Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909885-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200869435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ quỹ phát triển sự nghiệp, nguồn thu viện phí, thu BHYT và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 16:14:00 đến ngày 2020-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SC, NC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG KHOA NHI VÀ KHOA NGOẠI
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 451,7365 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1,987 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 243,815 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật chương V 10,0038 m3
5 Tháo dỡ lan can thép hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0006 tấn
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) Mô tả kỹ thuật chương V 1.663,735 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài 30%) Mô tả kỹ thuật chương V 62,6721 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) tường còn lại Mô tả kỹ thuật chương V 323,8111 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật chương V 89,4842 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật chương V 666,8058 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật chương V 174,65 m2
12 Phá dỡ nền gạch 400x400 hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 611,6384 m2
13 Phá dỡ nền gạch 2WC tầng 2 hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 26,8598 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật chương V 35,9128 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 69,1311 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 69,1311 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 69,1311 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 69,1311 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 69,1311 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 69,1311 m3
21 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
23 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
24 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 4 công
25 Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 6 công
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 32,3321 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0208 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,28 m3
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,1244 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,3166 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 377,7564 1m2
32 Lợp mái bằng tôn Olympic sóng vuông, 11 sóng, khổ rộng 1070 mm , dày 0.4 mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 5,9711 100m2
33 Ke chống bão 4 cái/ 1md xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 2.511,24 cái
34 SXLD tôn úp nóc 600mm dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật chương V 60,145 md
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 134,3741 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 101,316 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 11,264 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật chương V 5,4208 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 51,2 m
40 Dán gạch thẻ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 46,8802 m2
41 Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600 thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1.771,211 m2
42 Lát nền, sàn Gạch lát Granite 600x600 mm Trung Đô (BH6672, MH6665) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 617,0592 m2
43 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 5,3104 m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3276 m3
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật chương V 38,4558 m2
46 Lát nền, sàn Gạch lát chống trơn 300x300 Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 26,5518 m2
47 Bả bằng Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 637,337 m2
48 Bả bằng Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 269,555 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 544,2512 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 858,1406 m2
51 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật chương V 28,2128 m2
52 SXLD khung thép bảo vệ cửa sổ hộp 14x14 mm đã sơn Mô tả kỹ thuật chương V 19,2 m2
53 SXLD cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,84 m2
54 SXLD tay nắm nhựa pha lê Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
55 Kẹp L inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 Kẹp trên Inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
57 Kẹp dưới Inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
58 Khóa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
59 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 55,395 m2
60 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 45,44 m2
61 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 98,96 m2
62 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật chương V 15,08 m2
63 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật chương V 15,596 m2
64 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 1 bóng led) Mô tả kỹ thuật chương V 58 bộ
66 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
67 Lắp đặt đèn Dowlight trang trí âm trần D90 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
68 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 105 cái
69 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
70 Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
73 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
74 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 500 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
76 Lắp đặt Chậu xí bệt kết liền nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm V38 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
77 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
78 Chậu rửa mặt + chân chậu treo tường V50 Vilgacera (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
79 Lắp đặt gật gù chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm C2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
84 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
89 Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
90 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
91 Lắp đặt cút ren trong nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
92 SXLD phểu thu nước Inox D90 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
93 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
B SC, NC NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG KHOA TRUYỀN NHIỄM
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 379,807 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1,4457 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 85,79 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong) Mô tả kỹ thuật chương V 704,01 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài 30%) Mô tả kỹ thuật chương V 16,6556 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) tường còn lại Mô tả kỹ thuật chương V 48,5784 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật chương V 64,308 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) Mô tả kỹ thuật chương V 215,7853 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) Mô tả kỹ thuật chương V 61,941 m2
13 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 191,525 m2
14 Phá dỡ nền gạch WC hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 19,4437 m2
15 Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật chương V 4 công
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 22,1587 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 22,1587 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 22,1587 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 22,1587 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 22,1587 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 22,1587 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 7,48 m3
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,8129 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,6803 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 212,5228 1m2
26 Lợp mái bằng tôn Olympic sóng vuông, 11 sóng, khổ rộng 1070 mm , dày 0.4 mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 3,4046 100m2
27 Ke chống bão 4 cái/ 1md xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1.829,48 cái
28 SXLD tôn úp nóc 600mm dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật chương V 48,075 md
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 16,6556 m2
30 Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600 thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 704,01 m2
31 Lát nền, sàn Gạch lát Granite 600x600 mm Trung Đô (BH6672, MH6665) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 191,525 m2
32 Bả bằng Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 248,6802 m2
33 Bả bằng Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 264,3637 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 235,3176 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 269,7513 m2
36 SXLD cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,84 m2
37 SXLD tay nắm nhựa pha lê Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
38 Kẹp L inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
39 Kẹp trên Inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Kẹp dưới Inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Khóa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
42 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng dày 6.38 mm, (hoặc tương đương); đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 24,75 m2
43 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor (hoặc tương đương), lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt. Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 20,53 m2
44 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor (hoặc tương đương), lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt. Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 31,92 m2
45 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor (hoặc tương đương), lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt. Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
46 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 1 bóng led) Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
48 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
49 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
50 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
54 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
55 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
57 Lắp đặt Chậu xí bệt kết liền nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm V38 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
58 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
59 Chậu rửa mặt + chân chậu treo tường V50 Vilgacera (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
60 Lắp đặt gật gù chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
63 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
64 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm C2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
67 Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
68 SXLD phểu thu nước Inox D90 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
69 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
70 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->