Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200908876-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Cốc Đán
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200878430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và Vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:50:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,183,071,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8574 100m3
2 Đào nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9405 100m3
3 Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4154 100m3
4 Đào nền đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4316 100m3
5 Phá đá Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7961 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5053 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,904 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0594 100m2
9 Cống thủy lợi D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
13 Ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m3
5 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 100m2
9 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1286 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 100m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m3
14 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2759 tấn
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3293 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
24 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->