Gói thầu: Thi công thay thế cột, nhà cont xuống cấp tại các Quận 5,7,8,9 và huyện Nhà Bè,, TP.HCM

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910909-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công thay thế cột, nhà cont xuống cấp tại các Quận 5,7,8,9 và huyện Nhà Bè,, TP.HCM
Số hiệu KHLCNT 20200810601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 18:11:00 đến ngày 2020-10-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,410,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo móng
1 Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công (NC: 3.0/7) Tham khảo Phần II, chương V 17 công
2 Tháo, căn chỉnh bản bích đệm móng, vệ sinh bề mặt móng (NC: 3.5/7) Tham khảo Phần II, chương V 16 công
3 Thuê giàn giáo phục vụ các công việc thi công trên cao và lắp đặt anten phát sóng tạm (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi) Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
4 Bạt che chắn trong quá trình thi công Tham khảo Phần II, chương V 300 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,4 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Tham khảo Phần II, chương V 2,976 m3
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
9 Tháo tấm lợp tôn Tham khảo Phần II, chương V 0,101 100m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,376 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,376 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,376 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Tham khảo Phần II, chương V 3,376 m3
14 Bu lông neo cột thành phẩm Tham khảo Phần II, chương V 0,0486 tấn
15 Gia công bulông neo, bản đệm Tham khảo Phần II, chương V 0,0237 tấn
16 Mạ nhúng nóng hoàn toàn Tham khảo Phần II, chương V 0,0723 tấn
17 Lắp đặt chi tiết bulông neo, bản đệm Tham khảo Phần II, chương V 0,0723 tấn
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,1388 100kg
19 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,5242 100kg
20 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 4,8 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 Tham khảo Phần II, chương V 0,36 m3
22 Gia công sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG Tham khảo Phần II, chương V 0,3271 tấn
23 Mạ nhúng nóng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG Tham khảo Phần II, chương V 0,3271 tấn
24 Bu lông RAMSET FIX II M16x125 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
25 Bu lông M16x40 Tham khảo Phần II, chương V 32 bộ
26 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG Tham khảo Phần II, chương V 0,3271 tấn
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 9,8333 m3
28 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 5,45 100m
29 Đệm cát đầu cừ Tham khảo Phần II, chương V 0,484 m3
30 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 m3
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,378 100kg
32 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,828 100kg
33 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 10,568 m2
34 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 Tham khảo Phần II, chương V 2,976 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 9,8333 m3
36 Bê tông nền, Bê tông bao móng, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,44 m3
37 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia Sika vào các kết cấu Tham khảo Phần II, chương V 1 m2
38 Chi phí gia công vì kèo, xà gồ, tấm úp nóc, tấm đầu hồi, tấm viền theo tiết diện không có sẵn trên thị trường Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
39 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Tham khảo Phần II, chương V 0,018 tấn
41 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,076 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,076 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tham khảo Phần II, chương V 0,018 tấn
44 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Tham khảo Phần II, chương V 10,1 m2
45 Bổ sung Ercu Fi22 (M12) Tham khảo Phần II, chương V 64 cái
46 Đục bề mặt móng, tháo mặt bích Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
47 Gia công bản để chuyển đổi Tham khảo Phần II, chương V 0,0411 tấn
48 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0411 tấn
49 Lắp đặt bản để chuyển đổi Tham khảo Phần II, chương V 0,0411 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng Tham khảo Phần II, chương V 0,0012 100m2
51 Rót vữa gốc xi măng không co ngót Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) Tham khảo Phần II, chương V 0,015 m3
52 Khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 0 lỗ khoan
53 Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) dùng 16 lỗ khoan Tham khảo Phần II, chương V 0,5 Tuýp
54 Nhân công 4,5/7 Tham khảo Phần II, chương V 1 công
55 Máy bơm hoá chất liên kết Tham khảo Phần II, chương V 0,1 ca
56 Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KW Tham khảo Phần II, chương V 1 ca
57 Thép móc co Tham khảo Phần II, chương V 0,0066 tấn
58 Mạ kẽm nhúng nóng móc co Tham khảo Phần II, chương V 0,0032 tấn
59 SXLD tháo dỡ ván khuôn móc co Tham khảo Phần II, chương V 0,0072 100m2
60 Beton móc co đá 1x2 M250 Tham khảo Phần II, chương V 0,04 m3
61 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Tham khảo Phần II, chương V 0,015 100m2
62 Keo silicon A300 Tham khảo Phần II, chương V 2 tuýp
63 Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang Tham khảo Phần II, chương V 1 công
64 Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T Tham khảo Phần II, chương V 0,5 ca
B HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống tiếp địa
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,05 m3
2 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
3 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tham khảo Phần II, chương V 150 m
5 Cáp thép mạ kẽm D12 (Tiếp đất cho cột Kim thu sét) Tham khảo Phần II, chương V 40 m
6 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 23 m
7 Dây cáp đồng vàng-xanh M35 Tham khảo Phần II, chương V 143 m
8 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
9 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,7 kg
10 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 71 bộ
11 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=F40) Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
12 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 48 điện cực
13 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 2 hệ thống
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,05 m3
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng <= 27mm Tham khảo Phần II, chương V 35 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng <= 27mm Tham khảo Phần II, chương V 30 m
C HẠNG MỤC: Bảo dưỡng
1 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 100 m
2 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, cắt, thay thế dây tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 23 mối cắt
3 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
4 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
D HẠNG MỤC: Tháo dỡ & thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột<=20m, trường hợp cột anten được lắp dựng trên nóc nhà (NC x 1,1) Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột<=45m, trường hợp cột có có trang bị khung chống xoay (ĐMx1,03) Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
3 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời Tham khảo Phần II, chương V 1 m
4 Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten,bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H <=30m Tham khảo Phần II, chương V 61 bộ
5 Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten,bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao 30 < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
6 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H <=30m Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
7 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao 30 < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
8 Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,512 tấn
9 Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) Tham khảo Phần II, chương V 2 rack
10 Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 6 tủ
11 Tháo dỡ acquy các loại Tham khảo Phần II, chương V 48 bình
12 Tháo dỡ máng nhựa các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,6 10 m
13 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) Tham khảo Phần II, chương V 2 hệ thống
14 Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy Tham khảo Phần II, chương V 2 trạm
15 Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor Tham khảo Phần II, chương V 2,8 m
16 Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán Tham khảo Phần II, chương V 6 tủ
18 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) Tham khảo Phần II, chương V 2 trạm
19 Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 2 bảng
20 Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm Tham khảo Phần II, chương V 2 tấm
21 Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
22 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn quang lớp truy nhập hoặc khối tương đương Tham khảo Phần II, chương V 6 thiết bị
23 Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) Tham khảo Phần II, chương V 6 khung giá
24 Tháo dỡ, thu hồi khung phân phối ( DF ) Tham khảo Phần II, chương V 6 khung giá
25 Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây lắp trên khung giá Tham khảo Phần II, chương V 6 phiến
26 Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu, cáp luồng Tham khảo Phần II, chương V 6 trạm
27 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 131,6 10m
28 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 25 10m
29 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 23,7 10m
30 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
31 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 100,4 10m
32 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 25 10m
33 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 96 khối máy
34 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <=20m Tham khảo Phần II, chương V 102 bộ
35 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
36 Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m Tham khảo Phần II, chương V 30 10m
37 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tham khảo Phần II, chương V 149,6 10m
38 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, cáp tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 13,2 10 m
39 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt <= 20m ( bao gồm cả bộ gá nếu có ) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
40 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt <=40m ( bao gồm cả connecter, thoát sét vỏ ) Tham khảo Phần II, chương V 3 10 m
41 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt <=40m ( bao gồm cả bộ gá nếu có ) Tham khảo Phần II, chương V 2 khối máy
42 Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) bằng ô tô về kho chi nhánh Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
43 Bốc dỡ lên thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 0,703 tấn
44 Bốc dỡ xuống thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 0,703 tấn
45 Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0,703 tấn
E HẠNG MỤC: Lắp dựng cột anten và phụ liện
1 Lắp đặt bộ chuyển đổi chân cột Tham khảo Phần II, chương V 0,1644 tấn
2 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
3 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
4 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 3kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 1 m
5 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
6 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
7 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg ( Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp ...) Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
8 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp) Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
9 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện ...) Tham khảo Phần II, chương V 18 cấu kiện
10 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện …) Tham khảo Phần II, chương V 18 cấu kiện
11 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, cửa, phụ kiện đóng trong chụp gió trên, phụ kiện khác đóng rời) Tham khảo Phần II, chương V 12 cấu kiện
12 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 12 cấu kiện
13 Vận chuyển phòng máy lắp ghép lên vị trí lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1,887 tấn
14 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,887 tấn
15 Bơm keo silicon Tham khảo Phần II, chương V 7,2 10m
16 Lắp đặt ống bảo vệ dây thoát sét (tạm tính trung bình mỗi trạm 1,2m) Tham khảo Phần II, chương V 2,4 m
17 Lắp đặt bu lông móng nhà C04 Tham khảo Phần II, chương V 16 cái
18 Lắp đặt ổ khóa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
19 Lắp đặt hệ thống thông gió trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
20 Lắp đặt hộp chứa pin lọc bụi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
F HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
2 Bảng điện (bao gồm công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 20 m
6 Máng nhựa GA24x14 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
7 Máng nhựa GA39x18 Tham khảo Phần II, chương V 4 m
8 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 2 trạm
10 Hộp đèn và phụ kiện - loại 2 bóng dài 1,2m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 2 máy
12 Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
13 Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) Tham khảo Phần II, chương V 6 m
14 Ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 6 m
15 Băng quấn ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 30 m
16 Ống thoát nước điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 6 m
17 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
18 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 2 trạm
19 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
20 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
21 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 500x120x10mm (S<=0,06m2) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
22 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
23 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
24 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 48 bình 12V
25 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 145,9 10m
26 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 20 10m
27 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 26,6 10m
28 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
29 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 31,8 10 cái
30 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 18,4 10 cái
31 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
32 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
33 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 6 thiết bị
34 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 6 tủ
35 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 66 bộ
36 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
37 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
38 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
39 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
40 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NC x0,3) Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
41 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NC x0,3) Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
42 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
43 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
44 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
45 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
46 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
47 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15 Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
48 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NCx0,3) Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
49 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm, từ thiết bị thử tư trở đi (NCx0,3x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
50 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
51 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
52 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
53 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
54 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
55 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 100,4 10m
56 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 25 10m
57 Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 30 10m
58 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 278,5 10m
59 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
60 Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder Tham khảo Phần II, chương V 12 trạm
61 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính <= 0,6m, độ cao lắp đặt <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
62 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
63 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h <= 30m 3 10m
64 Lắp đặt thoát sét lõi feeder 2 bộ
65 Cài đặt chương trình thiết bị Viba, Trạm đầu cuối 2 thiết bị
66 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng 2 thiết bị
67 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 4 thiết bị
G HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển
1 Vận chuyển các loại vật liệu không quy định chiều cao thi công Tham khảo Phần II, chương V 20 công
2 Thu dọn phế thải, vệ sinh hoàn trả mặt bằng Tham khảo Phần II, chương V 16 công
3 Vận chuyển cát đen bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,5905 m3
4 Vận chuyển cát đen bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5905 m3
5 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2,3597 m3
6 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,1337 m3
7 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0149 m3
8 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0981 m3
9 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0075 m3
10 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,1055 m3
11 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 3,8352 m3
12 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,512 m3
13 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,1616 m3
14 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,1616 m3
15 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,8185 m3
16 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,3249 m3
17 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0836 m3
18 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,198 m3
19 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,066 m3
20 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,1459 m3
21 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,1105 tấn
22 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,9906 tấn
23 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0569 tấn
24 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,003 tấn
25 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0015 m3
26 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0584 tấn
27 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 7,9254 tấn
28 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,2994 tấn
29 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 3,2296 tấn
30 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,7344 tấn
31 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,662 tấn
32 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,2 tấn
33 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
34 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6 tấn
35 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
36 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
37 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1939 tấn
38 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,125 tấn
39 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0344 tấn
40 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0344 tấn
41 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
42 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
43 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
44 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6 tấn
45 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
46 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
47 Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
48 Bốc dỡ lên thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 0,9644 tấn
49 Bốc dỡ xuống thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 0,9644 tấn
50 Vận chuyển cột bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0,9644 tấn
H HẠNG MỤC: Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển cột anten, PMLG và thiết bị đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) Tham khảo Phần II, chương V 8 công trình
2 Vận chuyển vật tư, phụ kiện thu hồi về kho chi nhánh (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) Tham khảo Phần II, chương V 8 công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->