Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Cư San |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:16:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN LẤP NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,5472 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, -đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,5472 | 100m3 |
| 3 | Đào nền sân bằng máy ủi, vận chuyển tận dụng đắp; cự ly 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,4949 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,6822 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,6822 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T,-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,6822 | 100m3 |
| B | PHẦN THI CÔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3485 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông Đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,0586 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 172,047 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 78,2833 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,3843 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,2692 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5525 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,6992 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2879 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ , tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0006 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0814 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2586 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép V50x50x5 chèn trong cột trụ hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4183 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép V50x50x5 chèn trong cột trụ hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4183 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,0162 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,565 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3032 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,654 | m2 |
| 28 | Trát đà kiềng dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 77,59 | 0.0 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 658,912 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, đắp vữa tạo dốc, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 558,36 | m |
| 31 | Đắp đỉnh trụ hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 33 | Khắc chữ vào mặt đá granite bảng thông tin nhà văn hóa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, giằng tường, đà kiềng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 368,104 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 665,824 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.033,928 | m2 |
| 37 | Gia công chông sắt Tường rào kín | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,7395 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt thoáng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 78,95 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng trượt D1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,5128 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng mở D2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng mở D3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,665 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng ray V50x50x5 cửa D1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 115,9673 | 1m2 |
| C | PHẦN THI CÔNG SÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 (nền sân) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 87,068 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2 vữa mác 200 (đổ thủ công) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 87,068 | m3 |
| 3 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,405 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi