Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910546-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200804063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 18:52:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,441,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,143 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,327 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,711 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,832 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,701 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,237 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,749 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,631 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,456 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,726 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,196 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,03 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,728 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,198 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,562 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,582 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,744 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,639 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,34 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,143 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,296 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,32 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,744 tấn
37 Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,403 100m2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d<=10mm cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,251 Tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 Tấn
40 Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,828 m3
41 Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,66 m3
42 Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,646 m3
43 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,478 m3
44 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,658 m3
45 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây bậc cấp, thành bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,162 m3
46 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,43 m3
47 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,98 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,791 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 100m2
50 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0 0.0
51 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,908 m3
52 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 Cái
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,762 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 tấn
56 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,365 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,365 tấn
58 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,903 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,942 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
61 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
62 GCLD diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,038 m2
63 Lát đá Granit bậc cấp, bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,545 m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 171,68 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 314,104 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 499,434 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 177,522 m2
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,48 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,18 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 307,9 m2
71 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 136,216 m2
72 Quét Kova CT-11A chống thấm (03 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,4 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,6 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 320,6 m
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 892,536 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 438,004 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210,16 m2
78 GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,64 m2
79 GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,84 m2
80 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,84 m2
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,431 m2
83 Gia công và lắt đặt tay vịn lan can bằng INOX 304 ĐK D60,5 dày 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,8 m
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,22 100m2
85 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,703 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,032 m3
87 Cắt khe co giản sân bê tông, k/c 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,37 10m
B ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 725 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 473 m
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
9 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 hộp
11 Lắp đặt Hộp công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 hộp
12 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
C CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,36 m3
3 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,5 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây chống sét, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
7 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 75m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Inox D42, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,722 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,722 100m3
E THÁO DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,61 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,57 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,58 m3
4 Phá dỡ cột trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,01 m3
F XÂY LẮP TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,463 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,921 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,548 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,251 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,771 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,246 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,495 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,681 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,754 m3
10 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,064 m3
11 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,877 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 584,435 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,396 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 183,122 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 352,8 m
16 Sản xuất chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,19 1m2
17 Lắp dựng chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,19 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,19 m2
19 Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 926,953 m2
G TƯỜNG RÀO ĐOẠN D D'
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,431 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,181 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,104 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,83 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,694 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,519 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,157 100m3
3 Bê tông đáy mương, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,325 m3
4 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,319 100m2
5 Bê tông thành mương, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,214 m3
6 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,315 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,353 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,801 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,518 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 168 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->