Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:05:00 đến ngày 2020-09-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,915,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.646,6092 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.417,0604 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5.322,6944 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.635,3982 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 339,6 | m |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,086 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính trắng an toàn 6,38 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,56 | bộ |
| 9 | Cửa sổ mở quay 4 cánh hệ 4400 (2 cánh bên cố định, hai cánh mở quay), kính trắng an toàn dày 6,38 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 224,64 | bộ |
| 10 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính trắng an toàn dày 6,38 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,76 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 390,96 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ - kính an toàn dày 6.38ly khối nhà làm việc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,29 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,0504 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4821 | tấn |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,1745 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,349 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,253 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,056 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 410,7842 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6507 | 100m2 |
| 25 | Sửa chữa vệ sinh (bên tiểu nam) tầng 2 do không thoát được nước. Nội dung làm (Tháo trần tôn, làm lại độ dốc đường ống thoát nước tiểu và bổ sung một số phụ kiện như măng xông, tê, cút) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 26 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường đã hỏng và ốp lại chân tường bằng gỗ Pơmu (01 phòng làm việc) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,408 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lát phòng họp nhỏ và phòng làm việc (Bóc gạch, bóc lớp vữa lót cũ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,8808 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,8808 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, úp sườn khối nhà làm việc và nhà đa năng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 122,05 | m |
| 30 | Sửa chữa, bắn vít, bơm keo vào tấm úp sườn tiếp giáp giữa nhà làm việc với nhà đa năng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,3 | m |
| 31 | Lắp ống thoát nước mái phía đầu hồi giáp nhà đa năng, ống PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 32 | Bắn tôn ốp sườn bịt đầu hồi nhà đa năng (Do mưa bão bị hỏng) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,25 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8743 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8743 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 5km) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8743 | m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 39 | Hồ lô sứ trang tri | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 40 | Bộ mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0158 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép nhà xe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0158 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép nhà xe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0312 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép nhà xe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0312 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 6 | Bịt thưng tôn đầu hồi nhà xe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,491 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,491 | m2 |
| C | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 244,586 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 244,586 | m2 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 664,9381 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 664,9381 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,8655 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,8655 | m2 |
| 5 | Sửa chữa hố ga | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 289,524 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,898 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 181,626 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi