Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ quỹ phát triển sự nghiệp, nguồn thu viện phí, thu BHYT và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:14:00 đến ngày 2020-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SC, NC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG KHOA NHI VÀ KHOA NGOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 451,7365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,987 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 243,815 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0038 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0006 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.663,735 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,6721 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) tường còn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,8111 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,4842 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 666,8058 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,65 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch 400x400 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 611,6384 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch 2WC tầng 2 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,8598 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,9128 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,1311 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,1311 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,1311 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,1311 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,1311 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,1311 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,3321 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0208 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1244 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3166 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 377,7564 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn Olympic sóng vuông, 11 sóng, khổ rộng 1070 mm , dày 0.4 mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9711 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão 4 cái/ 1md xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.511,24 | cái |
| 34 | SXLD tôn úp nóc 600mm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,145 | md |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,3741 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,316 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,264 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4208 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,2 | m |
| 40 | Dán gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,8802 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600 thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.771,211 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn Gạch lát Granite 600x600 mm Trung Đô (BH6672, MH6665) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 617,0592 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3104 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3276 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,4558 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn Gạch lát chống trơn 300x300 Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,5518 | m2 |
| 47 | Bả bằng Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 637,337 | m2 |
| 48 | Bả bằng Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 269,555 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 544,2512 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 858,1406 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,2128 | m2 |
| 52 | SXLD khung thép bảo vệ cửa sổ hộp 14x14 mm đã sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 53 | SXLD cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 54 | SXLD tay nắm nhựa pha lê | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Kẹp L inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Kẹp trên Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Kẹp dưới Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,395 | m2 |
| 60 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,44 | m2 |
| 61 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,96 | m2 |
| 62 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,08 | m2 |
| 63 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,596 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 1 bóng led) | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Dowlight trang trí âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt Chậu xí bệt kết liền nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm V38 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Chậu rửa mặt + chân chậu treo tường V50 Vilgacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gật gù chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm C2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút ren trong nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 92 | SXLD phểu thu nước Inox D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| B | SC, NC NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 379,807 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4457 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,79 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong) | Mô tả kỹ thuật chương V | 704,01 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,6556 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) tường còn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,5784 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,308 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 215,7853 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,941 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,525 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch WC hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,4437 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1587 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1587 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1587 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1587 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1587 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1587 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,48 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8129 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6803 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 212,5228 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn Olympic sóng vuông, 11 sóng, khổ rộng 1070 mm , dày 0.4 mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4046 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão 4 cái/ 1md xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.829,48 | cái |
| 28 | SXLD tôn úp nóc 600mm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,075 | md |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,6556 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600 thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 704,01 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn Gạch lát Granite 600x600 mm Trung Đô (BH6672, MH6665) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,525 | m2 |
| 32 | Bả bằng Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 248,6802 | m2 |
| 33 | Bả bằng Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 264,3637 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 235,3176 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 269,7513 | m2 |
| 36 | SXLD cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 37 | SXLD tay nắm nhựa pha lê | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Kẹp L inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Kẹp trên Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Kẹp dưới Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,75 | m2 |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor (hoặc tương đương), lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt. Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,53 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor (hoặc tương đương), lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt. Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,92 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor (hoặc tương đương), lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt. Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 1 bóng led) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt Chậu xí bệt kết liền nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm V38 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 59 | Chậu rửa mặt + chân chậu treo tường V50 Vilgacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gật gù chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm C2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 68 | SXLD phểu thu nước Inox D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 69 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi