Gói thầu: gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hợp Đức |
| Tên gói thầu | gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:37:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | 1. Phá đoạn rãnh hiện trạng để thi công cống D600 và xây hoàn trả. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| C | 2. Ga thu nước | |||
| D | 2.1. Thân ga | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0379 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3911 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4603 | m2 |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5876 | m2 |
| E | 2.2. Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1682 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1655 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1655 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| F | 3. Cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,1884 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8125 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3485 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1268 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 9 | Lắp dựng đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp bằng thủ công 20%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp bằng máy 80% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3408 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5119 | 100m3 |
| G | 4. Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3906 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2396 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5183 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4727 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng cửa xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4725 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,0015 | m2 |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyền đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1505 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,338 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5km, đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7334 | 100m3 |
| 5 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9698 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất lề đường và thân kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 414,776 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi đắp lề đường và thân kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 468,7014 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi đắp nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,8966 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2075 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,0682 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9266 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9266 | 100m2 |
| I | XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 944,988 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,4499 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 203,625 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,58 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,58 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 187,335 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,06 | m3 |
| 8 | Xếp đá chân kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,75 | m3 |
| J | ĐÊ QUAI XANH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,085 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa 2 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 246,24 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ đê quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 343,712 | m3 |
| 4 | Tiền vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 378,081 | m3 |
| 5 | Bơm cạn nước trong kênh để thi công kè và cửa xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | ca |
| 6 | Đào đê quai xanh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 343,712 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4371 | 100m3 |
| 8 | Nhổ cọc tre hoàn trả mương (Tính bằng 50% nhân công đóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,085 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi