Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp (xây dựng các hạng mục, hệ thống, thiết bị điều hòa, máy phát điện dự phòng, thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852278-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây lắp (xây dựng các hạng mục, hệ thống, thiết bị điều hòa, máy phát điện dự phòng, thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 21:50:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,218,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cung cấp Cọc dự ứng lực D=300, loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.771,34 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | 100m |
| 3 | Gia công chế tạo cọc dẫn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc, cọc dài < 4m, đất cấp II chỉ tính tiền hao phí nhân công, ca máy (NC*1.05; M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4107 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7614 | 10tấn/km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,6142 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,6142 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4107 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1128 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4759 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9843 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,109 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7292 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7893 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2928 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7388 | m3 |
| 23 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6926 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,926 | m3 |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2227 | m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9678 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,627 | m3 |
| 28 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2288 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,738 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,277 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4183 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7474 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7896 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7303 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9057 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4098 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8918 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2116 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6912 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2171 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7721 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3537 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3278 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,874 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,021 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0838 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6155 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,311 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3457 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8531 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2016 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0451 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | tấn |
| 57 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2118 | m3 |
| 58 | Xây gạch CLXM 8x819, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,9255 | m3 |
| 59 | Xây gạch CLXM 8x819, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8328 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch CLXM 8x819, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6213 | m3 |
| 64 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3796 | m3 |
| 65 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1799 | m3 |
| 66 | Quả cầu đá granite D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,1088 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,5734 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,3014 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.420,8553 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,4247 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,71 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,3755 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,626 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,69 | m2 |
| 76 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,488 | m |
| 77 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,6 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9 | m |
| 79 | Khoét lòng mo sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | md |
| 80 | Kẻ joint lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,1 | md |
| 81 | Sản xuất các kết cấu thép mạ kẽm khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0542 | tấn |
| 82 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0542 | tấn |
| 83 | CCLĐ tấm cemboard dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,086 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3775 | m2 |
| 87 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,0425 | m2 |
| 88 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,0425 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,45 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,52 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,055 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,17 | m2 |
| 94 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,535 | m2 |
| 95 | Khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 96 | Bộ tay vịn WC cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1235 | m2 |
| 98 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3467 | m2 |
| 99 | Lát đá granite 100x300 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,705 | m2 |
| 100 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,025 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,284 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao khung chìm giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,165 | m2 |
| 103 | Trần thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m2 |
| 104 | Trần thạch cao khung chìm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 105 | Lắp đặt trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633,529 | m2 |
| 106 | Lắp đặt trần giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,165 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6583 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6583 | tấn |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2599 | tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2599 | tấn |
| 111 | Bulong D20L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 112 | Bulong D20L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Bulong D12L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 114 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 115 | Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m2 |
| 116 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m |
| 117 | Ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 118 | Ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 119 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m |
| 120 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | md |
| 122 | Trụ cầu thang bằng gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 123 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 124 | CCLĐ Thành lan can khung sắt hộp sơn chống gỉ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 125 | Vách ngăn Cemboard chống ẩm, PKKK inox kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | m2 |
| 126 | CCLĐ kính cường lực phòng tắm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 127 | CCLĐ phụ kiện vách kính tắm mở quay bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 128 | CCLĐ lan can hành lang, ram dốc bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | md |
| 129 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 130 | CCLĐ lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | md |
| 131 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,31 | m2 |
| 132 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 133 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3539 | m2 |
| 134 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa sổ mở quay 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7117 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa chống cháy, thép khung dày 1.2mm, thép tấm dày 1.0mm, sơn tĩnh điện ( giá chưa gồm PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 136 | PKKK cửa chống cháy (bản lề, khoá, tay co thuỷ lực..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa đi kính cường lực, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 139 | PKKK cửa đi kính cường lực ( 2 bản lề sàn, 2 kẹp trên dưới, khoá sàn, tay nắm thuỷ tinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Logo phù hiệu ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Vách nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,145 | m2 |
| 142 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,145 | m2 |
| 143 | Vữa đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.420,8553 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.905,2952 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,3014 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.326,1505 | m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,728 | m2 |
| 149 | Thang lên mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8525 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7426 | 100m2 |
| 153 | Tủ chứa 2 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 154 | Tủ chứa 6 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 155 | Tủ chứa 8 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 156 | Tủ điện 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 157 | Tủ chứa 16 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 158 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 160 | MCB 2P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 162 | MCB 1P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 163 | MCB 1P 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 164 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 165 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 166 | MCB 3P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | MCB 3P 25A 6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 168 | MCB 3P 32A 6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | MCB 3P 50A 6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 171 | RCBO 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | MCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | MCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | MCCB 3P 200A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Mặt chứa 1 ổ cắm 3 cực + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 177 | Đèn tuýp led 1.2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 178 | Đèn tuýp led 1.2x20Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 179 | Đèn tuýp led 0.6x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 180 | Đèn áp vách bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 181 | Đèn áp trần bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 182 | Đèn downlight gắn âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 183 | Đèn downlight gắn âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 184 | Bộ máng đèn panel led âm trần 50W KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 185 | Đèn áp trần trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Đèn led dây 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | md |
| 187 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 188 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 189 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 190 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 191 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 192 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Quạt trần 75W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 195 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 196 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 197 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 198 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 199 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 200 | Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 201 | Dây điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 202 | Dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 203 | Dây điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 204 | Dây điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 205 | Dây điện CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 206 | Dây điện CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 207 | Dây điện CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 208 | Dây điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 209 | Thang cáp 250x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 210 | Máng cáp 250x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 211 | Cọc chống sét D16L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 212 | Cáp đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 213 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 214 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 215 | Hàn hóa nhiệt + đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Ống PPR; D=20 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 217 | Ống PPR; D=25 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 218 | Ống PPR; D=32 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 219 | Ống PPR; D=40 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 220 | Ống PPR; D=50 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 222 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 224 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 225 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 226 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 227 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 230 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 231 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 232 | Cút PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 233 | Cút PPR 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 235 | Cút 90 độ PPR D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 237 | Bộ sen tắm inox ( loại di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 238 | Ống nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 239 | Chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 240 | Bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 241 | Vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 242 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 243 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 244 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Ống uPVC D=168 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 246 | Ống uPVC D=114 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 247 | Ống uPVC D=90 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 248 | Ống uPVC D=60 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 249 | Ống uPVC D=42 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 250 | Cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 251 | Cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 252 | Cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 254 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 255 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 256 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 257 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 259 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 260 | Côn PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 261 | Côn PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Côn PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Phễu thu sàn 150x150 + si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 266 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 267 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 268 | Thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 273 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 274 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 276 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 278 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 279 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 280 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 281 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 282 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 283 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 284 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 285 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 288 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 289 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 290 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 291 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 292 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 293 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | tấn |
| 297 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5848 | m3 |
| 298 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 299 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 300 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 301 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 304 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 305 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 306 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | m3 |
| 307 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 308 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 309 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 310 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 311 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 312 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 313 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 314 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 315 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m2 |
| B | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cung cấp Cọc dự ứng lực D=300, loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,44 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | 100m |
| 3 | Gia công chế tạo cọc dẫn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài < 4m, đất cấp II chỉ tính tiền hao phí nhân công, ca máy (NC*1.05; M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8012 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9258 | 10tấn/km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2572 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2572 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5614 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3272 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6737 | m3 |
| 22 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2552 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,552 | m3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1847 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,632 | m3 |
| 27 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,566 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9576 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1481 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5524 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5654 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3204 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9024 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9253 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6984 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6552 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5203 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4285 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6098 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2546 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6667 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4416 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9014 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3613 | tấn |
| 55 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | m3 |
| 56 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3385 | m3 |
| 57 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5773 | m3 |
| 58 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1678 | m3 |
| 59 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 61 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4654 | m3 |
| 62 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3669 | m3 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,197 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,488 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4184 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,7 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,585 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,7508 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,03 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,618 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,26 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,977 | m2 |
| 73 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,6 | m |
| 75 | Khoét lòng mo sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | md |
| 76 | Kẻ joint lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | md |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,15 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,82 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m2 |
| 81 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,38 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,38 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,49 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,764 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,195 | m2 |
| 87 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m2 |
| 88 | Khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3354 | m2 |
| 90 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,58 | m2 |
| 91 | Làm trần thạch cao khung nổi chịu ấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao khung chìm giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 93 | Lắp đặt trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 94 | Lắp đặt trần giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4913 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4913 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 99 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m2 |
| 100 | Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m2 |
| 101 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 102 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 104 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m |
| 105 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 106 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | CCLĐ Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | md |
| 108 | Trụ cầu thang bằng gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 109 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m |
| 110 | CCLĐ Thành lan can khung sắt hộp sơn chống gỉ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 111 | Vách ngăn compact laminate chống ẩm, PKKK inox kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 112 | CCLĐ lưới chống ruồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 113 | CCLĐ lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | md |
| 114 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m2 |
| 115 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 116 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 117 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa sổ mở quay 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8962 | m2 |
| 118 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 119 | Vách nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6045 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6045 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,585 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,3558 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1184 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.371,9408 | m2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1184 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6472 | 100m2 |
| 128 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 130 | Tủ chứa 6 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 131 | Tủ chứa 12 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | RCBO 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | MCB 1P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | MCB 1P 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | MCB 3P 32A 6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | MCCB 3P 60A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Mặt chứa 1 ổ cắm 3 cực + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 144 | Đèn tuýp led 1.2x20Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 145 | Đèn áp trần bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 146 | Đèn downlight gắn âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 147 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 148 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 149 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 151 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 152 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Quạt trần 75W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 157 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 158 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 159 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 160 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 161 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 162 | Dây điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 163 | Dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 164 | Đèn áp vách bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 166 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 167 | Ống PPR; D=20 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Ống PPR; D=25 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 169 | Ống PPR; D=32 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 170 | Ống PPR; D=40 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 171 | Ống PPR; D=50 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 172 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Van khóa PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 176 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 177 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 179 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 182 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 183 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Cút PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 185 | Cút PPR 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 187 | Cút 90 độ PPR D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Bộ sen tắm inox ( loại di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 190 | Ống nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 191 | Chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 192 | Bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 193 | Vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 194 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 196 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Chậu rửa inox 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Ống uPVC D=168 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 199 | Ống uPVC D=114 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 200 | Ống uPVC D=90 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 201 | Ống uPVC D=60 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 202 | Ống uPVC D=42 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 203 | Cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 204 | Cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 205 | Cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 207 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 208 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 209 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 210 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 213 | Côn PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Côn PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Côn PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Phễu thu sàn 150x150 + si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 220 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1093 | m3 |
| 225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 227 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 228 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 230 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 234 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 235 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 236 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 237 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 240 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 243 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 244 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 248 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3048 | m3 |
| 249 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 250 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | m2 |
| 251 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 252 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | m2 |
| C | GARA Ô TÔ - NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8023 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3269 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0911 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,861 | m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3861 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 11 | Bulong + bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4172 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4231 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền hè, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2911 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5481 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5481 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1191 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 27 | Gờ chặn lùi xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,192 | 1m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8951 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 43 | Đèn led bulw 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 44 | Bộ cảm biến ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Timmer hẹn giờ + contactor 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 47 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 11 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5203 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 31 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 32 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3458 | m3 |
| 33 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 41 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m2 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m2 |
| 49 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 50 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 1000, cửa mở trượt 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 51 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 1000, cửa mở hất 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 52 | Vách ngăn compact laminate chống ẩm, PKKK inox kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 55 | Lắp trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,04 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,275 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m2 |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 66 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 67 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 70 | Tủ chứa 8 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Đèn áp trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Quạt trần 75W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Mặt chứa 1 ổ cắm 3 cực + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Đèn tuýp led 1.2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | MCB 1P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Ống PPR; D=20 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Ống PPR; D=25 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 88 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Bộ sen tắm inox ( loại di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Ống uPVC D=168 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D=114 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Ống uPVC D=90 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D=60 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D=42 PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Phễu thu sàn 150x150 + si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4715 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 125 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 126 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 129 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 137 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m2 |
| 141 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,515 | m2 |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,766 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,067 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4545 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,277 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0758 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m3 |
| 9 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,275 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,674 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,298 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1598 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5484 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,473 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1926 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7103 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5556 | tấn |
| 21 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | m3 |
| 22 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | m3 |
| 23 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 24 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 31 | Thép V50x50x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | md |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,64 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,88 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,43 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá slate vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 37 | CCLĐ chữ đồng làm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,95 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,95 | m2 |
| 40 | CCLĐ hàng rào sắt hộp, sơn chống rỉ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,48 | m2 |
| 41 | CCLĐ cổng sắt hộp, sơn chống rỉ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 42 | CCLĐ cửa cổng xếp tự động, thân inox 304, cao 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | md |
| 43 | Mô tơ đẩy cổng ( loại có ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 45 | Bộ chụp đèn cầu D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Đèn led bulw 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Đèn led rọi 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Dây điện CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Dây điện CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Ống HDPE D40-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 57 | Lót gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | viên |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 63 | Bulong + bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 65 | CCLĐ cột cờ bằng inox. ròng rọc, lá cờ.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m2 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,071 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5355 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,55 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5355 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m3 |
| 11 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 50x50cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)_ Cây phượng tây,hoa sữa, bằng lăng ( H>3m, chu vi gốc >0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 50x50cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)_Cây vạn tuế ( H>1.5m, chu vi gốc >0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 50x50cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)_Cây tường vi ( H>0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 50x50cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)_Cây cẩm tú ( H>0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cây |
| 15 | Cây trúc ( H>1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3333 | bụi |
| 16 | Cây păng xê, tóc tiên, hoa sao... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC 70M3 | |||
| 1 | Ống HDPE D32 PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D40 PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D63 PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Cút 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút 90 độ HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút 90 độ HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Van HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Luppe hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm SH Q=8m3/h, H=35m, P=5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm SH Q=8m3/h, H=25m, P=3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 21 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1093 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 43 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 44 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 45 | Gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 48 | Cống BTLT D400 H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 49 | Cống BTLT D600 H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 50 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2603 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4661 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1898 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 55 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7143 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8829 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8505 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 69 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | 100m |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7432 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 81 | Thép V50x5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 82 | Tấm chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6718 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 87 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,485 | 100m |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5488 | m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8053 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | tấn |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8236 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 97 | Thép V50x5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2323 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5734 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5734 | 100m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 103 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 104 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (Phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,722 | m3 |
| 106 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 107 | Mạch ngừng Waterstop D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0624 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2975 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m2 |
| 119 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 121 | Thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP_PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 10 | Bulong M24,L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5504 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 14 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 21 | Thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 22 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Ty ren D14-250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | TRẠM BIẾN ÁP + TRUNG THẾ_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5375 | 1000v |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 3 | Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 4 | Đầu cáp ngầm T plug eblow 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp ngầm T plug eblow 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Cáp đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 km dây |
| 7 | Ống HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 9 | Trụ thép trung thế đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | MCCB 3P 400A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Biến dòng Ti 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 12 | Điện kế gián tiếp 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 14 | Tủ điện KT 1150x740 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Phụ kiện trạm (bảng tên, biển hiệu, thanh cái..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cáp ngầm trung thế CXV 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Cáp đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1 km dây |
| 18 | Cọc tiếp địa D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 19 | Hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điểm |
| 20 | Chi phí đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 21 | Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | TRẠM BIẾN ÁP_PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 250KVA 22/kv/0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Tủ RMU 24KV + vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 100KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| K | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN TỔNG THỂ_HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3822 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Ty ren D14-250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 9 | Bulong + bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Bulong neo M24x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Bulong neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9105 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 18 | Lót gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.812,5 | viên |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5504 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch CLXM 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 26 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 30 | Thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TỔNG THỂ_HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt máy phát điện 150KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tấn |
| 2 | Tủ ATS 3P-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | MCCB 3P 400A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | MCCB 3P 300A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | MCCB 3P 50A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | MCCB 3P 80A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Bộ hiện thỉ 3 pha + cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Điện kế đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ kim loại 1200x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Thanh cái 600A kèm phụ kiện (6x100x3000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 11 | Trạm nối đất Busbar 400A L0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cáp CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | Cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Cáp CXV/DSTA 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 15 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Cáp CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 19 | Cột thép STK cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 20 | Cột đèn bằng gang cao 3m + bộ tay đèn 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 21 | Cần đèn vươn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 22 | Bộ đèn led bulw 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 23 | Đèn đường led 75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 24 | Bộ 4 chao chụp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 25 | Tấm phim cách nhiệt + cầu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | RCBO 2P 6A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 27 | Cáp điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 29 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 30 | Vật tư phụ ( bulong, đầu cos, nhãn dán...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 31 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U<1000v, công suất máy <= 200kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ống HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 2 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Cáp điện thoại 10Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 4Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | 100m3 |
| 11 | Lót gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | viên |
| N | HỆ THỐNG PCCC_NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đế gắn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đế |
| 2 | Kim thu sét ESE 3, Rbv 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Đầu cos đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Trạm tiếp đất bản đồng + gối sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mối hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 8 | Cọc đồng D16L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 13 | Công tắc báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Đầu dò khói địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu |
| 17 | Đầu dò nhiệt địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 18 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Đèn exit 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Đèn exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Cáp chống cháy CVV/FR 4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 22 | Cáp chống cháy CVV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Cáp chống cháy CVV/FR 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 24 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 26 | Bơm chữa cháy điện 54m3/h, H=55m,P=30kw~23HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 27 | Bơm chữa cháy điezel 54m3/h, H=55m,P=23HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Bơm bù áp 5m3/h,H=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Tủ điều khiển bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Ống STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Ống STK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Ống STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 33 | Cút STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Tê STK D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Van bướm tay gạt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cuộn vòi 20m D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 40 | Vòi + lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | 2 đầu răng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 43 | Sơn màu + sơn phủ chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 44 | Bình C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 45 | Bình ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 46 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Luppe D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | Cuộn vòi 30m D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 55 | Vòi + lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 57 | Khí FM 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | kg |
| 58 | Ống STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống STK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Bình khí FM 68L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 61 | Bình khí FM 80L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 62 | Ống nối + đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng cho bình 68, 80L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Đầu phun xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Đai giữ bình cho bình FM-200 loại 68L, 80L (02 bộ cho 1 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực khí xả lên ống góp dài 3000mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 67 | Van điện từ kích hoạt cho bình FM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 68 | Công tắc áp lực khí xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 69 | Vật tư phụ (Hộp kích hoạt, ống khí kích hoạt, van an toàn….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 70 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 71 | Bộ nguồn phụ 220v/24VCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ + module điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 73 | Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ + module điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 74 | Đầu dò khói địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 75 | Đầu dò nhiệt địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 76 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Nút nhấn hủy xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Module giám sát ngõ vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Module giám sát ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Cáp chống cháy CVV/FR 4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 81 | Cáp chống cháy CVV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Cáp chống cháy CVV/FR 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| O | HỆ THỐNG PCCC_NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Công tắc báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Đầu dò khói địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 5 | Đầu dò nhiệt địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn exit 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp chống cháy CVV/FR 4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Cáp chống cháy CVV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 11 | Cáp chống cháy CVV/FR 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Bình C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 15 | Bình ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 16 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0966 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8444 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8444 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,246 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,529 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,529 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,529 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9807 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9807 | 100m3 |
| 11 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 12 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 13 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Măng sông thép D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 20 | Hàn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lần |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m3 |
| 4 | Xử lý chống mối mối nền trong nhà phun, rắc… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường trong phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m2 |
| R | CHỐNG MỐI NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 4 | Xử lý chống mối mối nền trong nhà phun, rắc… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường trong phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m2 |
| S | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 11.300BTU/H ( máy thuộc thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy lạnh treo tường 17.100BTU/H( máy thuộc thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 3 | Máy lạnh treo tường 24.000BTU/H( máy thuộc thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 4 | Máy lạnh casset âm trần 24.000BTU/H ( máy thuộc thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Máy lạnh casset âm trần 36.000BTU/H ( máy thuộc thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 6 | Giá đỡ giàn nóng casset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Ống gas máy lạnh 11.300BTU/H + bảo ôn, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 8 | Ống gas máy lạnh 17.100BTU/H + bảo ôn, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 9 | Ống gas máy lạnh 24.000BTU/H + bảo ôn, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 10 | Ống gas máy lạnh 36.000BTU/H + bảo ôn, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 11 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Dây điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 21 | Dây điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 22 | Quạt thông gió âm trần 300x300 ( loại nối ống gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Quạt thông gió âm trần 300x300 loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 24 | Ống gió tôn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Ống gió mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Bộ nối rẽ ống gió D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Louver gió 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ_NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Mặt chứa 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 2 | Mặt chứa 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 3 | Ổ cắm mạng RJ54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 4 | Cáp mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 5 | Cáp quang 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 7 | Máng cáp 150x75x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 9 | Tổng đài điện thoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 10 | Thiết bị chống sét cho tổng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Tivi 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Camera thân cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 15 | Camera IP dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thiết bị |
| 16 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | Tủ rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Switch mạng 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 20 | Switch mạng 32 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 21 | Switch mạng 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 22 | Firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Router quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ_NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Mặt chứa 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 2 | Ổ cắm TIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Cáp mạng RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Switch mạng 6 port_thuộc thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Camera IP dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 8 | Cáp mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 10 | Thiết bị chống sét cho truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Bộ chia 2 ngả + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Bộ chia 4 ngả + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Bộ Khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 11.300BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy lạnh treo tường 17.100BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 3 | Máy lạnh treo tường 24.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 4 | Máy lạnh casset âm trần 24.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Máy lạnh casset âm trần 36.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| W | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện 150 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| X | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy điện 54m3/h, H=55m,P=30kw~23HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Bơm chữa cháy điezel 54m3/h, H=55m,P=23HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Bơm bù áp 5m3/h,H=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi