Gói thầu: Gói thầu xây lắp (xây dựng, lán trại, điều hòa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (xây dựng, lán trại, điều hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:25:00 đến ngày 2020-09-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,758,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 267,852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0062 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 336,5 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,4175 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,2001 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 11 | Đào nền nhà, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,381 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7548 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,2635 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,4341 | m3 |
| 19 | Đào nền nhà, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,54 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,3854 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,504 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,992 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,81 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2126 | m3 |
| 27 | Đào nền nhà đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,01 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0172 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,54 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4773 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,08 | m2 |
| 32 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,7243 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,7551 | m3 |
| 35 | Đào nền nhà đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,36 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,9477 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,93 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6492 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,424 | m2 |
| 41 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,9519 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9564 | m3 |
| 44 | Đào nền nhà đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,76 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,5398 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,075 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,769 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5077 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4452 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4928 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép ốp đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,823 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép ốp đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,823 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,316 | 100m |
| 9 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 10 | Đào xúc đầu cọc lên xe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,86 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4665 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2306 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,0822 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2628 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2525 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,2148 | m3 |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3192 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,218 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4378 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6754 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6169 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8119 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,1004 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 241,42 | m3 |
| 30 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,4406 | m3 |
| 31 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2849 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6693 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8866 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9466 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,6999 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,974 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,1566 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4561 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8588 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9226 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3007 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4142 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,024 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1787 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5606 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,703 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2584 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,9952 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7893 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9033 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ, gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,6145 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0048 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6665 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6665 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,4042 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,03 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,24 | m |
| 59 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6214 | 100m2 |
| 60 | cầu phong + Li tô thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,14 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,752 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 63 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đúng có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,2768 | m2 |
| 66 | Ốp tường khu vệ sinh gạch KT 300x600 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,0096 | m2 |
| 67 | Ốp viền đá granit tự nhiên tường khu vệ sinh sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,178 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 668,8618 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.743,2821 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,6918 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,3308 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 638,1065 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 346,76 | m |
| 74 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 224,7151 | m2 |
| 75 | ốp chân tường phòng họp bằng gỗ verneer vân sổi màu vàng, sơn PU 3 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,847 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 668,8618 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.653,3351 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 937,1291 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 668,8618 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.590,4642 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,137 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,137 | m2 |
| 83 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,0512 | m2 |
| 84 | Lát gạch đất nung-KT gạch 300x300 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,1024 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 626,3078 | m2 |
| 86 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh tầng 2+3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,345 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,7138 | m2 |
| 88 | Vách compac | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,94 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa compac | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 90 | Mặt đá chậu rửa, các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,8576 | m2 |
| 91 | Tay vịn gỗ cầu thang D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,99 | m |
| 92 | Gia công lan can thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0846 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,715 | m2 |
| 94 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,64 | kg |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,8284 | m2 |
| 96 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2516 | m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6258 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4751 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6417 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,556 | m2 |
| 102 | Lan can đá tự nhiên (KT 220*400*1000) mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,032 | m |
| 103 | Trụ tròn, đá tự nhiên (D420*550) mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 104 | Trụ vuông đá tự nhiên (KT 300x300*490) mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 105 | Bó vỉa đá bồn hoa (KT 180*220*1000) mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 106 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,59 | m3 |
| 107 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8598 | m3 |
| 108 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,5976 | 1m2 |
| 109 | Kẻ rãnh chống trơn trượt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 110 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1307 | tấn |
| 111 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,7 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,792 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7781 | tấn |
| 114 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.778,1 | kg |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,654 | m2 |
| 116 | Cửa đi thủy lực, kính dán dày 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,4028 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, thanh profile, phụ kiện GU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,7 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm,thanh profile, phụ kiện GU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,436 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm thanh profile, phụ kiện GU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7394 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, thanh profile, phụ kiện GU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,92 | m2 |
| 123 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phthanh profile, phụ kiện GU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9405 | m2 |
| 124 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, thanh Euro profile | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,5641 | m2 |
| 125 | Hao phí cuốn vòm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1638 | m2 |
| 126 | Cửa chớp mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 127 | Cửa đi thép sơn tính điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 128 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,31 | m3 |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1722 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2652 | m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,59 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6404 | m3 |
| 133 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2197 | m3 |
| 134 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,44 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,0235 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9798 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2508 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2856 | tấn |
| 140 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 141 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 142 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,59 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 144 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2594 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1311 | tấn |
| 147 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 148 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2119 | tấn |
| 149 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2119 | tấn |
| 150 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7152 | tấn |
| 151 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7152 | tấn |
| 152 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2049 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,304 | m2 |
| 154 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 155 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9552 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang lắp nổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng, chóa tán quang lắp âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, chóa tán quang lắp nổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Downlight 9W khoét trần 110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(06-10)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-32-40)A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 186 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 187 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | máy |
| 188 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương 1 chiều Inverter 12.000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 189 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương 1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 190 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 191 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 192 | Cáp đồng M-50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 193 | Ống luồn bảo cáp HDPE cứng chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 194 | Chân, ống thép mạ kẽm, ghép nối đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 195 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 196 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 197 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 198 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 199 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 200 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm (dùng cấp nóng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 207 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 208 | LĐ côn nhựa, đk 32/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | LĐ côn nhựa, đk 32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | LĐ côn nhựa, đk 40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | LĐ côn nhựa, đk 50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | LĐ côn nhựa, đk 50/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | LĐ côn nhựa, đk 50/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 215 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 216 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 217 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 218 | LĐ cút nhựa, đk 50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 219 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 220 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 221 | LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 222 | LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 223 | LĐ tê nhựa, đk 32/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 224 | LĐ tê nhựa, đk 32/25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 226 | LĐ tê nhựa, đk 40/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 227 | LĐ tê nhựa, đk 40/25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 228 | LĐ tê nhựa, đk 50/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 229 | LĐ tê nhựa, đk 50/25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | LĐ tê nhựa, đk 50/50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van, đk20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt van, đk25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt van, đk32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt van, đk50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt rắc co đk 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 236 | Lắp đặt rắc co đk32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt rắc co đk25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt rắc co đk20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa (khuyết tật) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi chậu rửa (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi chậu rửa (khuyết tật) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt gương soi (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt gương soi (khuyết tật) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt kệ kính (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt kệ kính (khuyết tật) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt hộp đựng (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp đựng (khuyết tật) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt xí bệt (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 250 | Lắp đặt xí bệt (khuyết tật) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (khuyết tật) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 254 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 257 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15lít (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 258 | Lắp đặt hương sen (cá nhân) trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu rửa (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi chậu rửa (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt kệ kính (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt xí bệt (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 268 | LĐ ống nhựa, đk 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 269 | LĐ ống nhựa, đk 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 270 | LĐ ống nhựa, đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 271 | LĐ ống nhựa, đk 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 272 | LĐ cút nhựa, đk 42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 273 | LĐ cút nhựa, đk 60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 274 | LĐ cút nhựa, đk 90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 275 | LĐ cút nhựa, đk 110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 276 | LĐ côn nhựa, đk 60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 277 | LĐ côn nhựa, đk 90/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 278 | LĐ côn nhựa, đk 110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 279 | LĐ tê nhựa đk 60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 280 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 281 | LĐ tê nhựa đk 90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 282 | LĐ tê nhựa, đk 110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 283 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 284 | LĐ tê thông tắc, đk 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 285 | Đào móng bể tự hoại, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,3998 | m3 |
| 286 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7921 | m3 |
| 287 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2579 | m3 |
| 288 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3381 | m3 |
| 289 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,356 | m2 |
| 290 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,592 | m2 |
| 291 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 292 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 293 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 294 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 295 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1147 | tấn |
| C | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,09 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3966 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7665 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1704 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,5567 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1648 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2456 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7728 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,887 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6687 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9032 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,18 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,37 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0492 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5544 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0779 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5609 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0902 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8876 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2107 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2366 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2283 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,3433 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7957 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,484 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,548 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2221 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,2988 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2015 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7909 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0893 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 39 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,6836 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5756 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,824 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,4514 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,534 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,7891 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,682 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,6426 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 245,7 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bỏ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,4514 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bỏ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,534 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bỏ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,0411 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,4514 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 574,4017 | m2 |
| 58 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9274 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,2866 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,8946 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,256 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch KT 600x600 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,1156 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9274 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2156 | m3 |
| 65 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,413 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bệ bếp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 68 | Ốp bệ bếp gạch KT 300x300 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,71 | m2 |
| 69 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0141 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0047 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9723 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6253 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6403 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2106 | tấn |
| 75 | Son tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,6 | kg |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, thanh profile, phụ kiện GU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ thanh profile, phụ kiện GU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,32 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ thanh profile, phụ kiện GU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,96 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 98 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 100 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương1 chiều Inverter 12.000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 101 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm (dùng cấp nóng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 108 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 109 | LĐ côn nhựa, đk 32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 110 | LĐ côn nhựa, đk 50/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | LĐ côn nhựa, đk 50/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 113 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 114 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 115 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 116 | LĐ cút nhựa, đk 50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 121 | LĐ tê nhựa, đk 32/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | LĐ tê nhựa, đk 50/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | LĐ tê nhựa, đk 50/32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | LĐ tê nhựa, đk 50/50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van, đk20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt van, đk25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt van, đk32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van, đk50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co đk 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 130 | Lắp đặt rắc co đk32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co đk25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co đk20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi chậu rửa (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm (công cộng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hương sen (cá nhân) trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi chậu rửa (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm (cá nhân) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 153 | LĐ ống nhựa, đk 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 154 | LĐ ống nhựa, đk 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 155 | LĐ ống nhựa, đk 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 156 | LĐ cút nhựa, đk 42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 157 | LĐ cút nhựa, đk 60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 158 | LĐ cút nhựa, đk 110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 159 | LĐ côn nhựa, đk 60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | LĐ tê nhựa đk 60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 162 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 163 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6999 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 165 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1289 | m3 |
| 166 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6691 | m3 |
| 167 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,678 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,796 | m2 |
| 169 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 170 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| D | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,93 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5808 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0469 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0779 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5939 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0872 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7828 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4149 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8342 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3578 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,7 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3614 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3552 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2493 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1108 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2896 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2602 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3859 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6804 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7371 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,243 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4335 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1927 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2321 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,9586 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2361 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0008 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3316 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2361 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2361 | tấn |
| 37 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,4522 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5931 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,83 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,977 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,536 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,697 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột,má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,9315 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,7278 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,122 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,48 | m |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,536 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,4783 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0712 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0712 | m2 |
| 55 | Lát nền gạch KT 600x600 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,953 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch KT 300x300 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2844 | m2 |
| 57 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3132 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,524 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 62 | Son tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,575 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,49 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, chóa tán quang lắp nổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/16A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 88 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 93 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 96 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 97 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van, đk20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van, đk25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van, đk32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co đk32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co đk25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co đk20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 116 | LĐ ống nhựa, đk 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 117 | LĐ ống nhựa, đk 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 118 | LĐ ống nhựa, đk 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 119 | LĐ cút nhựa, đk 42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | LĐ cút nhựa, đk 60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 121 | LĐ cút nhựa, đk 110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | LĐ côn nhựa, đk 60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | LĐ tê nhựa, đk 110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6999 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 128 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1289 | m3 |
| 129 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6691 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,678 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,796 | m2 |
| 132 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 133 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| E | NHÀ ĐỂ XE MÁY + NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,048 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6322 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,777 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6062 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4991 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,559 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,41 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1717 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1717 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2458 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2458 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,3474 | 1m2 |
| 18 | Bu lông D18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5537 | 100m2 |
| 20 | Diềm mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,06 | m |
| 21 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,38 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8154 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2047 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4598 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0458 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4535 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2534 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,483 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8586 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,18 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0622 | 100m3 |
| 38 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1087 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9637 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0931 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3869 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1009 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5908 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1602 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1983 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,48 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1323 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1323 | tấn |
| 53 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9593 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,966 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,95 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,1076 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,08 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,36 | m |
| 65 | Vét lõm mạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,0736 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,03 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,498 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,498 | m2 |
| 70 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7628 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3014 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,014 | m2 |
| 73 | Cửa nhôm cuốn khe thoáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,85 | m2 |
| 74 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| F | BỂ NƯỚC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,742 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,448 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,407 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng+ dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1376 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2246 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1638 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7494 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3126 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3164 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8574 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4183 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2627 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0041 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 25 | Lắp đặt nắp thăm bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,65 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,68 | m2 |
| 28 | Thang thăm bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4174 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3366 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,844 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,844 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,04 | m2 |
| 37 | Cửa đi sắt bịt tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 38 | Cửa chớp mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,824 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2784 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn LED 18W ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,97 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4772 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5046 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8113 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5225 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1782 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0751 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6928 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2723 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,595 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2592 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,897 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,495 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,896 | m2 |
| 22 | Sơn cổng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,086 | m2 |
| 23 | Cổng inox 304 chạy điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,81 | m |
| 24 | Mô tơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 27 | Khóa công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Bộ chữ (VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC; VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN LẬP THẠCH) -Bộ chữ Inox mạ vàng đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bóng đèn trên trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,99 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5782 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5318 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,6612 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4055 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,534 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1337 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4862 | tấn |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,526 | 100m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6793 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3102 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,666 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8102 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0491 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,3357 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 669,8955 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 323,46 | m |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 785,2312 | m2 |
| 50 | Gia công tường rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2747 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,136 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,568 | m2 |
| 53 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0832 | m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,69 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0539 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6944 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8915 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,466 | m2 |
| 59 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,8 | m3 |
| 60 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,7 | m3 |
| 61 | Ván khuôn nền, sân bãi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7176 | 100m2 |
| 62 | Lát gạch block | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,098 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 67 | Cột cờ + phụ kiện chôn chân INOX 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 68 | Cây lộc vừng cao 2,5-3m, đường kính gốc 15cm (bao gồm cả đất, phân bón, vật tư , công trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 69 | Chuỗi ngọc (bao gồm cả đất, phân bón, vật tư , công trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 279 | m2 |
| 70 | Tưới nước cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (90 ngày*2 lần/ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,79 | 100m2/lần |
| 71 | Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3 (90 ngày*2 lần/ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100chậu/lần |
| H | CÁP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | M |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | M |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m |
| 5 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | M |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 7 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | M |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, <=3kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 9 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | M |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, <=3kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | M |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=50/65 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=50/65 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=40/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | M |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=40/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=30/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87 | M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=30/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=25/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=25/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 25 | Tủ điện phân phối 200A (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | M |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phân phối 200A (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 27 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 làm móng tủ điện phân phối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,383 | m3 |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2, móng tủ điện phân phối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 29 | Lắp đặt và tháo bu lông M22 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Khung Móng M22x500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 32 | Đào xúc đất-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90, hệ tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (gồm cả thép dẹt và chi tiết bắt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 36 | Đào xúc đất-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,22 | 100m2 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m3 |
| 40 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 43 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D25/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 44 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 45 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 47 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 48 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 choá |
| 49 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x1375x8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 55 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 56 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| I | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,86 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0454 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8091 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2605 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,836 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4608 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6588 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2cm, BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2cm, BT M250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,45 | m3 |
| 13 | Đắp cát hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,45 | m3 |
| 14 | Láng rãnh, dày1cm, VXM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 16 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,63 | m3 |
| 17 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3427 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn Mũ mố hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép pa nen ĐK < 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1048 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2cm, BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4208 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4275 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5214 | m3 |
| 29 | Trát tường hố ga, dày1cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,6 | m2 |
| 30 | Láng đáy hố ga, dày2cm, VXM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7 | m2 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8096 | m3 |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=45m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEN (h=50mcn, q=45m3/h) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy ruột đồng XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPEcái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt rọ loc rác d100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp chống rung ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu lông M16x50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 500x600x180 - Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 3kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC 4kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bình |
| 37 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 Zone | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 40 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây tín hiệu từ đầu báo đến hộp kỹ thuật, dây nguồn cho đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 44 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm cho đèn sự cố và đèn exit | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| K | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 42U cho tủ LAN-TT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 27U cho tủ CCTV-TT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Router mạng + Fire wall | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module, thiết bị chuyển mạch khác (MPLS,… và tương đương), Mạng Core | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Hộp nối ODF 32FO outdoor ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 6 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 36 máy nhánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Phiến đấu dây loại 40Px2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 5KVA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1bộ |
| 9 | Bộ ghi hình Camera IP-NVR 16 kênh 8T | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình theo dõi LCD 32in | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Máy tính điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cáp CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 13 | Tủ điện nhẹ KT 400x300x150 âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 24 cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 15 | Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | 1 ổ cắm |
| 16 | Ổ cắm mạng RJ45 kèm đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | 1 ổ cắm |
| 17 | Cáp nhảy CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | 10m |
| 18 | Cáp điện thoại 10P-0.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 19 | Cáp điện thoại 2P-0.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 20 | Camera IP loại chữ nhật, quay quyét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Camera IP loại chữ nhật lắp ngoài nhà, quay quyét Zoom | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Dây điện cấp nguồn Camera CU/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 23 | Ống PVC D20 (ngầm tường) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | 100m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | % |
| 25 | Tủ trung tâm CODEC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Màn hình LCD 50in họp trực tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Màn hình LCD 42in họp trực tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Camera hội thảo full HD | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Loa âm trần 6w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Microphone hội thảo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 31 | Cáp tín hiệu loa trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 32 | Cáp tín hiệu hình ảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 33 | Tủ điện nhẹ KT 4000x300x150 âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 8 cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Bộ phát WIFI | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Cáp CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 10m |
| 37 | Dây điện cấp nguồn Camera CU/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 38 | Camera IP loại chữ nhật, quay quyét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Ống PVC D20 (ngầm tường) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 40 | Tủ điện nhẹ KT 4000x300x150 âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, 08 cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Ổ cắm điện thoại 2xRJ11 kèm đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 ổ cắm |
| 43 | Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 ổ cắm |
| 44 | Ổ cắm điện thoại RJ45 kèm đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 ổ cắm |
| 45 | Ổ cắm điện thoại 2xRJ45 kèm đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 ổ cắm |
| 46 | Cáp CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 10m |
| 47 | Dây điện cấp nguồn Camera CU/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 48 | Cáp điện thoại 10P-0.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 49 | Camera IP loại chữ nhật, quay quyét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Ống PVC D20 (ngầm tường) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9584 | m3 |
| 2 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9584 | m3 |
| 3 | Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 18lít/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,4413 | lít |
| 4 | Máy phun hoá chất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9584 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,048 | m3 |
| 7 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,84 | m3 |
| 8 | Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 18lít/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 625,9277 | lít |
| 9 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,048 | m3 |
| 11 | Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 413,064 | lít |
| 12 | Thuốc bột PMC;Định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 550,752 | kg |
| 13 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 14 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 15 | Diện tích tường, móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 401,12 | m2 |
| 16 | Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 601,68 | lít |
| 17 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 18 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 19 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7264 | m3 |
| 20 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 21 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,4442 | lít |
| 22 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 23 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7264 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,848 | m3 |
| 25 | Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 26 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 480,7757 | lít |
| 27 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 28 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,848 | m3 |
| 29 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 1,5lít/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,86 | lít |
| 30 | Thuốc bột PMC;Định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,48 | kg |
| 31 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 32 | Máy phun hóa chất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 33 | Diện tích tường, móng: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 293,81 | m2 |
| 34 | Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 440,715 | lít |
| 35 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 36 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 37 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2304 | m3 |
| 38 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2304 | m3 |
| 39 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,1249 | lít |
| 40 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 41 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2304 | m3 |
| 42 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,768 | m3 |
| 43 | Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,678 | m3 |
| 44 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 255,5885 | lít |
| 45 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 46 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,678 | m3 |
| 47 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 1,5lít/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,75 | lít |
| 48 | Thuốc bột PMC;Định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81 | kg |
| 49 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 50 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 51 | Diện tích tường, móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,932 | m2 |
| 52 | Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,398 | lít |
| 53 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 54 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 55 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3904 | m3 |
| 56 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 57 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,1905 | lít |
| 58 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 59 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3904 | m3 |
| 60 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,952 | m3 |
| 61 | Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 62 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,6323 | lít |
| 63 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 64 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,952 | m3 |
| 65 | Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 1,5lít/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,8576 | lít |
| 66 | Thuốc bột PMC;Định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,4768 | kg |
| 67 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 68 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 69 | Diện tích tường, móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,84 | m2 |
| 70 | Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,76 | lít |
| 71 | Nhân công xử lý thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 72 | Máy phun hoá chất động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi