Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp (xây dựng các hạng mục, hệ thống, thiết bị điều hòa, máy phát điện dự phòng, thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852278-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp (xây dựng các hạng mục, hệ thống, thiết bị điều hòa, máy phát điện dự phòng, thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200852051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 21:50:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,218,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Cung cấp Cọc dự ứng lực D=300, loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.771,34 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,34 100m
3 Gia công chế tạo cọc dẫn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Dùng cọc dẫn để ép âm cọc, cọc dài < 4m, đất cấp II chỉ tính tiền hao phí nhân công, ca máy (NC*1.05; M*1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,066 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 1 mối nối
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4107 m3
7 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 m3
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7614 10tấn/km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,6142 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,6142 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4107 tấn
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1128 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4759 m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9843 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,109 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7292 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7893 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2928 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7388 m3
23 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6926 100m2
24 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,926 m3
25 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2227 m3
26 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9678 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,627 m3
28 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2288 m3
29 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,738 m3
30 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,277 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,4183 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,7474 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7896 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7303 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9057 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4098 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8918 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2116 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6912 100m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2171 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7721 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3537 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3278 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,874 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,021 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0838 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6155 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,311 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3457 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8531 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2016 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0451 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3975 tấn
57 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2118 m3
58 Xây gạch CLXM 8x819, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,9255 m3
59 Xây gạch CLXM 8x819, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8328 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 100m2
63 Xây gạch CLXM 8x819, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6213 m3
64 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3796 m3
65 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1799 m3
66 Quả cầu đá granite D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,1088 m2
68 Sơn tường ngoài nhà giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,5734 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,3014 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.420,8553 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,4247 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,71 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,3755 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,626 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,69 m2
76 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,488 m
77 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,6 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9 m
79 Khoét lòng mo sâu 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 md
80 Kẻ joint lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,1 md
81 Sản xuất các kết cấu thép mạ kẽm khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0542 tấn
82 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0542 tấn
83 CCLĐ tấm cemboard dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,48 m2
84 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,086 m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,3775 m2
87 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,0425 m2
88 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,0425 m2
89 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,45 m2
91 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,52 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,055 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,17 m2
94 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,535 m2
95 Khung đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
96 Bộ tay vịn WC cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1235 m2
98 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,3467 m2
99 Lát đá granite 100x300 ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,705 m2
100 Làm trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,025 m2
101 Trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,284 m2
102 Trần thạch cao khung chìm giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,165 m2
103 Trần thạch cao tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2 m2
104 Trần thạch cao khung chìm chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,02 m2
105 Lắp đặt trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.633,529 m2
106 Lắp đặt trần giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,165 m2
107 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6583 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6583 tấn
109 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2599 tấn
110 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2599 tấn
111 Bulong D20L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
112 Bulong D20L100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
113 Bulong D12L50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
114 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 100m2
115 Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m2
116 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 100m
117 Ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
118 Ống thép D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m
119 Ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 100m
120 Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
121 Cung cấp, lắp đặt Lan can cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 md
122 Trụ cầu thang bằng gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
123 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
124 CCLĐ Thành lan can khung sắt hộp sơn chống gỉ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
125 Vách ngăn Cemboard chống ẩm, PKKK inox kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,74 m2
126 CCLĐ kính cường lực phòng tắm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
127 CCLĐ phụ kiện vách kính tắm mở quay bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
128 CCLĐ lan can hành lang, ram dốc bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 md
129 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m2
130 CCLĐ lan can con tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 md
131 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,31 m2
132 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m2
133 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,3539 m2
134 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa sổ mở quay 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7117 m2
135 Cung cấp cửa chống cháy, thép khung dày 1.2mm, thép tấm dày 1.0mm, sơn tĩnh điện ( giá chưa gồm PKKK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
136 PKKK cửa chống cháy (bản lề, khoá, tay co thuỷ lực..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
138 Cung cấp cửa đi kính cường lực, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,09 m2
139 PKKK cửa đi kính cường lực ( 2 bản lề sàn, 2 kẹp trên dưới, khoá sàn, tay nắm thuỷ tinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
140 Logo phù hiệu ngành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Vách nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,145 m2
142 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,145 m2
143 Vữa đắp trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
144 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.420,8553 m2
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.905,2952 m2
146 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,3014 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.326,1505 m2
148 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,728 m2
149 Thang lên mái bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8525 100m2
152 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7426 100m2
153 Tủ chứa 2 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
154 Tủ chứa 6 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
155 Tủ chứa 8 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
156 Tủ điện 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
157 Tủ chứa 16 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
158 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
159 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
160 MCB 2P 10A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 MCB 1P 10A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
162 MCB 1P 16A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
163 MCB 1P 20A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
164 MCB 1P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
165 MCB 2P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
166 MCB 3P 16A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 MCB 3P 25A 6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
168 MCB 3P 32A 6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 MCB 3P 50A 6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 RCBO 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
171 RCBO 2P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
172 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
173 MCB 3P 63A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 MCB 3P 80A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 MCCB 3P 200A 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Mặt chứa 1 ổ cắm 3 cực + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
177 Đèn tuýp led 1.2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
178 Đèn tuýp led 1.2x20Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
179 Đèn tuýp led 0.6x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
180 Đèn áp vách bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
181 Đèn áp trần bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
182 Đèn downlight gắn âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
183 Đèn downlight gắn âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
184 Bộ máng đèn panel led âm trần 50W KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 bộ
185 Đèn áp trần trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
186 Đèn led dây 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 md
187 Mặt nạ 1 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
188 Mặt nạ 2 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
189 Mặt nạ 3 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
190 Mặt nạ 4 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
191 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
192 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
193 Quạt trần 75W + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
195 Ống luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
196 Ống luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
197 Dây điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.800 m
198 Dây điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
199 Dây điện CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
200 Dây điện CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
201 Dây điện CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
202 Dây điện CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
203 Dây điện CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
204 Dây điện CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
205 Dây điện CVV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
206 Dây điện CXV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
207 Dây điện CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
208 Dây điện CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
209 Thang cáp 250x100x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
210 Máng cáp 250x100x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
211 Cọc chống sét D16L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
212 Cáp đồng trần D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
213 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
214 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
215 Hàn hóa nhiệt + đầu cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
216 Ống PPR; D=20 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
217 Ống PPR; D=25 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
218 Ống PPR; D=32 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
219 Ống PPR; D=40 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
220 Ống PPR; D=50 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
221 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
222 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
224 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
225 Tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
226 Tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
227 Tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Tê PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
229 Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
230 Cút PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
231 Cút PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
232 Cút PPR 90 độ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
233 Cút PPR 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
234 Cút 90 độ PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
235 Cút 90 độ PPR D20 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
236 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
237 Bộ sen tắm inox ( loại di động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
238 Ống nhựa mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
239 Chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
240 Bộ 5 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
241 Vòi chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
242 Van góc DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
243 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
244 Van phao D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Ống uPVC D=168 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
246 Ống uPVC D=114 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
247 Ống uPVC D=90 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
248 Ống uPVC D=60 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
249 Ống uPVC D=42 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
250 Cút PVC 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
251 Cút PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
252 Cút PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
253 Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
254 Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
255 Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
256 Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
257 Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
258 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
259 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
260 Côn PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
261 Côn PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
262 Côn PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
263 Phễu thu sàn 150x150 + si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
264 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
265 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
266 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
267 Si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
268 Thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
269 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
270 Ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
271 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
272 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
273 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
274 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
275 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 m3
276 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
277 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
278 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
279 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
280 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
281 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
282 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
283 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
284 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
285 Thanh thép L80x80x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
286 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 100m3
287 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 100m3
288 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m
289 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
290 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
291 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
292 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
293 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
294 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
295 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
296 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1565 tấn
297 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5848 m3
298 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
299 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
300 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
301 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 m2
302 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
303 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m3
304 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
305 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
306 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4788 m3
307 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m2
308 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
309 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
310 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
311 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
312 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
313 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
314 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m2
315 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,86 m2
B NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Cung cấp Cọc dự ứng lực D=300, loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,44 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 100m
3 Gia công chế tạo cọc dẫn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài < 4m, đất cấp II chỉ tính tiền hao phí nhân công, ca máy (NC*1.05; M*1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 mối nối
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8012 m3
7 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 m3
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9258 10tấn/km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2572 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2572 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 tấn
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4106 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5614 m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3272 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6737 m3
22 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2552 100m2
23 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,552 m3
24 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1847 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,008 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,632 m3
27 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,566 m3
28 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9576 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1481 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5524 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5654 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3204 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9024 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,909 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9253 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6984 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6552 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5203 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4285 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5224 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6098 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2546 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6667 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4416 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9014 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3613 tấn
55 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8294 m3
56 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3385 m3
57 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5773 m3
58 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1678 m3
59 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0432 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
61 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4654 m3
62 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3669 m3
63 Công tác ốp đá chẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,197 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,488 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4184 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,7 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,585 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,7508 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,03 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,618 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,26 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,977 m2
73 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,6 m
75 Khoét lòng mo sâu 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 md
76 Kẻ joint lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 md
77 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,15 m2
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,82 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m2
81 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,38 m2
82 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,38 m2
83 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,49 m2
84 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,764 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,195 m2
87 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 m2
88 Khung đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3354 m2
90 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,58 m2
91 Làm trần thạch cao khung nổi chịu ấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m2
92 Trần thạch cao khung chìm giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
93 Lắp đặt trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m2
94 Lắp đặt trần giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
95 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4913 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4913 tấn
97 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
99 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m2
100 Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m2
101 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
102 Ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
103 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
104 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m
105 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
106 Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 CCLĐ Lan can cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 md
108 Trụ cầu thang bằng gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
109 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m
110 CCLĐ Thành lan can khung sắt hộp sơn chống gỉ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
111 Vách ngăn compact laminate chống ẩm, PKKK inox kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
112 CCLĐ lưới chống ruồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
113 CCLĐ lan can con tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 md
114 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 m2
115 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
116 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
117 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa sổ mở quay 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8962 m2
118 Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
119 Vách nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6045 m2
120 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6045 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,585 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.645,3558 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1184 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.371,9408 m2
125 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1184 m2
126 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6472 100m2
128 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
129 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x700x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
130 Tủ chứa 6 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
131 Tủ chứa 12 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
132 RCBO 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
133 RCBO 2P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 MCB 1P 10A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 MCB 1P 16A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 MCB 1P 20A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 MCB 1P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 MCB 1P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 MCB 2P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 MCB 3P 32A 6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 MCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 MCCB 3P 60A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Mặt chứa 1 ổ cắm 3 cực + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
144 Đèn tuýp led 1.2x20Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
145 Đèn áp trần bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
146 Đèn downlight gắn âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
147 Mặt nạ 1 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
148 Mặt nạ 2 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
149 Mặt nạ 3 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
150 Mặt nạ 4 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
151 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
152 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Quạt trần 75W + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
157 Ống luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
158 Ống luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
159 Dây điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
160 Dây điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
161 Dây điện CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
162 Dây điện CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
163 Dây điện CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
164 Đèn áp vách bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
166 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
167 Ống PPR; D=20 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
168 Ống PPR; D=25 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
169 Ống PPR; D=32 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
170 Ống PPR; D=40 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
171 Ống PPR; D=50 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
172 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Van khóa PPR 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
176 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
177 Tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
178 Tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
179 Tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Tê PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
181 Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
182 Cút PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
183 Cút PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
184 Cút PPR 90 độ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
185 Cút PPR 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Cút 90 độ PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
187 Cút 90 độ PPR D20 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
189 Bộ sen tắm inox ( loại di động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
190 Ống nhựa mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
191 Chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
192 Bộ 5 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
193 Vòi chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
194 Van góc DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
195 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
196 Van phao D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Chậu rửa inox 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
198 Ống uPVC D=168 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
199 Ống uPVC D=114 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
200 Ống uPVC D=90 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
201 Ống uPVC D=60 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
202 Ống uPVC D=42 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
203 Cút PVC 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
204 Cút PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
205 Cút PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
206 Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
207 Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
208 Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
209 Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
210 Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
211 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
212 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
213 Côn PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
214 Côn PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Côn PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Phễu thu sàn 150x150 + si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
217 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
218 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
219 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
220 Si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
221 Thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
222 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
223 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
224 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1093 m3
225 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
226 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
227 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
228 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
229 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
230 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
231 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
233 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
234 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
235 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
236 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
237 Thanh thép L80x80x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
238 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
239 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m3
240 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m
241 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
242 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
243 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
244 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m2
245 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
246 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
247 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
248 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3048 m3
249 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
250 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,38 m2
251 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
252 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,03 m2
C GARA Ô TÔ - NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8023 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3269 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0911 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,861 m3
9 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3861 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
11 Bulong + bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
13 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4172 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4231 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền hè, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5481 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5481 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1191 m2
24 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8864 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8864 tấn
26 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100m2
27 Gờ chặn lùi xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 m2
30 Sản xuất cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,192 1m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8951 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
43 Đèn led bulw 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
44 Bộ cảm biến ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
45 Timmer hẹn giờ + contactor 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
47 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9305 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,553 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,464 m3
8 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3464 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m3
11 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,188 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3188 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5203 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
31 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 m3
32 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3458 m3
33 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,81 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,235 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
40 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
41 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m2
46 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 m2
49 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000, cửa mở 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
50 CC cửa sổ nhôm kính hệ 1000, cửa mở trượt 2 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
51 CC cửa sổ nhôm kính hệ 1000, cửa mở hất 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, giá đã gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
52 Vách ngăn compact laminate chống ẩm, PKKK inox kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
53 Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
54 Trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
55 Lắp trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,235 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,04 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,81 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,275 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,81 m2
61 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
63 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 tấn
65 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
66 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
67 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
68 Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
70 Tủ chứa 8 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
71 Đèn áp trần bóng led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Quạt trần 75W + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Mặt nạ 1 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
74 Mặt nạ 2 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
75 Mặt nạ 3 lỗ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Mặt chứa 1 ổ cắm 3 cực + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Đèn tuýp led 1.2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
79 MCB 1P 10A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 MCB 1P 16A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 MCB 2P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 RCBO 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
84 Dây điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
85 Dây điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Ống PPR; D=20 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
87 Ống PPR; D=25 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
88 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Cút PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Cút 90 độ PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Bộ sen tắm inox ( loại di động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Bộ 5 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Vòi chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Ống uPVC D=168 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
98 Ống uPVC D=114 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
99 Ống uPVC D=90 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
100 Ống uPVC D=60 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
101 Ống uPVC D=42 PN 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Cút PVC 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Cút PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Cút PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Tê uPVC loại 45 độ; D=90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Phễu thu sàn 150x150 + si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4144 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4715 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
117 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
118 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 m3
122 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
123 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
124 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
125 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
126 Thanh thép L80x80x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m3
129 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
134 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
137 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
138 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
139 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 m2
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m2
141 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,515 m2
E CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,766 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,067 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4545 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,277 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6335 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6335 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0758 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,89 m3
9 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,275 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,674 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,298 m3
12 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,744 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1598 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0992 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5484 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1926 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7103 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5556 tấn
21 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7696 m3
22 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 m3
23 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
24 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
31 Thép V50x50x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 md
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,64 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,88 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,43 m2
35 Công tác ốp đá slate vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,8 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
37 CCLĐ chữ đồng làm bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,95 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,95 m2
40 CCLĐ hàng rào sắt hộp, sơn chống rỉ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,48 m2
41 CCLĐ cổng sắt hộp, sơn chống rỉ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m2
42 CCLĐ cửa cổng xếp tự động, thân inox 304, cao 1.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 md
43 Mô tơ đẩy cổng ( loại có ray) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m
45 Bộ chụp đèn cầu D450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Đèn led bulw 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Đèn led rọi 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Dây điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Dây điện CXV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Dây điện CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Ống HDPE D40-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
57 Lót gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 viên
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
63 Bulong + bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m2
65 CCLĐ cột cờ bằng inox. ròng rọc, lá cờ.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,925 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m2
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,071 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5355 100m3
7 Rải ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,57 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,55 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5355 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,875 m3
11 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 50x50cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)_ Cây phượng tây,hoa sữa, bằng lăng ( H>3m, chu vi gốc >0.3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cây
12 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 50x50cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)_Cây vạn tuế ( H>1.5m, chu vi gốc >0.3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
13 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 50x50cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)_Cây tường vi ( H>0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 cây
14 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 50x50cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)_Cây cẩm tú ( H>0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cây
15 Cây trúc ( H>1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3333 bụi
16 Cây păng xê, tóc tiên, hoa sao... Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC 70M3
1 Ống HDPE D32 PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Ống HDPE D40 PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
3 Ống HDPE D50 PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Ống HDPE D63 PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Cút 90 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Cút 90 độ HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cút 90 độ HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Van HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Van HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Van HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Van 1 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van phao D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Luppe hút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Máy bơm SH Q=8m3/h, H=35m, P=5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Máy bơm SH Q=8m3/h, H=25m, P=3KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
21 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1093 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
43 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
44 Thanh thép L80x80x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
45 Gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
46 Gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
48 Cống BTLT D400 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m
49 Cống BTLT D600 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
50 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2603 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4661 100m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1898 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
55 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7143 100m3
57 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8829 100m3
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 100m3
61 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8505 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6668 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
69 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 100m
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 m3
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7432 m3
79 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
81 Thép V50x5x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
82 Tấm chắn rác bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6718 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m3
87 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,485 100m
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5488 m3
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8053 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 tấn
95 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8236 m2
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
97 Thép V50x5x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2323 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3411 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5734 100m3
101 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5734 100m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,124 m3
103 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m3
104 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (Phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
105 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,722 m3
106 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
107 Mạch ngừng Waterstop D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 md
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4268 100m2
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5244 100m2
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0624 tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2975 tấn
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
116 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 m2
117 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 m2
118 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,74 m2
119 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m2
121 Thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Nắp thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H TRẠM BIẾN ÁP_PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
10 Bulong M24,L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5504 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
14 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
21 Thép V50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 md
22 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
26 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2104 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
43 Ty ren D14-250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I TRẠM BIẾN ÁP + TRUNG THẾ_PHẦN LẮP ĐẶT
1 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5375 1000v
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m2
3 Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
4 Đầu cáp ngầm T plug eblow 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
5 Đầu cáp ngầm T plug eblow 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
6 Cáp đồng trần D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 km dây
7 Ống HDPE D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
8 Ống HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
9 Trụ thép trung thế đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
10 MCCB 3P 400A 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
11 Biến dòng Ti 400/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
12 Điện kế gián tiếp 3P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
13 Đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
14 Tủ điện KT 1150x740 + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
15 Phụ kiện trạm (bảng tên, biển hiệu, thanh cái..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Cáp ngầm trung thế CXV 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
17 Cáp đồng trần D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 1 km dây
18 Cọc tiếp địa D16-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
19 Hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 điểm
20 Chi phí đóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
21 Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
23 Ống HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
24 Ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
26 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J TRẠM BIẾN ÁP_PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3P 250KVA 22/kv/0,4kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Tủ RMU 24KV + vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Tủ tụ bù 100KVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
K PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN TỔNG THỂ_HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3822 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Ty ren D14-250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
9 Bulong + bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Bulong neo M24x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
11 Bulong neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
14 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2825 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9105 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
18 Lót gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.812,5 viên
19 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5504 m3
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
22 Xây tường gạch CLXM 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8432 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
26 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 m3
27 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
28 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
29 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
30 Thép V50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 md
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TỔNG THỂ_HẠ THẾ
1 Lắp đặt máy phát điện 150KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tấn
2 Tủ ATS 3P-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 MCCB 3P 400A 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
4 MCCB 3P 300A 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
5 MCCB 3P 50A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
6 MCCB 3P 80A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
7 Bộ hiện thỉ 3 pha + cầu chì bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Điện kế đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Vỏ tủ kim loại 1200x600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
10 Thanh cái 600A kèm phụ kiện (6x100x3000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
11 Trạm nối đất Busbar 400A L0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
12 Cáp CXV/DSTA 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
13 Cáp CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Cáp CXV/DSTA 4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
15 Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Cáp CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
18 Ống HDPE D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
19 Cột thép STK cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
20 Cột đèn bằng gang cao 3m + bộ tay đèn 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
21 Cần đèn vươn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
22 Bộ đèn led bulw 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
23 Đèn đường led 75w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
24 Bộ 4 chao chụp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
25 Tấm phim cách nhiệt + cầu nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
26 RCBO 2P 6A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cái
27 Cáp điện CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
28 Cáp CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
29 Ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
30 Vật tư phụ ( bulong, đầu cos, nhãn dán...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
31 Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U<1000v, công suất máy <= 200kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 sợi
33 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
M HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN NHẸ
1 Ống HDPE D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
2 Ống HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
3 Cáp điện thoại 10Px0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
4 Cáp điện thoại 4Px0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2665 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100m3
11 Lót gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.750 viên
N HỆ THỐNG PCCC_NHÀ LÀM VIỆC
1 Đế gắn kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đế
2 Kim thu sét ESE 3, Rbv 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
4 Đầu cos đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Trạm tiếp đất bản đồng + gối sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Mối hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
8 Cọc đồng D16L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Trung tâm báo cháy 2 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
13 Công tắc báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 nút
14 Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 chuông
15 Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
16 Đầu dò khói địa chỉ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10 đầu
17 Đầu dò nhiệt địa chỉ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
18 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Đèn exit 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Đèn exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 Cáp chống cháy CVV/FR 4x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Cáp chống cháy CVV/FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Cáp chống cháy CVV/FR 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
24 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
26 Bơm chữa cháy điện 54m3/h, H=55m,P=30kw~23HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
27 Bơm chữa cháy điezel 54m3/h, H=55m,P=23HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
28 Bơm bù áp 5m3/h,H=65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
29 Tủ điều khiển bơm PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
30 Ống STK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
31 Ống STK D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
32 Ống STK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
33 Cút STK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Cút STK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Tê STK D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Van bướm tay gạt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Cuộn vòi 20m D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
40 Vòi + lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 2 đầu răng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
43 Sơn màu + sơn phủ chống ăn mòn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
44 Bình C02 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
45 Bình ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
46 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Luppe D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
54 Cuộn vòi 30m D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
55 Vòi + lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Bình tích áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
57 Khí FM 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 kg
58 Ống STK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
59 Ống STK D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
60 Bình khí FM 68L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
61 Bình khí FM 80L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
62 Ống nối + đầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng cho bình 68, 80L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Đầu phun xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Đai giữ bình cho bình FM-200 loại 68L, 80L (02 bộ cho 1 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực khí xả lên ống góp dài 3000mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
67 Van điện từ kích hoạt cho bình FM200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
68 Công tắc áp lực khí xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
69 Vật tư phụ (Hộp kích hoạt, ống khí kích hoạt, van an toàn….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
70 Trung tâm báo cháy 1 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
71 Bộ nguồn phụ 220v/24VCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ + module điều khiển chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
73 Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ + module điều khiển chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
74 Đầu dò khói địa chỉ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
75 Đầu dò nhiệt địa chỉ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
76 Nút nhấn kích hoạt xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Nút nhấn hủy xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Module giám sát ngõ vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Module giám sát ngõ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Cáp chống cháy CVV/FR 4x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
81 Cáp chống cháy CVV/FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
82 Cáp chống cháy CVV/FR 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
O HỆ THỐNG PCCC_NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Công tắc báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
2 Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
3 Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
4 Đầu dò khói địa chỉ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
5 Đầu dò nhiệt địa chỉ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
6 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đèn exit 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đèn exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cáp chống cháy CVV/FR 4x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Cáp chống cháy CVV/FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
11 Cáp chống cháy CVV/FR 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Bình C02 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
15 Bình ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
16 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
P SAN NỀN
1 Phát quang, dọn dẹp tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0966 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8444 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8444 100m3
4 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8444 100m3
5 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,246 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,529 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,529 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,529 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9807 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9807 100m3
11 Ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
12 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
13 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Nút bịt nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Măng sông thép D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0989 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
18 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
20 Hàn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lần
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Q CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4 m3
4 Xử lý chống mối mối nền trong nhà phun, rắc… Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m2
5 Công tác xử lý tường trong phòng mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m2
R CHỐNG MỐI NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
4 Xử lý chống mối mối nền trong nhà phun, rắc… Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 m2
5 Công tác xử lý tường trong phòng mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 m2
S HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh treo tường 11.300BTU/H ( máy thuộc thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy lạnh treo tường 17.100BTU/H( máy thuộc thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 máy
3 Máy lạnh treo tường 24.000BTU/H( máy thuộc thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
4 Máy lạnh casset âm trần 24.000BTU/H ( máy thuộc thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Máy lạnh casset âm trần 36.000BTU/H ( máy thuộc thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
6 Giá đỡ giàn nóng casset Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Ống gas máy lạnh 11.300BTU/H + bảo ôn, cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
8 Ống gas máy lạnh 17.100BTU/H + bảo ôn, cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
9 Ống gas máy lạnh 24.000BTU/H + bảo ôn, cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
10 Ống gas máy lạnh 36.000BTU/H + bảo ôn, cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
11 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
18 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
19 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
20 Dây điện CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
21 Dây điện CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
22 Quạt thông gió âm trần 300x300 ( loại nối ống gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Quạt thông gió âm trần 300x300 loại thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
24 Ống gió tôn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Ống gió mềm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
26 Bộ nối rẽ ống gió D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Louver gió 250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
T HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ_NHÀ LÀM VIỆC
1 Mặt chứa 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
2 Mặt chứa 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
3 Ổ cắm mạng RJ54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
4 Cáp mạng Cat5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.000 m
5 Cáp quang 2FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
7 Máng cáp 150x75x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
9 Tổng đài điện thoại IP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
10 Thiết bị chống sét cho tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
11 Đầu ghi hình IP 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
12 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
13 Tivi 50 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Camera thân cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thiết bị
15 Camera IP dome Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 thiết bị
16 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
18 Tủ rack 12U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Switch mạng 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
20 Switch mạng 32 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
21 Switch mạng 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thiết bị
22 Firewall Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
23 Router quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
U HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ_NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Mặt chứa 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
2 Ổ cắm TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Cáp mạng RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Switch mạng 6 port_thuộc thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
7 Camera IP dome Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thiết bị
8 Cáp mạng Cat5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
10 Thiết bị chống sét cho truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
11 Bộ chia 2 ngả + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Bộ chia 4 ngả + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Bộ Khuếch đại tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh treo tường 11.300BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy lạnh treo tường 17.100BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 máy
3 Máy lạnh treo tường 24.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
4 Máy lạnh casset âm trần 24.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Máy lạnh casset âm trần 36.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
W MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1 Máy phát điện 150 KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
X THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 2 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bơm chữa cháy điện 54m3/h, H=55m,P=30kw~23HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Bơm chữa cháy điezel 54m3/h, H=55m,P=23HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Bơm bù áp 5m3/h,H=65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Trung tâm báo cháy 1 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->