Gói thầu: Thi công xây lắp gồm: Nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà để xe 2 bánh; Bể nước ngầm; San nền; Kè đá; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gồm: Nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà để xe 2 bánh; Bể nước ngầm; San nền; Kè đá; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 14:50:00 đến ngày 2020-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,105,232,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7232 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,0349 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2705 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3735 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,0101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,157 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,721 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,443 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,248 | m3 |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3017 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,4633 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 41,0715 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,6792 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,5016 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2969 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,2624 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,9167 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,6159 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,1868 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 55,1954 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 21x10x6cm -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,4185 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 21x10x6cm -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,6261 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3024 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0522 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1503 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,3199 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,5661 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,5896 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25,7164 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,7805 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2143 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0687 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1456 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1456 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,999 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,9844 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0591 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1726 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 21x10x6cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,0652 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3125 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1751 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 21,648 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,2005 | m³ |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,0004 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,0004 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,2277 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1151 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,5465 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4279 | tấn |
| 57 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 21,3024 | m3 |
| 58 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,4546 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,2049 | tấn |
| 61 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,4969 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,9278 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,4195 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,694 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,4732 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2749 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 70,4531 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,6841 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,8903 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,3511 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 97,1865 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6683 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1805 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5044 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3029 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0953 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,67 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3995 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,4277 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 196,548 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 21x10x6cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,5497 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 21x10x6cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,3404 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 21x10x6cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,7113 | m3 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 708,098 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 222,348 | m |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 501,209 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 89 | Lưới thép gia cố | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.207,7407 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 166,5853 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 65,9792 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 205,8047 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 100,3135 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.153,94 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 271,79 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.359,75 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 840,6927 | m2 |
| 99 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x800 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 141 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 150x800 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 46,4223 | m2 |
| 101 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,25m2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 32,976 | m2 |
| 102 | Ốp alumi màu trắng bạc cạnh trên cửa VK1, tấm nhôm nhựa dày 3mm; bề mặt nhôm phủ bên ngoài dày 0,21mm, khung xương chịu lực 20x20x1,2mm mạ kẽm hòa phát (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,1358 | m² |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 190,0887 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 309,1746 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,46 | m2 |
| 106 | Lát đá granít tự nhiên bậc cửa màu đen kim sa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,6568 | m2 |
| 107 | Lát nền WC gạch chống trơn kích thước 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 28,7336 | m2 |
| 108 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa mặt bàn rửa tay | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,66 | m2 |
| 109 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm KT; 25x50x1,8 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 110 | Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 111 | Nhân công bo mũi bậc cho bàn đá chậu rửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,1 | m |
| 112 | Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, cánh cửa 700x1800) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,582 | m² |
| 113 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compsit dày 12mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,9305 | m² |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 42,6116 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn đá granit màu vàng nhạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24,3891 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn đá granit màu đen kim sa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,7877 | m2 |
| 117 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,7868 | m2 |
| 118 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,3558 | m2 |
| 119 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu đen kim sa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,67 | m2 |
| 120 | Nhân công Bo mũi bậc thang bộ + tam cấp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 163,1096 | md |
| 121 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng nhạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25,3015 | m2 |
| 122 | Ốp đá granít tự nhiên cổ bậc cầu thang màu vàng nhạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,014 | m2 |
| 123 | Nan inox xước mờ KT D30 dày 1,2mm (lan can thang bộ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 85,3969 | kg |
| 124 | Nan inox xước mờ KT D32 (lan can ram dốc) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 136,2218 | kg |
| 125 | Nan inox xước mờ KT D60 (lan can ram dốc) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 301,6292 | kg |
| 126 | Tay vịn gỗ lim 100x80mm (đơn giá đã bao gồm sơn PU 3 nước màu cánh gián ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22,6135 | md |
| 127 | Trụ cái cầu thang bộ (trụ gỗ 230x230x1150mm) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Trụ lan can inox 304 xước mờ kt 100x100x900mm (kể cả phụ kiện bản mã,..) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 51,3958 | m2 |
| 130 | Kính lan can hành lang thông tầng (kính trắng cường lực dày 12mm), mài cạnh khoét lỗ phụ kiện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,649 | m² |
| 131 | Trụ lan can inox 304 xước mờ kt 100x100x900mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 132 | Tay vịn gỗ lim 100x80mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,59 | m |
| 133 | Chụp tường gỗ lim (160x140x20mm) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 134 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương vĩnh tường dày 9mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 27,812 | m² |
| 135 | Trần tấm thạch cao dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 296,3821 | m² |
| 136 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,5438 | m² |
| 137 | Cửa sổ mở hất, khung và khuôn bằng khuôn hệ profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 8,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 85,04 | m2 |
| 138 | Vách kính khung xương chìm, khung nhôm định hình profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 36,68 | m2 |
| 139 | Cửa nhôm cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,16 | m² |
| 140 | Bộ tời cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 141 | Lưu điện cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 142 | Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | m |
| 143 | Bộ đáy cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | md |
| 144 | Phụ kiện cửa cuốn bao gồm 01 bộ giá đỡ L,T, 01 còi báo động, 01 bộ khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng thép hợp kim, 2 cái chốt góc. 01 tay điều khiển từ xa) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 145 | Cửa tự động, kính trắng tempered cách cửa trượt tự động | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,16 | m² |
| 146 | Bộ phụ kiện cửa trượt tự động (bao gồm nẹp cửa, bản lề âm sàn, mắt thần…) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 147 | Cửa đi 1 cánh, khung và khuôn cửa bằng thanh nhôm profile dày 1,4, kính trắng mờ an toàn 8,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m² |
| 148 | Khóa tay nắm tròn cho cửa đi WC (tạm tính khóa tay nắm tròn việt tiệp mã 04207-TNT hoặc loại tương đương) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 149 | Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp 30x60x1,4, khuôn, đố cửa thép hộp 40x80x1,4, cánh bằng nan sắt tròn D20, A50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m² |
| 150 | Cửa đi 1 cánh, gỗ nhóm III, phun PU màu cánh gián | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 26,5 | m² |
| 151 | Khuôn cửa gỗ nhóm III 60x250mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 38,4 | m |
| 152 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | m |
| 153 | Nẹp khuôn gỗ de | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 101,2 | m |
| 154 | Khóa cửa tay nắm MZS20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 155 | Cửa đi 2 cánh bằng thép chống cháy thời gian chống cháy 120 phút, thép cánh dày 0,8, 2 mặt, thép làm khung dày 1,2mm, độ dày cánh 45mm, hệ gioăng dán, vật liệu bên trong: honeycomb, sơn tĩnh điện màu theo yêu cầu chủ đầu tư kích thước báo giá là kt cả khung | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | m2 |
| 156 | Phụ kiện cửa thép chống cháy (khóa tay gạt ngang Sakura, tay co thủy lực Hafele, bản lề inox, Doorsill inox 304 dày 1,2mm hệ gioăng cài) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 157 | Vách kính khung xương chìm, khung nhôm định hình profile, kính trắng an toàn dày 10,38mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,48 | m2 |
| 158 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 38,4 | 1m cấu kiện |
| 159 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | 1m cấu kiện |
| 160 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 26,5 | 1m2 cấu kiện |
| 161 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | 1m2 cấu kiện |
| 163 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31,64 | m2 |
| 164 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,0085 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,0085 | tấn |
| 166 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1571 | tấn |
| 167 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1571 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 83,984 | 1m2 |
| 169 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,8549 | 100m2 |
| 170 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4633 | 100m2 |
| 171 | Ngói úp nóc,úp viền | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 140,56 | md |
| 172 | Lát gạch chống nóng 300x300 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16,06 | m2 |
| 173 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 177,5994 | m2 |
| 174 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 177,5994 | m2 |
| 175 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 35,8349 | m³ |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,015 | m3 |
| 177 | Thang thép lên mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,7349 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,6768 | 100m2 |
| 180 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 800x600x200 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 181 | Aptomat MCCB 3P-63A Icu = 10kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 3P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 183 | Aptomat MCB 3P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 184 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 185 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 186 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 187 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 188 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 189 | Aptomat MCB 3P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 190 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 191 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 193 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 194 | Aptomat MCB 3P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 195 | Aptomat MCB 3P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 199 | Tủ điện vỏ kim loại (10modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 3P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 202 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 204 | Tủ điện vỏ kim loại (5modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 207 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 208 | Tủ điện vỏ kim loại (6modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 209 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 210 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 212 | Tủ điện vỏ kim loại (6modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 213 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 214 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 215 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 216 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 217 | Tủ điện vỏ kim loại (6modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 218 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 219 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 220 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 221 | Đèn Led Panel 300x300, 1x18W, ánh sáng trắng lắp âm trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 80 | bộ |
| 222 | Đèn Led Panel 300x300, 1x18W, ánh sáng trắng lắp nổi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 223 | Đèn Led Downlight D150, 1x12W, ánh sáng trắng lắp âm trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 75 | bộ |
| 224 | Đèn tuýp Led L1200 lắp 2 bóng (2x18W) lắp nổi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 225 | Đèn Led mâm tròn D900 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 226 | Dây Led hắt trằn 12W/m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 227 | Nguồn dây Led | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 228 | Công tắc 1 chiều 10A loại đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 229 | Công tắc đảo chiều 10A loại đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 230 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 231 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 232 | Mặt công tắc loại 1 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 233 | Mặt công tắc loại 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 234 | Mặt công tắc loại 3 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 235 | Đế âm tường dùng cho các mặt và ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 236 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 237 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 238 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 239 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 635 | m |
| 240 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.100 | m |
| 241 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2.500 | m |
| 242 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 243 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.050 | m |
| 244 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 245 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét làm bằng inox 316 bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=51m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 247 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 248 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 249 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối |
| 250 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 251 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 252 | Ống PVC D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 253 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 254 | Bộ đếm sét | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 260 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 261 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 262 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 263 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 264 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 265 | Măng sông PPR DN50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 266 | Măng sông PPT DN32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 271 | Côn PPR DN50x25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 272 | Côn PPR DN40x32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 273 | Côn PPR DN25x20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 279 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 280 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 281 | Van hai chiều hàn nhiệt D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 282 | Van hai chiều hàn nhiệt D40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 283 | Van hai chiều hàn nhiệt D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 284 | Nút bịt PPR DN20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 285 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3+ van phao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 286 | Keo dán ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | kg |
| 287 | Ty treo 10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 288 | Ubon D110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 289 | Ubon D90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 290 | Đai ôm D110+ vít nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| 291 | Đai ôm D90+ vít nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 292 | Nở đạn 10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 293 | Băng tan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa u,pvc D110- Class 3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa u,pvc D90- Class 3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa u,pvc D60- Class 2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa u,pvc D42- Class 2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 298 | Chếch UPVC DN110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 299 | Chếch UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 300 | Chếch UPVC DN42 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 301 | Y UPVC DN110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 302 | Y UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 303 | Côn mở UPVC D42/110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 304 | Côn mở UPVC D42/90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 305 | Nút bịt UPVC-110 Thông tắc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 306 | Nút bịt UPVC-90 Thông tắc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 307 | Thoát sàn 150x150+ xi phông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa u,pvc D110- Class 3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | 100m |
| 309 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 310 | Phễu thu nước mưa D110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 311 | Cút 90 UPVC DN110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 312 | Chếch UPVC DN110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 313 | Xí bêt Inax (bàn cầu C-306VPT) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 314 | Vòi rửa vệ sinh (vòi xịt CFV-102A) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 315 | Hộp đựng giấy vệ sinh (móc giấy vệ sinh H-486V) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 316 | Lavabo loại đặt âm bàn Inax (Chậu L-2293V + vòi 1 lỗ lạnh 1 lỗ nóng LFV-1302S + ống thải A-674P+ xi phông A-016V+dây cấp A-703-5) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 317 | Gương soi KF-6090 VA (1000x1000) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mm hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax ( tiểu treo U-431VR+ van tiểu treo UF-3VS) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 319 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,8262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2634 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,963 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,1135 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,6961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4822 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,665 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2943 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,3969 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2957 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,1141 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7245 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4125 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,4301 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,2226 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,489 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5495 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,2455 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,9724 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,919 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2508 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,9172 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3756 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,5093 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,516 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6285 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6284 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40,104 | 1m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1615 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2406 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0531 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 17,0895 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,541 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 21x10x6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,8659 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 235,483 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 104,5852 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 265,4622 | m2 |
| 42 | Trát má cửa vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16,0214 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 21,588 | m2 |
| 44 | Ngâm xi măng chống thấm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,853 | m³ |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 62,0154 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 67,3962 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 83,0857 | m2 |
| 48 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,447 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 400x800 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30,42 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x600 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,2412 | m2 |
| 52 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 104,585 | m2 |
| 53 | Bả matít vào tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 251,5044 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 356,089 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 265,462 | m2 |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1953 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16,93 | m |
| 58 | Cửa sổ 2 mở trượt cánh khung nhôm hệ profile, kính trắng an toàn 8,38 ly (hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m² |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm hệ profile mở hất, kính trắng an toàn 8,38 ly (hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m² |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ profile, kính an toàn dày 8,38mm dán film mờ (hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,05 | m² |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ profile, kính an toàn dày 8,38mm (hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | m² |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,94 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ profile,sơn màu ghi,kính dày 8,38 ly (hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,3 | m² |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,3 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,176 | m² |
| 66 | Bộ tời cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 67 | Lưu điện cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 68 | Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,84 | md |
| 69 | Bộ đáy cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | md |
| 70 | Hộp bao che cửa cuốn bọc tấm Aluminium,bao gồm khung xương hộp thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,52 | m² |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1186 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0772 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3087 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,629 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2424 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0491 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1133 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0419 | tấn |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 21x10x6cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,8392 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7875 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | tấn |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24,48 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,1104 | m³ |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,1104 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 89 | Tủ điện vỏ kim loại (12modul), có nắp che, lắp chìm tường lắp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/40A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/32A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/20A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/20A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/16A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện vỏ kim loại (5modul), có nắp che, lắp chìm tường lắp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/20A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/20A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/16A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đèn huỳnh quang 1,2m, lắp bóng 220V/1x36W, máng trần, lắp nổi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn LED PANEL ốp trần 300x300 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại đơn, lắp chìm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A, lắp chìm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 104 | Mặt công tắc, loại 1 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 105 | Mặt công tắc, loại 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 106 | Hộp âm tường dùng cho các mặt và ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 107 | Dây Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 108 | Dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 109 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 110 | Ống PPR PN10 DN25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 111 | Ống PPR PN10 DN20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 112 | Côn PPR DN25x20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Cút 90 PPR DN25x20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 114 | Cút 90 PPR DN20 ren trong | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 115 | Van 2 chiều hàn nhiệt DN25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Nút bịt DN20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 117 | Ống UPVC class3-DN110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 118 | Ống UPVC class3-DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 119 | Ống UPVC class3-DN42 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 120 | Ống UPVC class3-DN34 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 121 | Chếch UPVC DN110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 122 | Chếch UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 123 | Chếch UPVC DN42 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 124 | Y UPVC DN110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Y UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 126 | Côn mở UPVC D42/110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Côn mở UPVC D42/90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 128 | Nút bịt UPVC- D110 Thông tắc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | Nút bịt UPVC- D90 Thông tắc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 130 | Ga thu nước sàn 150x150+ xi phông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Ống UPVC class3-DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 132 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Phễu thu nước mưa D90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 134 | Cút 90 UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 135 | Chếch 90 UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 136 | Xí bêt Inax (bàn cầu C-306VPT) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 137 | Vòi rửa vệ sinh (vòi xịt CFV-102A) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 138 | Hộp đựng giấy vệ sinh (móc giấy vệ sinh H-486V) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Lavabo loại đặt âm bàn Inax (Chậu L-2293V + vòi 1 lỗ lạnh 1 lỗ nóng LFV-1302S + ống thải A-674P+ xi phông A-016V+dây cấp A-703-5) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 140 | Gương soi KF-6090 VA (1000x1000) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mm hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax ( tiểu treo U-431VR+ van tiểu treo UF-3VS) hoặc loại tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,94 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6042 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 21x10x6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6291 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 39,8641 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 32,2004 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45,42 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,3291 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,5898 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22,988 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22,98 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 73,94 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 59,29 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,33 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 71,62 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,8651 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch granit 120x600 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,9516 | m2 |
| 17 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,8949 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,207 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13,197 | m |
| 20 | Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 8,38ly, cửa đi D1 (hoàn chỉnh + khóa) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,196 | m² |
| 21 | Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 8,38ly, cửa sổ mở trượt (hoàn chỉnh) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m² |
| 22 | Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 8,38ly, cửa sổ mở quay (hoàn chỉnh) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m² |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,436 | 1m2 cấu kiện |
| 24 | Con sơn bê tông đầu cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,3 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,9663 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,1598 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,6304 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1491 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3768 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4762 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,924 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2934 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0087 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0313 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0552 | 100m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0137 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0367 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2243 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1119 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0991 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5204 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2802 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0661 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2311 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,8294 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2928 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3988 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,402 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1065 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1065 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,96 | 1m2 |
| 57 | Tủ điện kiểu Modul 10MCB, lắp âm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/32A Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/16A Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/10A Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Hộp đèn huỳnh quang 1,2m, lắp bóng 220V/1x36W, máng trần lắp nổi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a lắp chìm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Mặt công tắc loại 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Hộp âm tường dùng cho các mặt và ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 67 | Dây CU/ PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 68 | Dây CU/ PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 69 | Ống luồn dây đường kính D16mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 70 | Ống upvc class 3 DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 71 | Chếch UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Cút 90 UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D110 Inox | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,7298 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5024 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 57,3272 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40,272 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,0512 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,4708 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,607 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,1179 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,0879 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,6161 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 57,32 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45,88 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,52 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 60,4 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp 40x80, chớp thanh nhôm thép lập là 40x3 sơn tĩnh điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m² |
| 16 | Khóa cửa đi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hộp 25x50 thanh nhôm chữ z 35x60 sơn tĩnh điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m² |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,7892 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1812 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,7197 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0722 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2081 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1934 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,5232 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1894 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,28 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0493 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2716 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0138 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1023 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4675 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2573 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0974 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2302 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,9403 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2735 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,501 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | 1m2 |
| 48 | Tủ điện vỏ kim loại (8modul) có nắp che, lắp chìm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Mặt công tắc, loại 1 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Hộp âm tường dùng cho mặt và ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 55 | Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 56 | Ống luồn dây PVC đường kính 16mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 57 | Ống luồn dây PVC đường kính 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 58 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 800x600x300mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB 3P-25A, Icu=4,5kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 3P-16A, Icu=4,5kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=4,5kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Bộ điều khiển sao/tam giác 3P-16A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Cầu chì 2A/06 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Đèn tín hiệu báo pha, trang thái làm việc của bơm 220V (đỏ, xanh, vàng) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Rơ le nhiệt 16A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Rơ le trung gian | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Rơ le điện kiểm tra mức nước 24V | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Nút ấn thường đóng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 71 | Nút ấn thường mở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Biến áp 500VA-220/24VAC | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 74 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 75 | Cáp đồng trần C4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 76 | Ống thép tráng kẽm D42 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 80 | Rọ hút bơm D40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Rắc co D42 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Rắc co D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Bơm SH 5m3/h, H=25m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Van 1 chiều D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Ống upvc class 3- DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 87 | Chếch UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Cút 90 UPVC DN90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác D110 inox | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,1038 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,167 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0653 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,8256 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4186 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4186 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2586 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2586 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 37,8171 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,538 | 100m2 |
| 11 | Tôn ốp sườn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 12 | Máng thu nước diềm mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2481 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,7894 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,9061 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0091 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0091 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,9825 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,598 | m2 |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại có nắp che, lắp nổi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha loại 2 cực 415/16A Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a lắp nổi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Công tắc 1 chiều 10A, loại đơn, lắp nổi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Hộp đèn huỳnh quang 1,2m Llắp bóng 220v/1X36W, máng trần, lắp nổi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 25 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| F | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4515 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,595 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1232 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,7051 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0172 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0635 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 27 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 112,76 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 112,76 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 128,82 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,713 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3699 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7836 | tấn |
| 19 | Thép hộp 40x40/1,2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 17,89 | kg |
| 20 | Băng cản nước PV20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 43,6 | md |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5961 | 100m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,033 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,033 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 142,6843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.783,5538 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.783,5538 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 129,713 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,0383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,7536 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 39,3194 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 369,2779 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 75,488 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 601,3757 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0372 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0223 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0149 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,2282 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,0197 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,2577 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45,0579 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,8841 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,09 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,09 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 154,337 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,4009 | m3 |
| 19 | Đất sét | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m³ |
| I | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0929 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0929 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,3024 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1724 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1935 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,7923 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,1875 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch gạch bê tông 21x10x6cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3248 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,1792 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2748 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,5365 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6642 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6846 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1592 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,0984 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 21x10x6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 23,895 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 21x10x6cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 46,2501 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 21x10x6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,0658 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 227,135 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 789,5292 | m2 |
| 23 | Ốp tường hàng rào bằng đá chẻ kích thước 60x200 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,6272 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.016,66 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,5368 | m2 |
| 26 | Chữ mica vàng biểu tượng kho bạc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4275 | m² |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 85,5728 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 85,5728 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 85,5728 | 1m2 |
| 30 | Đắp vữa bê tông đầu trụ cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,625 | m2 |
| 32 | Đường ray | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,85 | m |
| 33 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,625 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 39,25 | 1m2 |
| 35 | Bóng đèn trụ cổng kèm lồng bảo vệ bằng sắt sơn chống gỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,6292 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1831 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,7184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4128 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 94 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 100,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150,6879 | m3 |
| 8 | Thi công khe dọc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 170,7 | m |
| 9 | Trải nilon tránh mất nước | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 982,395 | m² |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước (1200x800x300)mm2 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | ATS 3P- 125A Icu=18kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-200A, Icu=25kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-125A, Icu=15kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3P-63A, Icu=10kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3P-40A, Icu=10kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P-25A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P-40A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-32A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A/06 - Đèn báo tín hiệu D21 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A, cấp chính xác 0,5, 10VA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế 400A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 3P+N+E 200A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Cột thép BG h=8m liền cần, khung móng, móng cột, bảng điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng RL-S150W- IP66 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 21 | Bulong M16 cho đèn cần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 22 | Khung bulong móng M16x500 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 23 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 24 | Cút nối UPVC D76 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11 | cọc |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2+E50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2+E16mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2+E16mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2+E4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 4x10mm2+E10mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+E4 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5+E2,5 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 33 | Dây Cu/XLPE/ PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 35 | Dây đồng trần C10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 36 | Dây thép D16 nối đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 37 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D105/80 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100 m |
| 38 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100 m |
| 39 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | 100 m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 93,915 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m3 |
| 42 | Ống nhựa PPR DN20 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR DN25 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR DN32 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR DN50 PN10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 46 | Vòi gạt D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 47 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Cút 90 PPR D20, loại ren trong 1 đầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Cút 90 PPR DN20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Cút 90 PPR DN25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 51 | Cút 90 PPR DN32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Cút 90 PPR DN50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 53 | Tê đều PPR D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 66,924 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1849 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4645 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,422 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,1047 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45,2537 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,306 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0264 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3121 | m3 |
| 64 | Tấm gang thu nước mưa 850x430 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 65 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 66 | Đế cống bê tông B300 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 123 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 54 | đoạn |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3847 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3847 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi