Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị công trình trạm bơm thôn An Cường xã Quế Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906746-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị công trình trạm bơm thôn An Cường xã Quế Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200906629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 14:47:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH DẪN, BỂ HÚT
1 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7391 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0881 100m3
3 Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0225 m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6684 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6152 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,512 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4047 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4055 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 rọ
15 Gia công hệ khung lưới chắn rác, bảo vệ, bệ đỡ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 tấn
16 Gia công hệ khung dàn van, dàn nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4552 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,085 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m2
19 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
21 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van một chiều,D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê thép đường kính 150mm bằng phương páp mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 250mm- 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
29 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
30 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
31 Lắp đặt BU đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
34 Rải bao ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
39 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
40 Lắp đặt tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
B B. ĐƯỜNG ỐNG DẪN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2849 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0029 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2341 100m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9049 100m3
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt BU đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
12 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
13 Đổ bê tông móng cụm chia nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
14 Đổ bê tông tường cụm chia nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m3
15 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 m3
22 Đào móng mố đỡ ống nhựa HDPE, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,776 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ ống HDPE, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7877 m3
24 Ván khuôn gỗ mố đỡ ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2902 100m2
C NHÀ VẬN HÀNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
20 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,88 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,08 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,88 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,72 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m2
30 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1794 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Phá dỡ đê quay bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,352 m3
E TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY
1 Cung cấp và lắp đặt dây trung thế bằng nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện 70 mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
2 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 12m, loại Pđc >= 10.0 kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
3 Móng cột ly tâm MTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng nền trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt xà néo cuối - xà đầu TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt xà rẽ nhánh - cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt Xà sứ đỡ trên - TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà bắt cầu chì tự rơi - TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà sứ đỡ dưới - TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Xà đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Thanh chống máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
15 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polime + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
16 Cung cấp và lắp đặt giáp níu cuối dây AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Cung câp và lắp đặt cụm đấu rẽ A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng ép thủy lực M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng ép thủy lực M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc XLPE tiết diện 50mm2/24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
21 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2/600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
22 Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng ép thủy lực M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng ép thủy lực M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cung cấp và lắp đặt siết cáp M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Cung cấp và lắp đặt cáp điện lực hạ thế (3x150+1x95) mm2, ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
26 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1,0kV TCVN 5935, tiết diện (3x35+1x25) ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
30 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng ngầm tiết diện (3x70+1x35)mm2, cách điện XLPE, có băng giáp bảo vệ) vỏ PVC - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Mương cáp ngầm vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
33 Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần tiết diện 10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
34 Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Đầu cos đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đầu cos đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Đầu cos đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt máy biến áp 75kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
39 Cung cấp và lắp đặt chống sét van loại 18kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy bơm chìm LH622 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Palang xích kéo tay 2 tấn 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bình chữa cháy khí CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
4 Bình chữa cháy khí MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
5 Máy biến áp 75kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->