Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910984-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200806895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 18:30:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,726,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 100m
2 Tháo dỡ công tắc , ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
3 Tháo dỡ bóng đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
4 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
6 Tháo dỡ tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,526 m2
8 Phá dỡ khung hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,026 m2
9 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,05 m
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,47 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 175,68 m2
12 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,286 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0 tấn
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,01 m2
15 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,85 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,172 m2
18 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,048 1m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 282,58 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 688,302 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 140,16 m2
22 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,005 m2
B THÁO DỠ NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 100m
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Tháo dỡ bồn nước Inox 2000 Lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bể
4 Tháo dỡ công tắc , ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Tháo dỡ bóng đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
6 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
8 Tháo dỡ tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,74 m2
10 Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,2 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,3 m
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,52 m2
13 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,2 m
14 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,415 100m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,946 tấn
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,02 m2
17 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,527 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,107 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,318 m2
20 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,785 1m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,25 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 347,58 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,42 m2
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,732 m3
2 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,23 1 m3
3 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,516 1m2
4 Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 1 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,662 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,08 1m2
8 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,508 1 m3
9 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,779 1 m3
10 Xây tường h<=4m, gạch ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,04 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,421 m3
12 Xây tường gạch ống không nung 9,5x13,5x19 cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,814 m3
13 Xây cột, trụ G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,24 m3
14 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,03 1m2
15 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,418 100kg
16 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,646 100kg
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,411 1 m3
18 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
19 Lắp đặt bulông mạ kẽm D16 - L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,425 Tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,425 Tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,762 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,762 Tấn
24 Trải bạc cách nhiệt dưới tôn lợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,169 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,169 100m2
26 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ - chiều dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m2
27 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,696 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 268,282 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,023 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,34 1m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 236,393 1m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 236,393 1m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 191,875 m
35 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 , VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 371,705 m2
36 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,4 m2
37 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,68 m2
38 Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,865 m2
39 Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,209 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,237 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,595 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 299,42 m2
43 Cửa đi, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,16 m2
44 Cửa sổ, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,74 m2
45 Vách kính và cửa nhôm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,56 m2
46 GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14 DÀY 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,14 m2
47 GCLD giá đở Valabo khung sắt hộp mạ kẽm 30x30 DÀY 1.2 mm kể cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,343 m2
48 GCLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,703 m2
49 Gia công và lắt đặt tay vịn lan can bằng INOX 304 ĐK D60,5 dày 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,85 m
50 Gia công và lắt đặt tay vịn lan can bằng INOX 304 ĐK D22,2 dày 1,2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,28 m
51 Gia công và lắt đặt lam nhôm (44X100) dày 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,25 m
52 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,168 m2
53 Bả bằng bột bả ngoại thất - vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 426,901 1m2
54 Bả bằng bột bả nội thất - vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 778,82 1m2
55 Bả bằng bột bả nội thất - vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 682,379 1m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 426,901 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.461,199 1m2
58 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,372 1m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,717 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,444 100m2
61 GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
D HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,267 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,408 m3
5 Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,299 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,403 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,688 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,388 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 Tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,883 m3
12 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 CK
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 947 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 895 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 999 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
22 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
F HỆ THỐNG MẠNG, WIFI
1 Ổ cắm mạng 1 lổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 hộp
3 Cáp mạng 5e AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 181 m
4 Đầu bấm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 181 m
6 Bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt tủ mạng sơn tĩnh điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Ø34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Ø90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
19 Lắp đặt y giảm nhựa PVC Ø60-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt y nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt nối nhựa PVC ren trong đồng Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
24 Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt chậu rửa Lavobo 1 vòi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
29 Lắp đặt vòi xịt xí bệt, hộp giấy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
31 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt phễu thu nước Inox 180x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
H PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,172 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,782 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,842 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,334 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,313 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,502 Tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,738 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,967 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,429 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,633 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,68 Tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,262 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,761 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,502 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,33 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,994 m3
I PHẦN THÂN - NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,309 Tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,126 Tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,497 Tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,093 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,712 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,444 Tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,352 Tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,092 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,564 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,255 Tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,638 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,179 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,412 Tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,21 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,288 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,534 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,801 Tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,557 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,274 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,439 Tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,997 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,334 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 Tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,411 Tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,344 m3
29 Xây ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,722 m3
30 Xây ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,881 m3
31 Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,751 m3
32 Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,984 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 Tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 Tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,646 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,116 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,389 Tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,49 Tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,727 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,052 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,446 Tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,286 Tấn
43 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,774 100m2
J PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,32 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 526,696 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 670,79 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 579,523 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 285,2 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 514,24 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 297,215 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 418,27 m
9 Chống thầm sàn sử dụng màng chống thấm tự dính Bitumex dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,06 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 222,28 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 222,28 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 531,96 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,79 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,68 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,693 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,32 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,966 m2
18 Công tác ốp gạch thành bồn hoa gạch gốm 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,5 m2
19 GCLD trần thạch cao tấm thả Prima Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,06 m2
20 Cửa đi, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,92 m2
21 Cửa sổ, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,24 m2
22 Vách nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện)(kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,83 m2
23 GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14 DÀY 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,76 m2
24 GCLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,98 m2
25 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng INOX 304 ĐK D60,5 dày 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,6 m
26 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng INOX 304 ĐK D22,2 dày 1,2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,86 m
27 Gia công và lắt đặt nẹp inox V 40X40 dày 2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3 m
28 Gia công và lắt đặt lam nhôm KT(44X100) dày 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 259,8 m
29 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,698 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.403,433 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.212,82 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,675 100m2
K HẦM TỰ HOẠI - NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,28 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,392 m3
5 Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,991 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,48 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,216 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,284 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 Tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,517 m3
12 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.330 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,5 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.790 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 870 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
21 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
M HỆ THỐNG MẠNG, WIFI
1 Ổ cắm mạng 1 lổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
3 Cáp mạng 5e AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
4 Đầu bấm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
6 Bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt tủ mạng sơn tĩnh điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
N HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
9 Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Ø27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Tê nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø42-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø60-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
24 Lắp đặt y nhựa PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt y nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
26 Lắp đặt y giảm nhựa PVC Ø90-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø114-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
31 Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt chậu rửa Lavobo 1 vòi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
36 Lắp đặt vòi xịt xí bệt, hộp giấy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
38 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Lắp đặt phễu thu Inox 180x180 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cọc
4 Hàn hóa nhiệt liên kết cáp vào đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Lần
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 m
6 Lắp khớp nối đầu trụ, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
8 GCLD hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m3
11 GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
P PHẦN MÓNG - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,035 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,219 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,699 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,572 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,725 Tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,912 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,885 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,578 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,067 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,346 Tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,132 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,892 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,467 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 175,131 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,134 m3
Q PHẦN THÂN - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,238 Tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,303 Tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,167 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,998 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,104 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,35 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,251 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,484 Tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,39 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,681 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,803 Tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,194 m3
14 Xây ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,841 m3
15 Xây ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,401 m3
16 Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,032 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,708 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,622 Tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,37 m3
21 Lắp đặt bulông mạ kẽm M24 - L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 Cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,004 Tấn
23 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,418 Tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,004 Tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,418 Tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,758 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,758 Tấn
28 Trải bạc cách nhiệt dưới tôn lợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,871 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,871 100m2
30 Sản xuất và đóng diềm mái tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,15 m2
31 Sản xuất lắp đặt máng xôi âm Inox 304 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,99 m2
R PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,5 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 372,517 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 381,496 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 156,065 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,29 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 205,34 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,28 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,28 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 524,9 m
10 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 458,43 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 172,664 m2
13 Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,286 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,641 m2
15 Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,108 m2
16 GCLD trần tôn lạnh 0.22mm+ Khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 421,89 m2
17 Cửa đi, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,32 m2
18 Cửa sổ, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,58 m2
19 Tủ bếp nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,955 m2
20 GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14 DÀY 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,58 m2
21 GCLD giá đở Valabo khung sắt hộp mạ kẽm 30x30 DÀY 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 733,922 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 356,071 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,426 m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,219 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,75 100m2
27 GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,247 m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,762 m3
32 Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,452 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,378 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,024 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,816 m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 Tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,378 m3
39 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
S HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 662 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,5 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.213 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 194 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
T HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,85 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,21 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
10 Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
22 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø42-34,27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt y nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt y nhựa PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt y nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
27 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø60-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
29 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt nối nhựa PVC ren trong đồng Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
31 Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt van khóa nhựa Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt van khóa nhựa Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt chậu rửa Lavobo đơn 1 vòi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa Lavobo đôi 2 vòi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi(bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí bệt,hộp gấy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
45 Lắp đặt vòi tắm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt phễu thu nước Inox 180x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
50 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2,0m3 (Hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bể
51 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Giếng đóng 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
U SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,82 100m3
V SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO LÀM MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,453 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,1 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,896 m3
5 Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,632 m3
6 Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,979 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,745 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,6 m2
9 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,745 1m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,169 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,52 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,2 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 952 m2
W SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO CẢI TẠO
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m2
X BỒN TRỒNG CÂY, BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,95 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,776 m3
3 Xây tường G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,119 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,182 m2
5 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,182 1m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,196 m3
Y MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cấu kiện
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,067 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,934 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,825 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,537 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,463 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,192 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 Tấn
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 m3
12 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->