Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867563-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200862337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:05:00 đến ngày 2020-09-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,444,668,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN thuộc TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THÀNH 2 (CƠ SỞ TIẾN BÌNH 1)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,5245 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 14,3484 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4369 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 109,332 m3
5 Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40 5,499 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 12,3748 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 8,855 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,8875 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,264 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0375 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3027 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0375 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4196 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1238 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8023 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2016 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,35 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6564 100m2
19 Trải ni lông giữ nước 180,95 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 9,0475 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,8096 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9006 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 36,54 m2
24 Bả matit vào tường 36,54 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,54 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,452 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,4359 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,1889 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,376 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1497 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5258 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,234 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6504 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2526 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4037 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9503 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,7784 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,2942 100m2
39 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,3071 100m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0996 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,491 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 44,416 m3
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 48,6 m2
44 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly, có chia ô vuông 22,68 m2
45 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly, có chia ô vuông 25,92 m2
46 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 22,68 m2
47 Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly 22,68 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1756 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 25,92 m2
50 Gia công lan can inox 0,0765 tấn
51 Lắp dựng lan can inox 1,29 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,8368 1m2
53 Gia công xà gồ thép 1,5964 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 1,5964 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 3mm 1,3699 100m2
56 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 177,24 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 260,29 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 293,74 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,04 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 147,38 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 108,032 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 25,6 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 97,0496 m2
64 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 97,0496 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 71,2 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 142,4 m
67 Kẻ roon tường 83,95 m
68 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 180,79 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm 7,68 m2
70 Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 23,416 m2
71 Bả matit vào tường 491,77 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 156,672 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 275,986 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 309,816 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóng 1 nước lót + 2 nước phủ 62,64 m2
76 Lắp đặt đèn đôi 1,2m, 2x18W/220V + ty treo đèn + chóa inox 16 bộ
77 Lắp đặt đèn đơn 1,2m, 18W/220V + chóa inox + eke treo bảng 4 bộ
78 Lắp đặt đèn led ốp trần 12E/220V KT: D172x41 6 bộ
79 Lắp đặt quạt trần 80W/220V 6 cái
80 Lắp đặt quạt treo tường 2 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V 8 cái
82 Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V 3 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V 2 cái
84 Lắp đặt công tắc ba âm 1 chiều 16A/250V 2 cái
85 Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt trần 2 cái
86 Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt trần 2 cái
87 Lắp đặt MCB 1P - 6A -6KA 1 cái
88 Lắp đặt MCB 2P - 10A -10KA 4 cái
89 Lắp đặt MCB 2P - 25A -10KA 1 cái
90 Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ 17 hộp
91 Lắp đặt hộp + mặt MCB 4 hộp
92 Lắp đặt hộp nối tròn D16 34 hộp
93 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm 4 hộp
94 Lắp đặt dây PVC CV 1,5mm2 356 m
95 Lắp đặt dây PVC CV 2,5mm2 95 m
96 Lắp đặt dây PVC CV 4mm2 108 m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 225 m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 50 m
99 Lắp đặt tủ điện 4 Modul + phụ kiện 1 hộp
100 Măng xông nối ống D16 71 cái
101 Măng xông nối ống D20 17 cái
102 Băng keo cách điện 3 cuộn
103 Xà gồ STK 40x80x2mm treo đèn + quạt 63 m
104 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 2 hộp
105 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg 2 bình
106 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg 2 bình
107 Tiêu lệnh + nội qui 2 bộ
108 Lắp đặt cầu thu sét R=56m + khớp nối kim cách điện 1 cái
109 Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 16 m
110 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m 10 cọc
111 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 28 m
112 Ốc xiếc cáp (đồng) 12 cái
113 Phụ gia dẫn điện 6 kg
114 Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối 1 trụ
115 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m 1 trụ
116 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 16 m
118 Dây chằng cáp thép D8 + sứ cách ly + tăng đơ căng cáp +kẹp cáp 3 bộ
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 8,96 1m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,96 m3
121 Lắp đặt ống STK DN100, dày 3,2mm 0,04 100m
122 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN 65 1 cái
123 Lắp đặt van phao đồng D34 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,45 100m
125 Lắp đặt co nhựa PVC D34 3 cái
126 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,28 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,14 100m
129 Lắp đặt co nhựa 90o D90 6 cái
130 Lắp đặt cầu chắn rác inox D149 6 cái
131 Bát sắt neo ống 28 cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG thuộc TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THÀNH 2 (CƠ SỞ TIẾN BÌNH 1)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,455 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,5145 m3
3 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,065 m3
4 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 2,8755 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 21,3 m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 26,186 m3
7 Trải ni lông giữ nước 523,72 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 36,6604 m3
9 Kẻ roon 2000x2000 chống nứt 523,72 m2
10 Đào hố trồng cây 6 hố
11 Bồi đất màu (chuyển đất) 7,431 m3
12 Trồng cây dầu rái cao 5m, ĐK gốc 10-15cm 6 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 6 1cây / 90 ngày
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,2 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,7744 m3
16 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 8,55 m2
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4869 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1578 100m3
19 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 1,408 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,564 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,9065 m3
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,829 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1171 tấn
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,7461 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,0926 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0395 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0046 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0042 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 37,965 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 9,26 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,36 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước 47,225 m2
C HẠNG MỤC: KHỐI 01 PHÒNG HỌC thuộc CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THÀNH 2 (CƠ SỞ TIẾN BÌNH 2)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2248 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,4221 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1919 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 28,1455 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 2,536 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 5,004 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,795 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,089 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,706 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0143 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2988 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0543 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3506 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,132 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2832 100m2
17 Trải ni lông giữ nước 63,2 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 3,16 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4182 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,11 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 15,265 m2
22 Bả matit vào tường 15,265 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,265 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,908 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,4664 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,5889 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,244 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0642 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2253 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1039 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5958 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1872 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2506 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4101 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3336 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4126 100m2
37 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,5695 100m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,524 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,971 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 18,154 m3
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,47 m2
42 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly, có chia ô vuông 7,83 m2
43 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly, có chia ô vuông 8,64 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa inox cửa 0,0135 tấn
45 Lắp dựng hoa inox cửa 10,09 m2
46 Gia công xà gồ thép 0,3674 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép 0,3674 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tấm sinh thái dày 3mm 0,721 100m2
49 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) 58,8 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 136,14 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 93,99 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,36 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 49,224 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 48,084 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 14,08 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 41,9736 m2
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 41,9736 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 40,6 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 81,2 m
60 Kẻ roon tường 80,5 m
61 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 62,95 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm 3,75 m2
63 Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm 3,502 m2
64 Bả matit vào tường 211,85 m2
65 Bả matit vào cột, dầm, trần 71,524 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 145,082 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 111,472 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóng 1 nước lót + 2 nước phủ 26,82 m2
69 Lắp đặt đèn đôi 1,2m, 2x18W/220V + ty treo đèn + chóa inox 6 bộ
70 Lắp đặt đèn đơn 1,2m, 18W/220V + chóa inox + eke treo bảng 2 bộ
71 Lắp đặt đèn led ốp trần 12E/220V KT: D172x41 2 bộ
72 Lắp đặt quạt trần 80W/220V 2 cái
73 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V 2 cái
75 Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V 2 cái
76 Lắp đặt công tắc ba âm 1 chiều 16A/250V 1 cái
77 Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt trần 1 cái
78 Lắp đặt MCB 2P - 10A -10KA 1 cái
79 Lắp đặt MCB 2P - 16A -10KA 1 cái
80 Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ 6 hộp
81 Lắp đặt hộp + mặt MCB 2 hộp
82 Lắp đặt hộp nối tròn D16 10 hộp
83 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm 2 hộp
84 Lắp đặt dây PVC CV 1,5mm2 130 m
85 Lắp đặt dây PVC CV 2,5mm2 24 m
86 Lắp đặt dây PVC CV 4mm2 38 m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 77 m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 19 m
89 Măng xông nối ống D16 24 cái
90 Măng xông nối ống D20 5 cái
91 Băng keo cách điện 3 cuộn
92 Xà gồ STK 40x80x2mm treo đèn + quạt 21 m
93 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 1 hộp
94 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg 1 bình
95 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg 1 bình
96 Tiêu lệnh + nội qui 1 bộ
97 Lắp đặt cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điện 1 cái
98 Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 16 m
99 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m 7 cọc
100 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 20 m
101 Ốc xiếc cáp (đồng) 9 cái
102 Phụ gia dẫn điện 6 kg
103 Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối 1 trụ
104 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m 1 trụ
105 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 16 m
107 Dây chằng cáp thép D8 + sứ cách ly + tăng đơ căng cáp +kẹp cáp 3 bộ
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,4 1m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,4 m3
110 Lắp đặt ống STK DN100, dày 3,2mm 0,1 100m
111 Lắp đặt co STK DN 100 1 cái
112 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN 65 1 cái
113 Lắp đặt van phao đồng D34 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,22 100m
115 Lắp đặt co nhựa PVC D34 1 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,08 100m
119 Lắp đặt co nhựa 90o D90 4 cái
120 Lắp đặt cầu chắn rác inox D149 4 cái
121 Bát sắt neo ống 18 cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG thuộc CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THÀNH 2 (CƠ SỞ TIẾN BÌNH 2)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,488 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5456 m3
3 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 0,496 m3
4 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,6696 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 4,96 m2
6 Trải ni lông giữ nước 352,45 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 24,6715 m3
8 Kẻ roon 2000x2000 chống nứt 352,45 m2
9 Đào hố trồng cây, hố <=50x50x50cm, đất cấp II 3 hố
10 Bồi đất màu 2,2785 m3
11 Trồng cây bàng Đài Loan cao 5m, ĐK gốc 15cm 3 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 3 1cây / 90 ngày
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,52 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,3119 m3
15 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 4,18 m2
16 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4869 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1578 100m3
18 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 1,408 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,564 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,9065 m3
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,829 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1171 tấn
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,7461 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,0926 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0395 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0046 100m2
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0042 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 37,965 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 9,26 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,36 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 47,225 m2
E HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + 02 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP thuộc CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THÀNH 2 (CƠ SỞ TIẾN AN)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,8122 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 11,853 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 1,218 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 210,6775 m3
5 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 15,075 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 27,5985 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 42,577 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,783 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,442 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2043 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,8067 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,2836 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2254 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2075 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,672 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,7618 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9144 100m2
18 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,8685 m3
19 Trải ni lông giữ nước 226,61 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 11,3305 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,9537 m3
22 Lát bậc tam cấp gạch granite 300x300mm, XM PCB40 27,8755 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,399 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 26,0275 m2
25 Bả matit vào tường 26,0275 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,0275 m2
27 Ốp đá 100x200mm vào chân móng 30,2575 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,458 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 13,591 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 24,4997 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 70,4622 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,764 m3
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,1994 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7462 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,26 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3093 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,888 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,2882 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5445 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,5807 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,2882 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2986 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,771 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,3159 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1145 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,7422 tấn
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,2351 100m2
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,57 100m2
49 Ván khuôn gỗ sàn mái 7,5212 100m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3252 100m2
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4585 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,5343 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 7,1222 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8243 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,7072 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 45,612 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 105,276 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,584 m3
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 162 m2
60 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8ly, có chia ô vuông 70,47 m2
61 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8ly, có chia ô vuông 91,53 m2
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 21,78 m2
63 Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8ly 21,78 m2
64 Sản xuất hoa sắt inox 0,5638 tấn
65 Lắp dựng hoa cửa inox 104,58 m2
66 Gia công lan can inox 0,0989 tấn
67 Lắp dựng lan can inox 4,23 m2
68 Gia công xà gồ thép 1,115 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 1,115 tấn
70 Gia công nắp lên mái 0,0305 tấn
71 Lắp dựng cửa lên mái 1 m2
72 Tole phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái) 1,1 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 82,872 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái dày 3mm 2,2755 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 7,2641 100m2
76 Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 159,2 m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 860,755 m2
78 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 741,28 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 173,41 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 256,9968 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 669,4282 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 105,51 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 139,4618 m2
84 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 139,4618 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 65,3 m
86 Kẻ roon tường 168,4 m
87 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 443,42 m2
88 Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 157,95 m2
89 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 54,885 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm 34,605 m2
91 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 42,8 m2
92 Bả matit vào tường 1.658,415 m2
93 Bả matit vào cột, dầm, trần 1.122,965 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.274,6267 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.761,425 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóng 1 nước lót + 2 nước phủ 119,65 m2
97 Lắp đặt cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ, vỏ bọc PVC/DSTA 1(2Cx50mm2) 20 m
98 Lắp đặt cáp đồng bọc vặn xoắn DU-CV 2x50mm2 59 m
99 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 19 m
100 Lắp đặt kẹp ngừng cáp + Bulông móc 2 bộ
101 Lắp đặt kẹp treo cáp + Bulông móc 1 bộ
102 Lắp dặt kẹp nối xuyên cách điện IPC 4 bộ
103 Lắp đặt bộ máy điều hòa không khí 20500Btu (2.5hp) 4 máy
104 Lắp đặt ống đồng dẫn GAS D6.4/12.7 + bọc cách nhiệt 24 m
105 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 16 m
106 Lắp đặt giá đỡ giàn nóng máy lạnh 4 bộ
107 Lắp đặt phụ kiện lắp đặt 1
108 Lắp đặt đèn đôi 1,2m, 2x18W/220V + ty treo đèn + chóa inox 48 bộ
109 Lắp đặt đèn đơn 1,2m, 18W/220V + chóa inox + eke treo bảng 4 bộ
110 Lắp đặt đèn led ốp trần 12E/220V KT: D172x41 17 bộ
111 Lắp đặt bộ quạt gắn tường 200x200 2 cái
112 Lắp đặt bộ quạt trần 80W 220V 18 cái
113 Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250V 68 cái
114 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V 5 cái
115 Lắp đặt công tắt đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V 6 cái
116 Lắp đặt công tắc ba âm 1 chiều 16A 250V 5 cái
117 Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 16A 250V 4 cái
118 Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt trần 4 cái
119 Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt trần 6 cái
120 Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt trần 1 cái
121 Lắp đặt MCB 1P - 6A -6KA 5 cái
122 Lắp đặt MCB 1P - 20A -6KA 4 cái
123 Lắp đặt MCB 2P - 10A -10KA 11 cái
124 Lắp đặt MCB 2P - 25A -10KA 3 cái
125 Lắp đặt RCBO 2P - 16A - 30mA - 6KA 6 cái
126 Lắp đặt MCB 2P - 50A -10KA 5 cái
127 Lắp đặt MCB 2P - 100A -25KA 2 cái
128 Lắp đặt MCB 2P - 175A -36KA 1 cái
129 Lắp đặt hộp + mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ 91 hộp
130 Lắp đặt hộp + mặt MCB 20 hộp
131 Lắp đặt hộp nối tròn D16 89 hộp
132 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm 72 hộp
133 Lắp đặt dây PVC CV 1,5mm2 1.243 m
134 Lắp đặt dây PVC CV 2,5mm2 906 m
135 Lắp đặt dây PVC CV 4mm2 179 m
136 Lắp đặt dây PVC CV 10mm2 85 m
137 Lắp đặt dây PVC CV 35mm2 11 m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 1.074 m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 89 m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 39 m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 5 m
142 Măng xông nối ống D16 337 cái
143 Măng xông nối ống D20 28 cái
144 Măng xông nối ống D25 13 cái
145 Măng xông nối ống D32 2 cái
146 Băng keo cách điện 13 cuộn
147 Lắp đặt tủ điện 04 Module + phụ kiện 2 hộp
148 Lắp đặt tủ điện 14 Module + phụ kiện 1 hộp
149 Lắp đặt tủ điện 600x500x200x1.2mm + phụ kiện 1 hộp
150 Lắp đặt tủ điện 800x600x200x1.2mm + phụ kiện 1 hộp
151 Lắp đặt router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi detachable Ommi Directional Antenna, 12V-1.5A 3 bộ
152 Lắp đặt SWITCH 48 port, tốc độ 10/100/1000 Mbps 2 bộ
153 Lắp đặt SWITCH 24 port, tốc độ 10/100/1000 Mbps 1 bộ
154 Lắp đặt hộp đấu day điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây 1 hộp
155 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 10 Line + hộp đấu nối 1 bộ
156 Lắp đặt ổ cắm mạng LAN chuẩn RJ45 16 cái
157 Lắp đặt ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 5 cái
158 Lắp đặt hộp + mặt 1, 2, 3, 4 lỗ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường 16 hộp
159 Lắp đặt dây cáp mạng CẠTe UTP 993 m
160 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2) 131 m
161 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây 450 m
162 Măng xông nối ống D20 130 cái
163 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 luồn dây 10 m
164 Măng xông nối ống D32 2 cái
165 Lắp đặt RACK 4U gắn tường, chứa thiết bị mạng, điện thoại + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm, ....) 3 bộ
166 Đầu bấm cáp mạng RJ45 150 cái
167 Đầu bấm cáp mạng RJ11 25 cái
168 Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + acquy dự phòng 1 bộ
169 Lắp đặt đầu báo khói 24V 25 bộ
170 Lắp đặt đèn báo phòng 18 bộ
171 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 6 bộ
172 Lắp đặt loa báo cháy 6 bộ
173 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.0mm2 500 m
174 Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây báo cháy 337 m
175 Lắp đặt măng xông D20 nối ống 95 cái
176 Nẹp nhựa 24x14mm 151 m
177 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 6 hộp
178 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg 6 bình
179 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg 6 bình
180 Tiêu lệnh + nội qui 3 bộ
181 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65, dày 2.9mm 0,07 100m
182 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50, dày 2.6mm 0,12 100m
183 T sắt tráng kẽm DN50 1 cái
184 Lắp đặt CO 90 STK DN50 2 cái
185 Lắp đặt CO 90 STK DN65 2 cái
186 Lắp đặt nối thẳng STK Dn65x50 2 cái
187 Sơn chống sét & sơn đỏ 1 kg
188 Lắp đặt tủ chửa cháy trong nhà 600x400x200 3 hộp
189 Lắp đặt Van góc D50 chữa cháy 3 cái
190 Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m chữa cháy 6 cuộn
191 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm 3 cái
192 Lắp đặt ống STK DN100, dày 3.2mm 0,59 100m
193 Lắp đặt ống STK DN65, dày 2.9mm 0,03 100m
194 CO sắt tráng kẽm DN65 1 cái
195 CO sắt tráng kẽm DN100 9 cái
196 Lắp đạt T sắt tráng kẽm DN100 2 cái
197 Lắp đạt côn giảm STK DN 100-65 2 cái
198 Sơn chống sét & sơn đỏ 3 kg
199 Lắp đặt van cổng mặt bích DN65 1 cái
200 Lắp đặt van cổng mặt bích DN100 1 cái
201 Lắp đặt van 1 chiều DN100 1 cái
202 Lắp đặt ống chống rung mặt bích DN65 1 cái
203 Lắp đặt ống chống rung mặt bích DN100 1 cái
204 Lắp đặt lọc cặn mặt bích DN65 1 cái
205 Lắp đặt rúp be mặt bích DN65 1 cái
206 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa ...) 1 cái
207 Lắp đặt relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa....) 1 bộ
208 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị 1 hộp
209 Lắp đặt máy bơm Diezel 15HP (11KW), Q=24-72m3/h, H=51-32m 1 1 máy
210 Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xDN65 1 cái
211 Lắp đặt cuộn vòi DN65 L=20M 2 cái
212 Lắp đặt lăng phun DN65 1 cái
213 Lắp đặt tủ chửa cháy bên ngoài 700x500x200 1 hộp
214 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 1 cái
215 Lắp đặt cầu thu sét R=36m + khớp nối kim cách điện 1 cái
216 Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 23 m
217 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m 10 cọc
218 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 28 m
219 Ốc xiếc cáp (đồng) 12 cái
220 Phụ gia dẫn điện 6 kg
221 Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối 1 trụ
222 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m 1 trụ
223 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
224 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 22 m
225 Dây chằng cáp thép D8 + sứ cách ly + tăng đơ căng cáp +kẹp cáp 3 bộ
226 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 1,01 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,2 100m
228 Lắp đặt co nhựa 90o D90 8 cái
229 Lắp đặt cầu chắn rác inox D149 8 cái
230 Bát sắt neo ống 100 cái
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG thuộc CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THÀNH 2 (CƠ SỞ TIẾN AN)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng 0,7052 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,4608 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 36,04 m2
4 Tháo dỡ trần 44,46 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 1,71 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 7,1483 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 56,16 m2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 5,616 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 0,369 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 2,316 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3,85 m3
12 Đào xúc phế thải để ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công 23,4942 1m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 23,4942 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 117,4709 m3
15 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng 0,9828 100m2
16 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,6739 m3
17 Tháo dỡ trần 73,71 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 1,564 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 5,18 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 25,198 m3
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 89,68 m2
22 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 8,968 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3,444 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 7,175 m3
25 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công 55,4609 1m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 55,4609 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 277,3044 m3
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - TỔNG THỂ thuộc CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THÀNH 2 (CƠ SỞ TIẾN AN)
1 Trải ni lông giữ nước 425,15 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 29,7605 m3
3 Kẻ roon 2000x2000 chống nứt 425,15 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,6 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,4457 m3
6 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 2,47 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,68 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,226 m3
9 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 9,12 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm 0,48 100m
11 Lắp đặt co nhựa 45° D34mm 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa D34mm 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa D34mm 1 cái
14 Lắp đặt khóa đồng D34mm 1 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 11,4 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,3922 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,165 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0108 100m2
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM thuộc CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THÀNH 2 (CƠ SỞ TIẾN AN)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,3779 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4232 100m3
3 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 2,8 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 23,749 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,522 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,3786 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0667 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,5271 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3944 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0113 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,071 tấn
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 3,4464 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,2613 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0522 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0414 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0083 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0058 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 92,25 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 24,8575 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 25,74 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 117,1075 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,288 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0123 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0656 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7392 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0877 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0207 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0985 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,056 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,132 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1443 tấn
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,88 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 12,228 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 8,772 m2
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 13,2 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 13,2 m2
39 Bả matit vào cột, dầm, trần 23,88 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,88 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,458 m3
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 14,6 m
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 16,2 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 16,2 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 2,16 m2
46 Bả matit vào tường 32,4 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,2 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,2 m2
49 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 3,74 m2
50 Cửa sắt kéo có lá 3,74 m2
51 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x18W 220V 1 bộ
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 250V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V 1 cái
54 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB), 2P-6A-10,0KA 1 cái
55 Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2 hộp
56 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 hộp
57 Lắp đặt hộp nối dây tròn 1 hộp
58 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 20 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 2 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 10 m
61 Măng xông nối ống D16 2 cái
62 Băng keo cách điện 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->