. Dahua DH-SD592251-HC hoặc tương đương 1 cái
3 Ổ cứng 1TB: Chuẩn SATA III, dung lượng 1TB, tốc độ 5700 RPM; kích thước 3,5 inch, bộ nhớ đệm 32MB. Toshiba hoặc tương đương 1 cái
4 Màn hình hiển thị 18,5 inch: màn hình phẳng kích thước 18,5 inch. Tấm nền Led độ phân giải 1366x768 (16:9). Cổng xuất màn hình 1xVGA/D-sub. Có cáp nguồn, chân đế, cáp VGA. Dell E1916HV hoặc tương đương 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->