Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị công trình trạm bơm thôn An Cường xã Quế Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị công trình trạm bơm thôn An Cường xã Quế Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 14:47:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH DẪN, BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7391 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0881 | 100m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0225 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6684 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6152 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4055 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| 15 | Gia công hệ khung lưới chắn rác, bảo vệ, bệ đỡ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn van, dàn nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,085 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều,D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đường kính 150mm bằng phương páp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 250mm- 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt BU đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 34 | Rải bao ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| B | B. ĐƯỜNG ỐNG DẪN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2849 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0029 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2341 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9049 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng cụm chia nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường cụm chia nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 22 | Đào móng mố đỡ ống nhựa HDPE, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ ống HDPE, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7877 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mố đỡ ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100m2 |
| C | NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,88 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,88 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đê quay bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,352 | m3 |
| E | TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây trung thế bằng nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện 70 mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 12m, loại Pđc >= 10.0 kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột ly tâm MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà néo cuối - xà đầu TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà sứ đỡ trên - TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà bắt cầu chì tự rơi - TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà sứ đỡ dưới - TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thanh chống máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polime + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu cuối dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung câp và lắp đặt cụm đấu rẽ A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng ép thủy lực M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng ép thủy lực M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc XLPE tiết diện 50mm2/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2/600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng ép thủy lực M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng ép thủy lực M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt siết cáp M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện lực hạ thế (3x150+1x95) mm2, ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1,0kV TCVN 5935, tiết diện (3x35+1x25) ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng ngầm tiết diện (3x70+1x35)mm2, cách điện XLPE, có băng giáp bảo vệ) vỏ PVC - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Mương cáp ngầm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần tiết diện 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến áp 75kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van loại 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy bơm chìm LH622 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Palang xích kéo tay 2 tấn 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy khí MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 5 | Máy biến áp 75kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi