Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:30:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,726,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,526 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,026 | m2 |
| 9 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,05 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,47 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,68 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,286 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0 | tấn |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,01 | m2 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,172 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,048 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,58 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 688,302 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,16 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,005 | m2 |
| B | THÁO DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn nước Inox 2000 Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bể |
| 4 | Tháo dỡ công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,74 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,3 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,52 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,415 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,946 | tấn |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,02 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,318 | m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,785 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,25 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,58 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,42 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,732 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,516 | 1m2 |
| 4 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,08 | 1m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,779 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường h<=4m, gạch ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,04 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,421 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống không nung 9,5x13,5x19 cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,814 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,03 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | 100kg |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,646 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,411 | 1 m3 |
| 18 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bulông mạ kẽm D16 - L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | Tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | Tấn |
| 24 | Trải bạc cách nhiệt dưới tôn lợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,169 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,169 | 100m2 |
| 26 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ - chiều dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,696 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,282 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,023 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,34 | 1m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,393 | 1m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,393 | 1m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,875 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 , VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,705 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 37 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 38 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,865 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,209 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,237 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,595 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,42 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,16 | m2 |
| 44 | Cửa sổ, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,74 | m2 |
| 45 | Vách kính và cửa nhôm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 46 | GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14 DÀY 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,14 | m2 |
| 47 | GCLD giá đở Valabo khung sắt hộp mạ kẽm 30x30 DÀY 1.2 mm kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,343 | m2 |
| 48 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,703 | m2 |
| 49 | Gia công và lắt đặt tay vịn lan can bằng INOX 304 ĐK D60,5 dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,85 | m |
| 50 | Gia công và lắt đặt tay vịn lan can bằng INOX 304 ĐK D22,2 dày 1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m |
| 51 | Gia công và lắt đặt lam nhôm (44X100) dày 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,25 | m |
| 52 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả ngoại thất - vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 426,901 | 1m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả nội thất - vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 778,82 | 1m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả nội thất - vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 682,379 | 1m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 426,901 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.461,199 | 1m2 |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,372 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,717 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,444 | 100m2 |
| 61 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,267 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 5 | Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,299 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,403 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,688 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,388 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | Tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,883 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | CK |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 947 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 895 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 999 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG MẠNG, WIFI | |||
| 1 | Ổ cắm mạng 1 lổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 3 | Cáp mạng 5e AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181 | m |
| 4 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181 | m |
| 6 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ mạng sơn tĩnh điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Ø34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Ø90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt y giảm nhựa PVC Ø60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt y nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren trong đồng Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt, hộp giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 180x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| H | PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,782 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,842 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,313 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,502 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,738 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,967 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,429 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,633 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,262 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,761 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,502 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,33 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,994 | m3 |
| I | PHẦN THÂN - NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | Tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,126 | Tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,093 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,092 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,564 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,255 | Tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,638 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,179 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,288 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,534 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,801 | Tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,557 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,274 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,439 | Tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,997 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | Tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,344 | m3 |
| 29 | Xây ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,722 | m3 |
| 30 | Xây ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,881 | m3 |
| 31 | Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,751 | m3 |
| 32 | Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,984 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,116 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,727 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,052 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,446 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,286 | Tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,774 | 100m2 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,32 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 526,696 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 670,79 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 579,523 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285,2 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 514,24 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,215 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 418,27 | m |
| 9 | Chống thầm sàn sử dụng màng chống thấm tự dính Bitumex dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,06 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,28 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,28 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 531,96 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,79 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,68 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,693 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,32 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,966 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thành bồn hoa gạch gốm 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 19 | GCLD trần thạch cao tấm thả Prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,06 | m2 |
| 20 | Cửa đi, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,92 | m2 |
| 21 | Cửa sổ, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 22 | Vách nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện)(kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,83 | m2 |
| 23 | GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14 DÀY 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,76 | m2 |
| 24 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,98 | m2 |
| 25 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng INOX 304 ĐK D60,5 dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,6 | m |
| 26 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng INOX 304 ĐK D22,2 dày 1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,86 | m |
| 27 | Gia công và lắt đặt nẹp inox V 40X40 dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3 | m |
| 28 | Gia công và lắt đặt lam nhôm KT(44X100) dày 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,8 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,698 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.403,433 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.212,82 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,675 | 100m2 |
| K | HẦM TỰ HOẠI - NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,28 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 5 | Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,991 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,216 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,284 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | Tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.330 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,5 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.790 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 870 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG MẠNG, WIFI | |||
| 1 | Ổ cắm mạng 1 lổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 3 | Cáp mạng 5e AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 4 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 6 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ mạng sơn tĩnh điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Ø27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt y nhựa PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt y nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt y giảm nhựa PVC Ø90-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø114-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt, hộp giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 38 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu Inox 180x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 4 | Hàn hóa nhiệt liên kết cáp vào đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Lần |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 6 | Lắp khớp nối đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 8 | GCLD hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 11 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| P | PHẦN MÓNG - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,219 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,699 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,572 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,725 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,885 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,578 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,067 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,346 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,892 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,467 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,131 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,134 | m3 |
| Q | PHẦN THÂN - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | Tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,303 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,167 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,998 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,484 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,803 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,194 | m3 |
| 14 | Xây ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,841 | m3 |
| 15 | Xây ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,401 | m3 |
| 16 | Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,032 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,622 | Tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,37 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bulông mạ kẽm M24 - L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,004 | Tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,004 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | Tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,758 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,758 | Tấn |
| 28 | Trải bạc cách nhiệt dưới tôn lợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,871 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,871 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và đóng diềm mái tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,15 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt máng xôi âm Inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,99 | m2 |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,5 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372,517 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,496 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,065 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,29 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,34 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 524,9 | m |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 458,43 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,664 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,286 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,108 | m2 |
| 16 | GCLD trần tôn lạnh 0.22mm+ Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,89 | m2 |
| 17 | Cửa đi, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,32 | m2 |
| 18 | Cửa sổ, cửa nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,58 | m2 |
| 19 | Tủ bếp nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,955 | m2 |
| 20 | GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14 DÀY 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,58 | m2 |
| 21 | GCLD giá đở Valabo khung sắt hộp mạ kẽm 30x30 DÀY 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 733,922 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,071 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,426 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,219 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,75 | 100m2 |
| 27 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,247 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | m3 |
| 32 | Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,378 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,024 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,816 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | Tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 39 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 662 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,5 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.213 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| T | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø42-34,27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt y nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt y nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt y nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren trong đồng Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài đồng Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nhựa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa xoay đồng Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo đơn 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo đôi 2 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt,hộp gấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 180x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2,0m3 (Hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bể |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Giếng đóng 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,82 | 100m3 |
| V | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,453 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,896 | m3 |
| 5 | Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 6 | Xây G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,979 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,745 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,745 | 1m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,169 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,2 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 952 | m2 |
| W | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m2 |
| X | BỒN TRỒNG CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,776 | m3 |
| 3 | Xây tường G.đặc không nung 5,5x9x19 cm, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,119 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,182 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,182 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,196 | m3 |
| Y | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,067 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,934 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,537 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,463 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,192 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi