Gói thầu: Sửa chữa các phòng làm việc khối sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các phòng làm việc khối sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:17:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,141,411,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 102,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 102,984 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,0895 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10,014 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,4406 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,4406 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,4406 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,4406 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,4406 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,4406 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 186,936 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,304 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 1000 viên |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 10m2 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,9421 | m3 |
| 9 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 38,4996 | md |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 35,4775 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 102,984 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 102,984 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10,014 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 108,234 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 186,936 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 35,4775 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 108,234 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 143,7115 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 11 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Bộ Smart Switch 24 Cổng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 102,984 | m2 |
| D | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG RƠ LE PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,1792 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 217,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,6321 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 215,896 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,4769 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,8508 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,8508 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,8508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,8508 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,8508 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,8508 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện và tiếp địa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 469,608 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| E | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG RƠ LE PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24,34 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,8265 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,4295 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,681 | 1000 viên |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 10m2 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,7489 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,8183 | m3 |
| 9 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 111,4983 | md |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 72,102 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 215,896 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 215,896 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 222,821 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 469,608 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 72,102 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 222,821 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 294,923 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| F | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG RƠ LE PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 17 | Bộ Smart Switch 48 Cổng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 822 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| 20 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 215,896 | m2 |
| G | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ A PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 221,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m2 |
| H | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ A PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,5039 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5,1969 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 4 | Sản xuất lan can inox | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 461 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 48,25 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 23,85 | 1m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 54,325 | m2 |
| 10 | Bả matit (bả 3 lần) vào cột, dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 59,5219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 54,325 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| I | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ A PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| J | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA CẦU THANG BỘ NHÀ B PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 172,0122 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 25,6035 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9,1127 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9,1127 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9,1127 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9,1127 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 134,67 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m2 |
| K | PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA CẦU THANG BỘ NHÀ B PHẦN SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 20,75 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 197,6157 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,4625 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 90,45 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 90,45 | 1m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 134,67 | m2 |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel 60x60 cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần 30x30 cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B Tủ điện tầng 1 nhà B, CP-1B |
|||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H1300xW700xD350 mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-400A-42kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-3P-42KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 40A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 50A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Thanh cái đồng 400A-3P,4W& E | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chôn tủ điện, kết nối tủ CP-1B với hệ thống điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| N | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B Tủ điện tầng 2 nhà B, CP-2B |
|||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H800xW600xD200mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-3P-42KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 50A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 40A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 50A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Thanh cái đồng 400A-3P,4W& E | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chôn tủ điện, kết nối tủ CP-1B với hệ thống điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| O | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B Tủ điện tầng 3 nhà B, CP-3B |
|||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H800xW600xD200mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-3P-42KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 50A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 40A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Thanh cái đồng 400A-3P,4W& E | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chôn tủ điện, kết nối tủ CP-1B với hệ thống điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| P | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B Phần cáp điện, thang máng cáp |
|||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 25mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 50mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm sơn tĩnh điện. | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa 100x60 mm có nắp | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 14 | Hộp nối dây chống cháy 160X160x50 mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| Q | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 202 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút -( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| R | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 203-205-207-209 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc thông minh 2 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| S | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 208 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút -( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| T | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 212 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút -( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| U | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 214 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| V | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 218 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| W | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 224 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Công tắc thông minh 4 nút -( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 2 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| X | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 227 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| Y | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 231 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| Z | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 324 |
|||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB32A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc thông minh 2 nút -( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Công tắc thông minh 3 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| AA | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ + NỘI THẤT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led PALEN 600x600: | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Đèn trang trí ốp trần 30x30 cm: | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng : | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC PHẦN TỦ ĐIỆN Tủ điện tầng 1 nhà B, CP-1B |
|||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H1300xW700xD350 mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-400A-42kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 100A-3P-42KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 40A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB 63A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 50A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 40A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | MCB 25A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 400A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện tủ điện CP-1B | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AC | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC PHẦN TỦ ĐIỆN Tủ điện tầng 2 nhà B, CP-2B |
|||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H800xW600xD200mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 100A-3P-42KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 50A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 40A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 63A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 50A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 40A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | MCB 25A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 100A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Phụ kiện tủ điện CP-2B | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AD | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC PHẦN TỦ ĐIỆN Tủ điện tầng 3 nhà B, CP-3B |
|||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H800xW600xD200mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 100A-3P-42KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 50A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 40A-3P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 63A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 40A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | MCB 25A-2P-10KA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 100A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Phụ kiện tủ điện CP-3P | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AE | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC PHẦN TỦ ĐIỆN Phần cáp điện, thang máng cáp |
|||
| 1 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x95) mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x25) mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 3 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16) mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 4 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (2x10) mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 5 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (2x6.0) mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4.0) mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 7 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50 mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 9 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x 6.0 mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x 2.5 mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Máng cáp 200x100x1.2mm sơn tĩnh điện, có nắp + phụ kiện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Máng cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện, có nắp + phụ kiện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 13 | Máng nhựa 100x60 mm có nắp | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 14 | Hộp nối dây chống cháy 160X160x50 mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Cầu đấu, kẹp, đầu cốt… | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Đấu nối hệ thống cáp, hộp nối dây | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 17 | Vật tư phụ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| AF | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 202 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm - ( Tương đương Lumi) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AG | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 203-205-207-209 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P63A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB -1P25A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc thông minh 2 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 11 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AH | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 208 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AI | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 212 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AJ | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 214 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AK | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 218 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AL | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 224 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P63A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P25A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc thông minh 4 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 2 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AM | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 227 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AN | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 231 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AO | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng 324 |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P63A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P25A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB -1P32A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc thông minh 3 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc thông minh 2 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AP | Phần thiết bị văn phòng làm việc Phòng trưởng phòng |
|||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Công tắc thông minh 3 nút | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Đế nổi tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Máng ghen luồn dây điện 24x14mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | lô |
| AQ | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI SẢN XUẤT PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny)<br/>P.214: 1*1,65*2,7 = 4,455 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.216: 1*1,2*2,7 = 3,24 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.220: 2*1,2*2,7 = 6,48 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.220: 1*1,2 = 1,2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.214: 2*1,73 = 3,73 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.214: 1 = 1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.214: 1 = 1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.218: 1 = 1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.220: 1 = 1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.214: 8 = 8 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.218: 8+2 = 10 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Ghế tương đương Hòa Phát GL211 P214: 11=11 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Ghế tương đương Hòa Phát GL211 P18: 10=10 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Ghế tương đương Hòa Phát GL211 P220: 1=1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,5*1,7 = 17 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 16 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 2*1,2*1,7 = 4,08 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 17 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1 (P.220): 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 18 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bàn trà gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 1 = 1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AR | NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI SẢN XUẤT PHÒNG RƠ LE | |||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny)<br/>P.224: 6*1,2*2,7 = 19,44 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.227: 5*1,2*2,7 = 16,2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.229: 1*1,65*2,7 = 4,455 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.224: 1*0,8 = 0,8 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.229: 2*1,73 = 3,73 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.227: 1 = 1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 4 = 4 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 36 = 36 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Bàn để máy in phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.49x0.7)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 2 = 2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bàn để máy in phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.2x0.6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 2 = 2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ghế tương đương Hòa Phát GL211 44 = 44 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Ghế da công nghiệp 1 = 1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bàn trà gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 1 = 1 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 6*2,5*1,7 = 25,5 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 15 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 5*1,2*1,7 = 10,2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 16 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1 (P.224): 1*2,5*1,7 = 4,25 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 17 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1 (P.229): 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi