Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020; nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:29:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,434,037,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ SẢN - NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 586,452 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 38,3326 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép | 1,4112 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 251,6036 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | 584,8529 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 274,3805 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 587,0751 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.364,6568 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 640,2212 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 100,56 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền granito | 62,8896 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | 798,5068 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | 42,2 | m2 | |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | 5,1411 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 31,5192 | m2 | |
| 16 | Nhân công phá dỡ | 40 | công | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 144,4186 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 144,4186 | m3 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ SẢN - NHI | |||
| 1 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) | 123,18 | m2 | |
| 2 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) | 202,88 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 326,06 | m2 | |
| 4 | Gia công hoa cửa sổ | 2,9597 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 170,88 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm, vữa XM mác 75 | 142,445 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 225,0236 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 26,58 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 584,8529 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 265,8563 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,5242 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 750,0788 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,6 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.949,5096 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 886,1878 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,414 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | 104,996 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 51,2436 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,4584 | m2 | |
| 20 | SXLD Tay vịn lan can bằng inox 304 | 33,5296 | kg | |
| 21 | SXLD Chụp chân che liên kết chân lan can bằng inox 304 | 24 | cái | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 798,5068 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 42,2 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sika | 29,4896 | m2 | |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 31,5192 | m2 | |
| 26 | Trần thạch cao khung xương nổi (đã bao gồm khung xương, tấm trần, và phụ kiện) | 31,5192 | m2 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 5,1411 | 100m2 | |
| 28 | SXLD tôn úp nóc | 79,111 | m | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,9002 | 100m2 | |
| C | KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH CẤY NỐI NHÀ SẢN - NHI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp IV | 1,3235 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,6237 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3772 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,2792 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,0187 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8425 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 30,6131 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,1454 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4412 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,8823 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,8823 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1477 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,374 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4972 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7656 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 4,2108 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4809 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,94 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8898 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,005 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,8323 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,3444 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 13,4442 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0695 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1591 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9222 | m3 | |
| D | HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH CẤY NỐI NHÀ SẢN - NHI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 43,9663 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 12,5575 | m3 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 132,9768 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,718 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,423 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,2401 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 172,8508 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | 326,455 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 359,3579 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,8508 | m2 | |
| 11 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện ) | 33,41 | m2 | |
| 12 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | 24,84 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 58,25 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3295 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 107,576 | m2 | |
| 16 | SXLD Khung sen hoa sắt | 42,988 | m2 | |
| 17 | SXLD Vách ngăn compact HPL chịu nước, chống cháy dày 12mm (đã bao gồm chân đỡ, tay nắm, nẹp bằng inox,... và lắp dựng hoàn chỉnh) | 24,7715 | m2 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0332 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,6328 | m3 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sika | 165,1406 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 132,6556 | m2 | |
| 22 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 803,4 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,22 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 16 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 26 | Đai inox | 30 | cái | |
| 27 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 28 | Mũ tôn úp nóc | 19,9 | m | |
| 29 | Máng inox thu nước | 19,9 | m | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,8749 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,041 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0392 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | 16 | cái | |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ SẢN - NHI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van khóa cửa đồng, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa cửa đồng, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa cửa đồng, đường kính van 20mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/25mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/20mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 22 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 33 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 38 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bịt đầu nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đường kính bịt đầu 20mm | 38 | cái | |
| 19 | Kép, man rắc co, ren nối các loại | 35 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 13 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 13 | bộ | |
| 24 | Xi phông | 13 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 29 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để đồ, móc treo, giá để giấy vệ sinh,...) | 13 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,8 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,55 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 23 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 35 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 21 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 15 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | 16 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| F | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ SẢN - NHI | |||
| 1 | Tủ điện tầng 600x500x200mm | 2 | hộp | |
| 2 | Tủ điện tầng 400x500x150mm | 3 | hộp | |
| 3 | Tủ điện phòng 200x300x100mm | 21 | hộp | |
| 4 | Đèn ốp trần bóng LED 11W-220V | 55 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 71 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 106 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 108 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 99 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 cực | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.800 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 2.000 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 1.700 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 105 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp dẫn (3x10+1x6)mm2 | 105 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây cáp dẫn (3x25+1x16)mm2 | 105 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây cáp dẫn (3x50+1x35)mm2 | 5 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp dẫn (3x70+1x50)mm2 | 50 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x10mm | 400 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | 400 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18mm | 100 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 37 | cái | |
| 30 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | 181 | hộp | |
| 31 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | 181 | cái | |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép 25x3mm | 30 | m | |
| 34 | Hộp nối dây | 55 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,9m | 9 | cái | |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m | 15 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | 290 | m | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | 190 | m | |
| 39 | Chân bật thép D10 | 260 | cái | |
| 40 | Hộp kiểm tra RTĐ | 2 | vị trí | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC, HÈ NHÀ SẢN - NHI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 8,468 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,1398 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,3957 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,774 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,077 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,077 | 100m3 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,45 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0497 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0657 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,0664 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | 32 | cái | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,24 | m3 | |
| H | KẾT CẤU CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | 0,0739 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 1,719 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1118 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0516 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,282 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,063 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0586 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,3178 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,6794 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0443 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0443 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0468 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2474 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2352 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,0235 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0372 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1154 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0587 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1256 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1152 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2291 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,8948 | m3 | |
| I | HOÀN THIỆN CỔNG, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nhân công phá dỡ | 7 | công | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,0149 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,2536 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,2276 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,2276 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 31,388 | m2 | |
| 7 | SXLD Cổng bằng thép hộp mạ kẽm tạo hình theo thiết kế (đã bao gồm cả chốt cổng) | 317,49 | kg | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 3,1399 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,785 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,6727 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,4088 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,4088 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,1214 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0202 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0202 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,4 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0332 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,641 | m3 | |
| 19 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | 66,3 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi