Gói thầu: Sửa chữa các phòng làm việc khối sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891468-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa các phòng làm việc khối sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20200873332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:17:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,141,411,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô ta kỹ thuật theo chương V 1,0272 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô ta kỹ thuật theo chương V 102,72 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô ta kỹ thuật theo chương V 1,606 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô ta kỹ thuật theo chương V 102,984 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V 3,0895 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô ta kỹ thuật theo chương V 10,014 m2
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 6,4406 m3
8 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô ta kỹ thuật theo chương V 6,4406 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô ta kỹ thuật theo chương V 6,4406 m3
10 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô ta kỹ thuật theo chương V 6,4406 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô ta kỹ thuật theo chương V 6,4406 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô ta kỹ thuật theo chương V 6,4406 m3
13 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô ta kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 công
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô ta kỹ thuật theo chương V 186,936 m2
17 Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 11,4 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,304 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,2015 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 1,502 1000 viên
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,218 10m2
6 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô ta kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1,9421 m3
9 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô ta kỹ thuật theo chương V 38,4996 md
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô ta kỹ thuật theo chương V 35,4775 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô ta kỹ thuật theo chương V 102,984 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô ta kỹ thuật theo chương V 102,984 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm Mô ta kỹ thuật theo chương V 10,014 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô ta kỹ thuật theo chương V 108,234 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 186,936 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 35,4775 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô ta kỹ thuật theo chương V 108,234 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 143,7115 m2
19 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
C PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA
PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 75 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 188 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 68 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 188 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 68 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 115 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 75 m
9 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 5 máy
11 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô ta kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô ta kỹ thuật theo chương V 23 cái
13 Bộ Smart Switch 24 Cổng Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e Mô ta kỹ thuật theo chương V 470 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 470 m
16 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô ta kỹ thuật theo chương V 102,984 m2
D PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG RƠ LE
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,1792 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô ta kỹ thuật theo chương V 217,92 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,6321 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô ta kỹ thuật theo chương V 215,896 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V 6,4769 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô ta kỹ thuật theo chương V 25,17 m2
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 12,8508 m3
8 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô ta kỹ thuật theo chương V 12,8508 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô ta kỹ thuật theo chương V 12,8508 m3
10 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô ta kỹ thuật theo chương V 12,8508 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô ta kỹ thuật theo chương V 12,8508 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô ta kỹ thuật theo chương V 12,8508 m3
13 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện và tiếp địa Mô ta kỹ thuật theo chương V 5 công
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô ta kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu Mô ta kỹ thuật theo chương V 6 công
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô ta kỹ thuật theo chương V 469,608 m2
17 Tháo dỡ và lắp đặt mắt báo cháy Mô ta kỹ thuật theo chương V 9 bộ
E PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG RƠ LE
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 24,34 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô ta kỹ thuật theo chương V 4,8265 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,4295 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,681 1000 viên
5 Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,216 10m2
6 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô ta kỹ thuật theo chương V 18,4 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,7489 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1,8183 m3
9 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô ta kỹ thuật theo chương V 111,4983 md
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô ta kỹ thuật theo chương V 72,102 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô ta kỹ thuật theo chương V 215,896 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô ta kỹ thuật theo chương V 215,896 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm Mô ta kỹ thuật theo chương V 25,17 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô ta kỹ thuật theo chương V 222,821 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 469,608 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 72,102 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô ta kỹ thuật theo chương V 222,821 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 294,923 m2
19 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
F PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG RƠ LE
PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 350 m
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 145 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 475 m
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 145 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 125 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 197 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 9 máy
14 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô ta kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô ta kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô ta kỹ thuật theo chương V 50 bộ
17 Bộ Smart Switch 48 Cổng Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt dây mạng cáp Utp Cat6e Mô ta kỹ thuật theo chương V 822 md
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 822 m
20 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô ta kỹ thuật theo chương V 215,896 m2
G PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ A
PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,6372 100m2
2 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô ta kỹ thuật theo chương V 221,4 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,1422 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô ta kỹ thuật theo chương V 44,55 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô ta kỹ thuật theo chương V 16,43 m2
H PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ A
PHẦN SỬA CHỮA
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,5039 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô ta kỹ thuật theo chương V 5,1969 m2
3 Gia công lan can Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
4 Sản xuất lan can inox Mô ta kỹ thuật theo chương V 461 kg
5 Lắp dựng lan can sắt Mô ta kỹ thuật theo chương V 48,25 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 23,85 1m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 16,43 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 44,55 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô ta kỹ thuật theo chương V 54,325 m2
10 Bả matit (bả 3 lần) vào cột, dầm, trần Mô ta kỹ thuật theo chương V 59,5219 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 54,325 m2
12 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
I PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA CẦU THANG NHÀ A
PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô ta kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 80 m
J PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA CẦU THANG BỘ NHÀ B
PHẦN PHÁ DỠ
1 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công Mô ta kỹ thuật theo chương V 230,4 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô ta kỹ thuật theo chương V 172,0122 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô ta kỹ thuật theo chương V 25,6035 m2
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 9,1127 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô ta kỹ thuật theo chương V 9,1127 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô ta kỹ thuật theo chương V 9,1127 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô ta kỹ thuật theo chương V 9,1127 m3
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,5806 tấn
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô ta kỹ thuật theo chương V 134,67 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô ta kỹ thuật theo chương V 62,31 m2
K PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA CẦU THANG BỘ NHÀ B
PHẦN SỬA CHỮA
1 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô ta kỹ thuật theo chương V 20,75 10m2
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô ta kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, …) Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
5 Lát đá bậc cầu thang Mô ta kỹ thuật theo chương V 197,6157 m2
6 Gia công lan can Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,4625 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Mô ta kỹ thuật theo chương V 90,45 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 90,45 1m2
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 62,31 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô ta kỹ thuật theo chương V 134,67 m2
L PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Panel 60x60 cm Mô ta kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần 30x30 cm Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B
Tủ điện tầng 1 nhà B, CP-1B
1 Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H1300xW700xD350 mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-400A-42kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-3P-42KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 40A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 50A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đèn báo pha Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Cầu chì 2A Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Thanh cái đồng 400A-3P,4W& E Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chôn tủ điện, kết nối tủ CP-1B với hệ thống điện Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
N LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B
Tủ điện tầng 2 nhà B, CP-2B
1 Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H800xW600xD200mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-3P-42KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 50A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 40A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 50A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đèn báo pha Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Cầu chì 2A Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Thanh cái đồng 400A-3P,4W& E Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chôn tủ điện, kết nối tủ CP-1B với hệ thống điện Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
O LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B
Tủ điện tầng 3 nhà B, CP-3B
1 Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H800xW600xD200mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-3P-42KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 50A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB 40A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đèn báo pha Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Cầu chì 2A Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Thanh cái đồng 400A-3P,4W& E Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt chôn tủ điện, kết nối tủ CP-1B với hệ thống điện Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
P LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B
Phần cáp điện, thang máng cáp
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 75 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 25mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 148 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 288 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 520 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 500 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 450 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x 50mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 148 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 410 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 450 m
11 Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm sơn tĩnh điện. Mô ta kỹ thuật theo chương V 35 m
12 Lắp đặt máng cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện Mô ta kỹ thuật theo chương V 22 m
13 Lắp đặt máng nhựa 100x60 mm có nắp Mô ta kỹ thuật theo chương V 280 m
14 Hộp nối dây chống cháy 160X160x50 mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 38 hộp
Q Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 202
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút -( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bộ điều khiển trung tâm - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 m
R Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 203-205-207-209
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc thông minh 2 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 28 m
S Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 208
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút -( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 m
T Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 212
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút -( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 15 m
U Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 214
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 18 m
V Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 218
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 20 m
W Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 224
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Công tắc thông minh 4 nút -( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 2 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 40 m
X Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 227
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 m
Y Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 231
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 18 m
Z Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 324
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 63A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB32A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc thông minh 2 nút -( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 18 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 40A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20A-2P-4.5KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Công tắc thông minh 3 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 36 m
AA PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ + NỘI THẤT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Đèn led PALEN 600x600: Mô ta kỹ thuật theo chương V 60 cái
2 Đèn trang trí ốp trần 30x30 cm: Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng : Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
PHẦN TỦ ĐIỆN
Tủ điện tầng 1 nhà B, CP-1B
1 Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H1300xW700xD350 mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB-3P-400A-42kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCCB 100A-3P-42KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 MCB 40A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 MCB 63A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 MCB 50A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCB 40A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 MCB 25A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đèn báo pha Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Cầu chì 2A Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Thanh cái đồng 400A Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Phụ kiện tủ điện CP-1B Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AC THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
PHẦN TỦ ĐIỆN
Tủ điện tầng 2 nhà B, CP-2B
1 Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H800xW600xD200mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 100A-3P-42KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 50A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 MCB 40A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 MCB 63A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 MCB 50A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCB 40A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 MCB 25A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Thanh cái đồng 100A Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Đèn báo pha Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Cầu chì 2A Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Phụ kiện tủ điện CP-2B Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AD THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
PHẦN TỦ ĐIỆN
Tủ điện tầng 3 nhà B, CP-3B
1 Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện H800xW600xD200mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 100A-3P-42KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 50A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCB 40A-3P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 MCB 63A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 MCB 40A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 MCB 25A-2P-10KA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thanh cái đồng 100A Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn báo pha Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Cầu chì 2A Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Phụ kiện tủ điện CP-3P Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AE THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NHÀ B VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
PHẦN TỦ ĐIỆN
Phần cáp điện, thang máng cáp
1 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x95) mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 75 m
2 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x25) mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 148 m
3 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16) mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 288 m
4 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (2x10) mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 520 m
5 Cáp điện Cu.XLPE/PVC (2x6.0) mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 500 m
6 Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4.0) mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 450 m
7 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50 mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 148 m
9 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x 6.0 mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 410 m
10 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x 2.5 mm2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 450 m
11 Máng cáp 200x100x1.2mm sơn tĩnh điện, có nắp + phụ kiện Mô ta kỹ thuật theo chương V 35 m
12 Máng cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện, có nắp + phụ kiện Mô ta kỹ thuật theo chương V 22 m
13 Máng nhựa 100x60 mm có nắp Mô ta kỹ thuật theo chương V 280 m
14 Hộp nối dây chống cháy 160X160x50 mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Cầu đấu, kẹp, đầu cốt… Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
16 Đấu nối hệ thống cáp, hộp nối dây Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 gói
17 Vật tư phụ Mô ta kỹ thuật theo chương V 5 %
AF Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 202
1 Aptomat MCB -2P40A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bộ điều khiển trung tâm - ( Tương đương Lumi) Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AG Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 203-205-207-209
1 Aptomat MCB -2P63A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Aptomat MCB -1P25A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Công tắc thông minh 4 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc thông minh 2 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 28 m
11 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AH Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 208
1 Aptomat MCB -2P40A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 4 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AI Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 212
1 Aptomat MCB -2P40A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 4 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AJ Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 214
1 Aptomat MCB -2P40A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 4 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 18 m
10 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AK Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 218
1 Aptomat MCB -2P40A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 4 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AL Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 224
1 Aptomat MCB -2P63A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P25A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Công tắc thông minh 4 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 2 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AM Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 227
1 Aptomat MCB -2P40A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 4 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AN Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 231
1 Aptomat MCB -2P40A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc thông minh 4 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 18 m
10 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AO Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng 324
1 Aptomat MCB -2P63A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB -1P25A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat MCB -1P32A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc thông minh 3 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Công tắc thông minh 2 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 18 m
12 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 1
AP Phần thiết bị văn phòng làm việc
Phòng trưởng phòng
1 Aptomat MCB -2P40A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Aptomat MCB -1P16A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Aptomat MCB -1P20A 4.5kA Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Công tắc thông minh 3 nút Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô ta kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Đế nổi tường Mô ta kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Máng ghen luồn dây điện 24x14mm Mô ta kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt Mô ta kỹ thuật theo chương V 4
AQ NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI SẢN XUẤT PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny)<br/>P.214: 1*1,65*2,7 = 4,455 Mô ta kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.216: 1*1,2*2,7 = 3,24 Mô ta kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
3 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.220: 2*1,2*2,7 = 6,48 Mô ta kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
4 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.220: 1*1,2 = 1,2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1,2 m
5 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.214: 2*1,73 = 3,73 Mô ta kỹ thuật theo chương V 3,73 m
6 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.214: 1 = 1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.214: 1 = 1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.218: 1 = 1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.220: 1 = 1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.214: 8 = 8 Mô ta kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.218: 8+2 = 10 Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Ghế tương đương Hòa Phát GL211 P214: 11=11 Mô ta kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Ghế tương đương Hòa Phát GL211 P18: 10=10 Mô ta kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Ghế tương đương Hòa Phát GL211 P220: 1=1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,5*1,7 = 17 Mô ta kỹ thuật theo chương V 17 m2
16 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 2*1,2*1,7 = 4,08 Mô ta kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
17 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1 (P.220): 1*1,2*1,7 = 2,04 Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
18 Ghế da công nghiệp 2=2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bàn trà gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 1 = 1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
AR NỘI THẤT CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI SẢN XUẤT PHÒNG RƠ LE
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny)<br/>P.224: 6*1,2*2,7 = 19,44 Mô ta kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.227: 5*1,2*2,7 = 16,2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
3 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.229: 1*1,65*2,7 = 4,455 Mô ta kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
4 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.224: 1*0,8 = 0,8 Mô ta kỹ thuật theo chương V 0,8 m
5 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.229: 2*1,73 = 3,73 Mô ta kỹ thuật theo chương V 3,73 m
6 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) P.227: 1 = 1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 4 = 4 Mô ta kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 36 = 36 Mô ta kỹ thuật theo chương V 36 bộ
9 Bàn để máy in phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.49x0.7)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 2 = 2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bàn để máy in phòng gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine (1.2x0.6)m. Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 2 = 2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Ghế tương đương Hòa Phát GL211 44 = 44 Mô ta kỹ thuật theo chương V 44 cái
12 Ghế da công nghiệp 1 = 1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bàn trà gỗ công nghiệp ( Tương đương An Cường) phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ, ( tương đương cariny) 1 = 1 Mô ta kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 6*2,5*1,7 = 25,5 Mô ta kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
15 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S5: 5*1,2*1,7 = 10,2 Mô ta kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
16 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1 (P.224): 1*2,5*1,7 = 4,25 Mô ta kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
17 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1 (P.229): 1*1,2*1,7 = 2,04 Mô ta kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->