Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200908687-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200908480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:45:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,568,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * Nền đường
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.404,717 m3
2 Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly <=300m, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,519 m3
3 Vận chuyển thừa đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly <=1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.624,887 m3
4 Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,872 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly <=1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,872 m3
6 Đào móng mương dọc đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,44 m3
7 Đắp trả đất mương dọc K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,346 m3
8 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,53 m3
9 Lu lèn nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.521,52 m2
10 Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,453 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly <=1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,453 m3
12 Đào khuôn đường TNN cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,516 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly <=1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,516 m3
14 Phá dỡ bê tông lề gia cố bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,722 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,722 m3
B * Gia cố taluy
1 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,828 m3
2 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,664 m3
3 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,32 m2
4 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m3
5 Đào móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,611 m3
6 Đắp trả đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,184 m3
C * Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.286,435 m3
2 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.526,814 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.705,488 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,89 m2
5 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 Tấn
6 Cốt thép truyền lực khe co d=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,671 Tấn
7 Cốt thép truyền lực khe giãn d=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 Tấn
8 Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 Tấn
9 Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,178 Tấn
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m
11 Cắt khe mặt đường bê tông - khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710,31 m
12 Cắt khe mặt đường bê tông - khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.896,91 m
D * Nền đường- Nút dân sinh
1 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,601 m3
3 Vận chuyển thừa đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly <=1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,409 m3
4 Phá dỡ bê tông đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,736 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,736 m3
E * Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,924 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,854 m2
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,924 m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,539 m3
5 Cắt khe mặt đường bê tông - khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,47 m
F * Đan hố ga - Thoát nước dọc
1 Lắp đặt cấu kiện BTĐS, G>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Tấm
2 Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m3
3 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 Tấn
4 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 Tấn
5 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 Tấn
6 Thép góc niềng đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 Tấn
G * Thân hố ga - Thoát nước dọc
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,253 m3
2 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,409 m2
3 Cốt thép thân hố ga d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 Tấn
4 Cốt thép thân hố ga d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 Tấn
5 Thép góc niềng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 Tấn
H * Móng hố ga - Thoát nước dọc
1 Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
I * Đan mương - Mương dọc
1 Lắp đặt cấu kiện BTĐS, G>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 Tấm
2 Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,854 m3
3 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 Tấn
4 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 Tấn
5 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 Tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,872 m2
J * Thân mương - Mương dọc
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,457 m3
2 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,568 m2
3 Cốt thép thân mương d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 Tấn
4 Cốt thép thân mương d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,762 Tấn
K * Móng mương - Mương dọc
1 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,556 m3
2 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,112 m2
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,778 m3
4 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,752 m2
L * Đan mương - Cống thoát nước ngang
1 Bê tông M300 đá 1x2 đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 m3
2 Ván khuôn đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,782 m2
3 Cốt thép đan cống d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
4 Cốt thép đan cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 Tấn
5 Cốt thép đan cống d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 Tấn
6 Cốt thép đan cống d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
M * Thân và xà mũ cống - Cống thoát nước ngang
1 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 m3
2 Bê tông M200 đá 2x4 thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 m3
3 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,584 m2
4 Cốt thép xà mũ cống d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
5 Cốt thép xà mũ cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 Tấn
6 Cốt thép xà mũ cống d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Tấn
7 Cốt thép thân cống d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 Tấn
8 Cốt thép thân cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 Tấn
N * Móng mương - Cống thoát nước ngang
1 Bê tông M200 đá 2x4 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 m3
2 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m2
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 m3
4 Đào móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,604 m3
5 Đắp cát K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,775 m3
O * Tường đầu - Cống thoát nước ngang
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
3 Ván khuôn thân tường đầu thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m2
4 Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m2
5 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
6 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
7 Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 m2
8 Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 m2
9 Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
10 Dăm sạn đệm móng tường đầu hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
11 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
12 Đắp đất K95 hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m3
P * Tường cánh - Cống thoát nước ngang
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 m3
3 Ván khuôn thân tường cánh thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,333 m2
4 Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,333 m2
5 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
6 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
7 Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m2
8 Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m2
9 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 m3
10 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 m3
11 Ván khuôn sân cống, chân khay thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
12 Ván khuôn sân cống, chân khay hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
13 Dăm sạn đệm thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
14 Dăm sạn đệm hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
15 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m3
16 Đắp đất K95 hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
Q * Sân gia cố - Cống thoát nước ngang
1 Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 m3
2 Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,897 m3
3 Ván khuôn sân gia cố thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 m2
4 Ván khuôn sân gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 m2
5 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
6 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
7 Ván khuôn chân khay thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,062 m2
8 Ván khuôn chân khay hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,062 m2
9 Dăm sạn đệm thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
10 Dăm sạn đệm hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
11 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,95 m3
12 Đắp đất K95 hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07 m3
R * Hạng mục khác
1 Tháo dỡ ống bê tông D100cm; L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ống
2 Phá dỡ bê tông thượng hạ lưu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 m3
4 Bê tông M300 đá 1x2 bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m3
S * Tấm BTXM trên cống
1 Cắt khe tấm bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m
2 Cốt thép tấm bê tông d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,081 Tấn
3 Cốt thép tấm bê tông d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
4 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
T An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột 3.3m và biển báo chữ nhật (105x90)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt cột 3.5m và biển báo chữ nhật (90x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp đặt cột 3.5m và biển báo tam giác A90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp đặt cột 3.0m và biển báo tam giác A90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
5 Lắp đặt cột 3.3m và biển báo tròn D90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bê tông móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
8 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
9 Cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Tấn
U Đảm bảo giao thông
1 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
2 Dây ni lon phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.033 m
3 Lắp đặt đế bê tông rào chắn, G≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 Cái
4 Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,023 m3
5 Ván khuôn tấm đế rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
6 Cọc gỗ KT(5x5x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 Cọc
7 Sơn cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm: 407b Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm: 407c Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203b Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203c Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm: 441c Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
15 Cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
16 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->