Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Tân Trụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Tân Trụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục (ngoài cơ cấu) được cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:21:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo E.HSMT | 880,815 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo E.HSMT | 754,82 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo E.HSMT | 303,455 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch gạch lá nem | Theo E.HSMT | 74,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo E.HSMT | 7,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E.HSMT | 59,64 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo E.HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E.HSMT | 7,44 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo E.HSMT | 74,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 1.635,635 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 303,455 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 59,64 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo E.HSMT | 59,64 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 17 | Vận chuyển xà bần, gạch vỡ ra khỏi công trình | Theo E.HSMT | 10 | công |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo E.HSMT | 10,916 | 100m2 |
| B | KHỐI THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo E.HSMT | 881,859 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo E.HSMT | 935,71 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo E.HSMT | 302,155 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E.HSMT | 92,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 1.817,569 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 302,155 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 92,72 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo E.HSMT | 92,72 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo E.HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt ly tâm công suất 0,2 - <=2,5 kW | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Xử lý hệ thống ống cấp nước từ trên bồn đến các phòng vệ sinh (nhân công + vật tư) | Theo E.HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Xử lý hệ thống hồ chứa nước âm nền bị thấm nước (nhân công và vật tư) | Theo E.HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo E.HSMT | 11,277 | 100m2 |
| C | KHỐI LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo E.HSMT | 1.404,492 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo E.HSMT | 1.083,53 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo E.HSMT | 429,096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch gạch lá nem | Theo E.HSMT | 65,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo E.HSMT | 6,538 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E.HSMT | 131,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống bàn cầu xí xỏm, lavapo phòng vệ sinh | Theo E.HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo E.HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E.HSMT | 6,548 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo E.HSMT | 65,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 2.488,022 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 429,096 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 131,12 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo E.HSMT | 131,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E.HSMT | 39,078 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước, co, lơi, T fi 90 (nc+vt) | Theo E.HSMT | 1 | HT |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước, co, lơi, T fi 27 (nc+vt) | Theo E.HSMT | 1 | HT |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 0,086 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E.HSMT | 0,432 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E.HSMT | 0,086 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 1,08 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 2,16 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo E.HSMT | 17,605 | 100m2 |
| D | CỔNG-HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo E.HSMT | 190,628 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo E.HSMT | 58,64 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo E.HSMT | 254,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo E.HSMT | 0,698 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E.HSMT | 33,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E.HSMT | 9,6 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm | Theo E.HSMT | 9,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 249,268 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 254,45 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 33,44 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo E.HSMT | 33,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E.HSMT | 45,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi