Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Hà Hiệu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay IFAD và NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:10:00 đến ngày 2020-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,909,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7135 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3056 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0399 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7562 | 100m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9119 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,688 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5883 | 100m3 |
| 8 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9877 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6674 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1885 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5794 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi