Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909953-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Tên gói thầu gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20200877715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020; nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:29:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,434,037,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ SẢN - NHI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 586,452 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 38,3326 m3
3 Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép 1,4112 m3
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 251,6036 m2
5 Phá lớp vữa trát tường 584,8529 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 274,3805 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 587,0751 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.364,6568 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 640,2212 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 100,56 m2
11 Phá dỡ nền granito 62,8896 m2
12 Phá dỡ nền gạch 798,5068 m2
13 Phá dỡ nền gạch 42,2 m2
14 Tháo tấm lợp tôn 5,1411 100m2
15 Tháo dỡ trần 31,5192 m2
16 Nhân công phá dỡ 40 công
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 144,4186 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 144,4186 m3
B CẢI TẠO NHÀ SẢN - NHI
1 SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) 123,18 m2
2 SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) 202,88 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 326,06 m2
4 Gia công hoa cửa sổ 2,9597 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa 170,88 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm, vữa XM mác 75 142,445 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 225,0236 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 26,58 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 584,8529 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 265,8563 m2
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,5242 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 750,0788 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,6 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.949,5096 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 886,1878 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,414 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 104,996 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 51,2436 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 13,4584 m2
20 SXLD Tay vịn lan can bằng inox 304 33,5296 kg
21 SXLD Chụp chân che liên kết chân lan can bằng inox 304 24 cái
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 798,5068 m2
23 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 42,2 m2
24 Quét dung dịch chống thấm sika 29,4896 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 31,5192 m2
26 Trần thạch cao khung xương nổi (đã bao gồm khung xương, tấm trần, và phụ kiện) 31,5192 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm 5,1411 100m2
28 SXLD tôn úp nóc 79,111 m
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,9002 100m2
C KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH CẤY NỐI NHÀ SẢN - NHI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp IV 1,3235 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,6237 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3772 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,2792 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,0187 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,8425 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 30,6131 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,1454 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4412 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,8823 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,8823 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1477 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,374 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,4972 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,7656 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 4,2108 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4809 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,94 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8898 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,005 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,8323 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,3444 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 13,4442 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0695 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1591 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,9222 m3
D HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH CẤY NỐI NHÀ SẢN - NHI
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 43,9663 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 12,5575 m3
3 Trát trần, vữa XM mác 75 132,9768 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 14,718 m2
5 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,423 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 206,2401 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 172,8508 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 326,455 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 359,3579 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,8508 m2
11 SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện ) 33,41 m2
12 SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) 24,84 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 58,25 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3295 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa 107,576 m2
16 SXLD Khung sen hoa sắt 42,988 m2
17 SXLD Vách ngăn compact HPL chịu nước, chống cháy dày 12mm (đã bao gồm chân đỡ, tay nắm, nẹp bằng inox,... và lắp dựng hoàn chỉnh) 24,7715 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0332 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,6328 m3
20 Quét dung dịch chống thấm sika 165,1406 m2
21 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 132,6556 m2
22 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 803,4 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,22 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 16 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
26 Đai inox 30 cái
27 Cầu chắn rác 2 cái
28 Mũ tôn úp nóc 19,9 m
29 Máng inox thu nước 19,9 m
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,8749 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,041 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0392 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,7 m3
34 Lắp dựng tấm đan 16 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ SẢN - NHI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,4 100m
4 Lắp đặt van khóa cửa đồng, đường kính van 40mm 1 cái
5 Lắp đặt van khóa cửa đồng, đường kính van 25mm 3 cái
6 Lắp đặt van khóa cửa đồng, đường kính van 20mm 6 cái
7 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm 1 cái
8 Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 25mm 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm 7 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm 20 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm 21 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/25mm 3 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm 22 cái
15 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 15 cái
16 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm 33 cái
17 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm 38 cái
18 Lắp đặt bịt đầu nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đường kính bịt đầu 20mm 38 cái
19 Kép, man rắc co, ren nối các loại 35 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 13 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo 13 bộ
24 Xi phông 13 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
27 Lắp đặt bình nóng lạnh 1 bộ
28 Lắp đặt gương soi 13 cái
29 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để đồ, móc treo, giá để giấy vệ sinh,...) 13 bộ
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm 16 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,55 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,2 100m
35 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 8 cái
36 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 8 cái
37 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 16 cái
38 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 8 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 23 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 35 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 21 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 15 cái
43 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm 8 cái
44 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm 16 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
F CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ SẢN - NHI
1 Tủ điện tầng 600x500x200mm 2 hộp
2 Tủ điện tầng 400x500x150mm 3 hộp
3 Tủ điện phòng 200x300x100mm 21 hộp
4 Đèn ốp trần bóng LED 11W-220V 55 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 71 bộ
7 Lắp đặt công tắc 2 cực 106 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 108 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 99 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 21 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe 5 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 cực 4 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.800 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 2.000 m
18 Lắp đặt dây đơn 4mm2 1.700 m
19 Lắp đặt dây đơn 10mm2 105 m
20 Lắp đặt dây đơn 16mm2 15 m
21 Lắp đặt dây cáp dẫn (3x10+1x6)mm2 105 m
22 Lắp đặt dây cáp dẫn (3x25+1x16)mm2 105 m
23 Lắp đặt dây cáp dẫn (3x50+1x35)mm2 5 m
24 Lắp đặt dây cáp dẫn (3x70+1x50)mm2 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x10mm 400 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm 400 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18mm 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm 10 m
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 37 cái
30 Đế âm tường công tắc + ổ cắm 181 hộp
31 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm 181 cái
32 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép 25x3mm 30 m
34 Hộp nối dây 55 hộp
35 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,9m 9 cái
36 Cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m 15 cọc
37 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm 290 m
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm 190 m
39 Chân bật thép D10 260 cái
40 Hộp kiểm tra RTĐ 2 vị trí
G RÃNH THOÁT NƯỚC, HÈ NHÀ SẢN - NHI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 8,468 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,1398 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,3957 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,774 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,077 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,077 100m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,45 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0497 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0657 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,0664 m3
11 Lắp dựng tấm đan 32 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,24 m3
H KẾT CẤU CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV 0,0739 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 1,719 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1118 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0516 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,282 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,063 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0586 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,3178 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,6794 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,0443 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,0443 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0468 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2474 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2352 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,0235 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0372 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1154 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0587 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1256 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1152 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2291 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,8948 m3
I HOÀN THIỆN CỔNG, SÂN BÊ TÔNG
1 Nhân công phá dỡ 7 công
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,0149 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,2536 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,2276 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,2276 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 31,388 m2
7 SXLD Cổng bằng thép hộp mạ kẽm tạo hình theo thiết kế (đã bao gồm cả chốt cổng) 317,49 kg
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 3,1399 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,785 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,6727 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,4088 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,4088 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,1214 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,0202 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,0202 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 23,4 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0332 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,641 m3
19 Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 66,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->