Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:52:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,441,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,327 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,711 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,701 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,631 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,456 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,196 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,03 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,728 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,744 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,639 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,143 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,296 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d<=10mm cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | Tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,828 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,66 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,646 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,478 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,658 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây bậc cấp, thành bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,162 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,791 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0 | 0.0 |
| 51 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,908 | m3 |
| 52 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,365 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,365 | tấn |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,903 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | GCLD diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,038 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit bậc cấp, bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,545 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,68 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,104 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,434 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,522 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,18 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,9 | m2 |
| 71 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,216 | m2 |
| 72 | Quét Kova CT-11A chống thấm (03 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,4 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,6 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 892,536 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438,004 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210,16 | m2 |
| 78 | GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 79 | GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,431 | m2 |
| 83 | Gia công và lắt đặt tay vịn lan can bằng INOX 304 ĐK D60,5 dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,8 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | 100m2 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,703 | 100m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,032 | m3 |
| 87 | Cắt khe co giản sân bê tông, k/c 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,37 | 10m |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 725 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 473 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây chống sét, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Inox D42, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,722 | 100m3 |
| E | THÁO DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,57 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,58 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| F | XÂY LẮP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,251 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,246 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,754 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,064 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,877 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 584,435 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,396 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,122 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,8 | m |
| 16 | Sản xuất chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,19 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,19 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,19 | m2 |
| 19 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 926,953 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO ĐOẠN D D' | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,431 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,181 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,214 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,315 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,801 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi