Gói thầu: Gói thầu xây lắp (xây dựng, lán trại, điều hòa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909993-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (xây dựng, lán trại, điều hòa)
Số hiệu KHLCNT 20200881720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:25:00 đến ngày 2020-09-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,758,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 267,852 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0062 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 121,25 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 336,5 m
5 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,4 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 158,4175 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,2001 m3
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
10 Tháo dỡ thiết bị điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
11 Đào nền nhà, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94,5 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 344,381 m3
13 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 116,9 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7548 tấn
15 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,6 m2
16 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,2635 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,4341 m3
19 Đào nền nhà, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,54 m3
20 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 124,3854 m3
21 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1446 tấn
23 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,504 m2
24 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,992 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,81 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2126 m3
27 Đào nền nhà đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,01 m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,0172 m3
29 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 144,54 m2
30 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4773 tấn
31 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,08 m2
32 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,12 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,7243 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,7551 m3
35 Đào nền nhà đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,36 m3
36 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 115,9477 m3
37 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 153,93 m2
38 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6492 tấn
39 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 m2
40 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,424 m2
41 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,9519 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,9564 m3
44 Đào nền nhà đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,76 m3
45 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,5398 m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,075 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,769 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5077 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4452 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4928 tấn
6 Sản xuất thép ốp đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,823 tấn
7 Lắp đặt thép ốp đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,823 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,316 100m
9 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 m3
10 Đào xúc đầu cọc lên xe Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 m3
12 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 165,86 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4665 m3
14 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2306 m3
15 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,0822 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2628 100m2
17 Ván khuôn lót giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2525 100m2
18 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,2148 m3
19 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3192 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,218 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,331 100m2
22 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4378 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6754 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6169 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4068 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1812 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8119 tấn
28 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,1004 m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 241,42 m3
30 Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,4406 m3
31 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,2849 m3
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6693 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8866 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9466 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 178,6999 m3
36 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,974 100m2
37 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,1566 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4561 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8588 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,9226 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,3007 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4142 m3
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,024 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1787 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5606 tấn
46 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,703 m3
47 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,324 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2584 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 230,9952 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,7893 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,9033 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ, gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,6145 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,0048 m3
54 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6665 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6665 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,4042 1m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,03 100m2
58 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,24 m
59 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6214 100m2
60 cầu phong + Li tô thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 162,14 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,752 100m
62 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58 cái
63 Đai gông giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 92 cái
64 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
65 Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đúng có chốt Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 225,2768 m2
66 Ốp tường khu vệ sinh gạch KT 300x600 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 213,0096 m2
67 Ốp viền đá granit tự nhiên tường khu vệ sinh sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,178 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 668,8618 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.743,2821 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 261,6918 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,3308 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 638,1065 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 346,76 m
74 Thi công trần thạch cao tấm thả Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 224,7151 m2
75 ốp chân tường phòng họp bằng gỗ verneer vân sổi màu vàng, sơn PU 3 lớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,847 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 668,8618 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.653,3351 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 937,1291 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 668,8618 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.590,4642 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 149,137 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 149,137 m2
83 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,0512 m2
84 Lát gạch đất nung-KT gạch 300x300 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,1024 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 626,3078 m2
86 Quét sika chống thấm sàn vệ sinh tầng 2+3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,345 m2
87 Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,7138 m2
88 Vách compac Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,94 m2
89 Phụ kiện cửa compac Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
90 Mặt đá chậu rửa, các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,8576 m2
91 Tay vịn gỗ cầu thang D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,99 m
92 Gia công lan can thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0846 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,715 m2
94 Sơn tĩnh điện lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,64 kg
95 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,8284 m2
96 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2516 m3
97 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,08 m3
98 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6258 m3
99 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4751 m3
100 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6417 m3
101 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,556 m2
102 Lan can đá tự nhiên (KT 220*400*1000) mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,032 m
103 Trụ tròn, đá tự nhiên (D420*550) mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 trụ
104 Trụ vuông đá tự nhiên (KT 300x300*490) mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 trụ
105 Bó vỉa đá bồn hoa (KT 180*220*1000) mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2 m
106 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,59 m3
107 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,8598 m3
108 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,5976 1m2
109 Kẻ rãnh chống trơn trượt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 công
110 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1307 tấn
111 Sơn tĩnh điện lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 130,7 kg
112 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,792 m2
113 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7781 tấn
114 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.778,1 kg
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110,654 m2
116 Cửa đi thủy lực, kính dán dày 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,56 m2
117 Phụ kiện cửa thủy lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
118 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76,4028 m2
119 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, thanh profile, phụ kiện GU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,7 m2
120 Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm,thanh profile, phụ kiện GU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,436 m2
121 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm thanh profile, phụ kiện GU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,7394 m2
122 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, thanh profile, phụ kiện GU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,92 m2
123 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phthanh profile, phụ kiện GU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9405 m2
124 Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, thanh Euro profile Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,5641 m2
125 Hao phí cuốn vòm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1638 m2
126 Cửa chớp mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,8 m2
127 Cửa đi thép sơn tính điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,78 m2
128 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,31 m3
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1722 m3
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2652 m3
131 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,59 m3
132 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,6404 m3
133 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2197 m3
134 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,26 m3
135 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99,44 m2
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 148,0235 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,9798 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2508 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt cót thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2856 tấn
140 Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129 1cấu kiện
141 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,78 m3
142 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,59 m3
143 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,98 m3
144 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2594 m3
145 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1125 100m2
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1311 tấn
147 Bu lông M27 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
148 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2119 tấn
149 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2119 tấn
150 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7152 tấn
151 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7152 tấn
152 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2049 tấn
153 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,304 m2
154 Bu lông M16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
155 Bu lông M27 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,9552 100m2
157 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang lắp nổi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 bộ
158 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng, chóa tán quang lắp âm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 bộ
159 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, chóa tán quang lắp nổi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
160 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 bộ
161 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Downlight 9W khoét trần 110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85 bộ
162 Lắp đặt quạt trần 5 cánh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
163 Lắp đặt quạt trần 3 cánh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
164 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
165 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
166 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
167 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
168 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
169 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 119 cái
170 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(06-10)A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 cái
171 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29 cái
172 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-32-40)A-6KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
173 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
174 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
175 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
176 Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 hộp
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 780 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 720 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 310 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
182 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
183 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 900 m
184 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 370 m
185 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95 m
186 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 tủ
187 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 máy
188 điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương 1 chiều Inverter 12.000BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
189 điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương 1 chiều Inverter 18.000BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bộ
190 Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
191 Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
192 Cáp đồng M-50mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
193 Ống luồn bảo cáp HDPE cứng chống cháy D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 m
194 Chân, ống thép mạ kẽm, ghép nối đỡ kim thu sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
195 Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
196 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
197 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 mối
198 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cọc
199 Đào xúc đất-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2 m3
200 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2 m3
201 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,29 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,68 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,17 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm (dùng cấp nóng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,17 100m
207 LĐ côn nhựa, đk 25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
208 LĐ côn nhựa, đk 32/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
209 LĐ côn nhựa, đk 32/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
210 LĐ côn nhựa, đk 40/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
211 LĐ côn nhựa, đk 50/40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
212 LĐ côn nhựa, đk 50/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
213 LĐ côn nhựa, đk 50/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
214 LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39 cái
215 LĐ cút nhựa, đk 20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
216 LĐ cút nhựa, đk 25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
217 LĐ cút nhựa, đk 32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
218 LĐ cút nhựa, đk 50 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
219 LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
220 LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
221 LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
222 LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
223 LĐ tê nhựa, đk 32/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
224 LĐ tê nhựa, đk 32/25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
225 LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
226 LĐ tê nhựa, đk 40/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
227 LĐ tê nhựa, đk 40/25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
228 LĐ tê nhựa, đk 50/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
229 LĐ tê nhựa, đk 50/25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
230 LĐ tê nhựa, đk 50/50 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
231 Lắp đặt van, đk20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
232 Lắp đặt van, đk25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
233 Lắp đặt van, đk32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
234 Lắp đặt van, đk50 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
235 Lắp đặt rắc co đk 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1
236 Lắp đặt rắc co đk32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
237 Lắp đặt rắc co đk25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
238 Lắp đặt rắc co đk20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
239 Lắp đặt chậu rửa (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
240 Lắp đặt chậu rửa (khuyết tật) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
241 Lắp đặt vòi chậu rửa (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
242 Lắp đặt vòi chậu rửa (khuyết tật) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
243 Lắp đặt gương soi (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
244 Lắp đặt gương soi (khuyết tật) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
245 Lắp đặt kệ kính (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
246 Lắp đặt kệ kính (khuyết tật) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
247 Lắp đặt hộp đựng (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
248 Lắp đặt hộp đựng (khuyết tật) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
249 Lắp đặt xí bệt (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
250 Lắp đặt xí bệt (khuyết tật) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
251 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
252 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (khuyết tật) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
253 Lắp đặt chậu tiểu nam (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
254 Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
255 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
256 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
257 Lắp đặt bình nóng lạnh 15lít (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
258 Lắp đặt hương sen (cá nhân) trọn bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
259 Lắp đặt chậu rửa (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
260 Lắp đặt vòi chậu rửa (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
261 Lắp đặt gương soi (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
262 Lắp đặt kệ kính (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
263 Lắp đặt hộp đựng (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
264 Lắp đặt xí bệt (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
265 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
266 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
267 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
268 LĐ ống nhựa, đk 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 100m
269 LĐ ống nhựa, đk 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 100m
270 LĐ ống nhựa, đk 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,29 100m
271 LĐ ống nhựa, đk 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,76 100m
272 LĐ cút nhựa, đk 42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
273 LĐ cút nhựa, đk 60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65 cái
274 LĐ cút nhựa, đk 90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
275 LĐ cút nhựa, đk 110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
276 LĐ côn nhựa, đk 60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
277 LĐ côn nhựa, đk 90/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
278 LĐ côn nhựa, đk 110/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
279 LĐ tê nhựa đk 60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
280 LĐ tê nhựa đk 60/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
281 LĐ tê nhựa đk 90/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
282 LĐ tê nhựa, đk 110/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
283 LĐ tê nhựa, đk 110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
284 LĐ tê thông tắc, đk 110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
285 Đào móng bể tự hoại, đất C3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,3998 m3
286 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7921 m3
287 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2579 m3
288 Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,3381 m3
289 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,356 m2
290 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,592 m2
291 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m3
292 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0624 100m2
293 Lắp đặt tấm đan bể tự hoại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
294 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,148 tấn
295 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1147 tấn
C NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,09 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3966 m3
3 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7665 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9936 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1208 100m2
6 Ván khuôn lót giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1704 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,5567 m3
8 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3504 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1648 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2456 100m2
11 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7728 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,344 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,887 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6687 tấn
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9032 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99,18 m3
17 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,37 m3
18 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0492 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5544 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0779 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5609 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,0902 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8876 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2107 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2366 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2283 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,3433 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7957 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,484 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,548 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2221 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0973 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,2988 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2015 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7909 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,0893 m3
37 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4209 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4209 tấn
39 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,6836 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5756 100m2
41 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,25 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
43 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
44 Đai gông giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
45 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
46 Ốp tường gạch KT 300x600 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 111,824 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 143,4514 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 292,534 m2
49 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,7891 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,682 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 168,6426 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 245,7 m
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bỏ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 143,4514 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong (bỏ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 292,534 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bỏ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 289,0411 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 143,4514 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 574,4017 m2
58 Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,9274 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,2866 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,8946 m2
61 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,256 m2
62 Lát nền gạch KT 600x600 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 116,1156 m2
63 Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,9274 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2156 m3
65 Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,413 m3
66 Ván khuôn bệ bếp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0479 100m2
67 Lắp dựng cốt thép bệ bếp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
68 Ốp bệ bếp gạch KT 300x300 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,71 m2
69 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0141 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0047 m3
71 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9723 m3
72 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6253 m3
73 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,6403 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2106 tấn
75 Son tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 210,6 kg
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,96 m2
77 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, thanh profile, phụ kiện GU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,36 m2
78 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ thanh profile, phụ kiện GU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,32 m2
79 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,96 m2
80 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ thanh profile, phụ kiện GU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,96 m2
81 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
83 Lắp đặt quạt trần 3 cánh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
86 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
91 Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 161 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 216 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 226 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
98 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
99 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 máy
100 điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương1 chiều Inverter 12.000BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
101 điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương1 chiều Inverter 18.000BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
102 Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,42 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm (dùng cấp nóng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
108 LĐ côn nhựa, đk 25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
109 LĐ côn nhựa, đk 32/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
110 LĐ côn nhựa, đk 50/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
111 LĐ côn nhựa, đk 50/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
112 LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
113 LĐ cút nhựa, đk 20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
114 LĐ cút nhựa, đk 25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
115 LĐ cút nhựa, đk 32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
116 LĐ cút nhựa, đk 50 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
117 LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 20/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
118 LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
119 LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
120 LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
121 LĐ tê nhựa, đk 32/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
122 LĐ tê nhựa, đk 50/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
123 LĐ tê nhựa, đk 50/32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
124 LĐ tê nhựa, đk 50/50 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
125 Lắp đặt van, đk20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
126 Lắp đặt van, đk25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
127 Lắp đặt van, đk32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
128 Lắp đặt van, đk50 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Lắp đặt rắc co đk 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1
130 Lắp đặt rắc co đk32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
131 Lắp đặt rắc co đk25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
132 Lắp đặt rắc co đk20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
133 Lắp đặt chậu rửa bát Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
134 Lắp đặt chậu rửa (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
135 Lắp đặt vòi chậu rửa (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
136 Lắp đặt gương soi (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
137 Lắp đặt kệ kính (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt hộp đựng (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
139 Lắp đặt xí bệt (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
141 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm (công cộng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
142 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
143 Lắp đặt bình nóng lạnh 15l (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
144 Lắp đặt hương sen (cá nhân) trọn bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
145 Lắp đặt chậu rửa (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
146 Lắp đặt vòi chậu rửa (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
147 Lắp đặt gương soi (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
148 Lắp đặt kệ kính (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
149 Lắp đặt hộp đựng (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
150 Lắp đặt xí bệt (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
152 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm (cá nhân) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
153 LĐ ống nhựa, đk 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
154 LĐ ống nhựa, đk 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,29 100m
155 LĐ ống nhựa, đk 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 100m
156 LĐ cút nhựa, đk 42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
157 LĐ cút nhựa, đk 60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
158 LĐ cút nhựa, đk 110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
159 LĐ côn nhựa, đk 60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
160 LĐ tê nhựa đk 60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
161 LĐ tê nhựa đk 60/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
162 LĐ tê nhựa, đk 110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
163 Đào móng băng, đất C3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,6999 m3
164 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,896 m3
165 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1289 m3
166 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6691 m3
167 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,678 m2
168 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,796 m2
169 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m3
170 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0312 100m2
171 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
173 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0574 tấn
D NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,93 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5808 m3
3 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0469 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7667 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0779 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,5939 m3
8 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6002 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0872 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7828 100m2
11 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4149 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0915 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8342 tấn
14 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3578 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,7 m3
16 Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3614 m3
17 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3552 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2464 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0346 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2493 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1108 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2896 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2602 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3859 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6804 m3
26 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7371 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,243 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4335 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1927 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2321 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,9586 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2361 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0008 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3316 m3
35 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2361 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2361 tấn
37 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,4522 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5931 100m2
39 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,83 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
41 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
42 Đai gông giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
43 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
44 Ốp tường gạch KT 300x600 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,977 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,536 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 101,697 m2
47 Trát trụ cột,má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70,9315 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,7278 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70,122 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 153,48 m
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,536 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 268,4783 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,0712 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,0712 m2
55 Lát nền gạch KT 600x600 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,953 m2
56 Lát nền gạch KT 300x300 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2844 m2
57 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,084 m3
58 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,084 m3
59 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3132 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,524 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,223 tấn
62 Son tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 223 kg
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,4 m2
64 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,24 m2
65 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,575 m2
66 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,4 m2
67 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,49 m2
68 Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, chóa tán quang lắp nổi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
71 Lắp đặt quạt trần 3 cánh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/16A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 153 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
86 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
87 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 máy
88 điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, Daikin hoặc tương đương1 chiều Inverter 18.000BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
89 Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,07 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m
93 LĐ côn nhựa, đk 25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
94 LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
95 LĐ cút nhựa, đk 20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
96 LĐ cút nhựa, đk 25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
97 LĐ cút nhựa, đk 32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
98 LĐ tê nhựa, đk 25/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt van, đk20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
100 Lắp đặt van, đk25 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
101 Lắp đặt van, đk32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
102 Lắp đặt rắc co đk32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt rắc co đk25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
104 Lắp đặt rắc co đk20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
106 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
107 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
113 Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
116 LĐ ống nhựa, đk 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,01 100m
117 LĐ ống nhựa, đk 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,11 100m
118 LĐ ống nhựa, đk 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,14 100m
119 LĐ cút nhựa, đk 42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
120 LĐ cút nhựa, đk 60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
121 LĐ cút nhựa, đk 110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
122 LĐ côn nhựa, đk 60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
123 LĐ tê nhựa đk 60/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
124 LĐ tê nhựa, đk 110/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
125 LĐ tê nhựa, đk 110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
126 Đào móng băng, đất C3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,6999 m3
127 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,896 m3
128 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1289 m3
129 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6691 m3
130 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,678 m2
131 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,796 m2
132 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m3
133 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0312 100m2
134 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0574 tấn
E NHÀ ĐỂ XE MÁY + NHÀ XE 4 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,048 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6322 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,56 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,777 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,048 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1024 100m2
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6062 m3
8 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4991 m3
9 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,559 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,41 m2
11 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1717 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1717 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2561 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2561 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2458 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2458 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,3474 1m2
18 Bu lông D18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5537 100m2
20 Diềm mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,06 m
21 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,38 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8154 m3
23 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2047 m3
24 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4598 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0224 100m2
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0458 100m2
27 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4535 m3
28 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3098 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0416 100m2
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0563 100m2
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2534 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,164 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,483 tấn
35 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8586 m3
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,18 m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0622 100m3
38 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5808 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1056 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0139 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1087 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9637 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1785 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0931 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3869 tấn
46 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1009 m3
47 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5908 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1602 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,1983 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,48 m3
51 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1323 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1323 tấn
53 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,9593 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,404 100m2
55 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,8 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
57 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
58 Đai gông giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70,966 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,95 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,1076 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,08 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,36 m
65 Vét lõm mạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 công
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94,0736 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 142,03 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,498 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,498 m2
70 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7628 m3
71 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3014 m3
72 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,014 m2
73 Cửa nhôm cuốn khe thoáng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,85 m2
74 Mô tơ cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
75 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6 m
76 Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
F BỂ NƯỚC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 344,42 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 170,22 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,742 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,448 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,407 m3
6 Ván khuôn móng+ dầm móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1376 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,156 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2246 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,303 100m2
10 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,504 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1638 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7494 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3126 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0389 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3164 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0269 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,172 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,135 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8574 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4183 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2627 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,104 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0041 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0261 tấn
25 Lắp đặt nắp thăm bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,65 m2
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,68 m2
28 Thang thăm bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4174 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3366 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0642 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0406 tấn
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,04 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,844 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,844 m2
36 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,04 m2
37 Cửa đi sắt bịt tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,64 m2
38 Cửa chớp mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,92 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1085 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1085 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,824 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2784 100m2
43 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,4 m
44 Lắp đặt đèn LED 18W ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, HDPE cứng chống cháy D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
G CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,97 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4772 m3
3 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5046 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8113 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5225 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1782 m3
7 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0108 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0019 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0095 tấn
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,44 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0751 100m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6928 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2723 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,595 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2592 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0248 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0026 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0143 tấn
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,897 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,495 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,896 m2
22 Sơn cổng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,086 m2
23 Cổng inox 304 chạy điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,81 m
24 Mô tơ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
25 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0379 tấn
26 Lắp dựng cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,52 m2
27 Khóa công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Bộ chữ (VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC; VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN LẬP THẠCH) -Bộ chữ Inox mạ vàng đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Bóng đèn trên trụ cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
30 Đào móng, đất C3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,99 m3
31 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5782 m3
32 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,5318 m3
33 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,6612 m3
34 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4055 m3
35 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,534 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1337 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4862 tấn
38 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,5 m3
39 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,526 100m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,6793 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,3102 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,666 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8102 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0491 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0445 tấn
46 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 115,3357 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 669,8955 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 323,46 m
49 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 785,2312 m2
50 Gia công tường rào thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2747 tấn
51 Lắp dựng hàng rào sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,136 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,568 m2
53 Đào móng băng, đất C3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,0832 m3
54 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,69 m3
55 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0539 100m3
56 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6944 m3
57 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,8915 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,466 m2
59 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,8 m3
60 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,7 m3
61 Ván khuôn nền, sân bãi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7176 100m2
62 Lát gạch block Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 170 m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,588 m3
64 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,098 m3
65 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,25 m3
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0256 100m2
67 Cột cờ + phụ kiện chôn chân INOX 304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cột
68 Cây lộc vừng cao 2,5-3m, đường kính gốc 15cm (bao gồm cả đất, phân bón, vật tư , công trồng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cây
69 Chuỗi ngọc (bao gồm cả đất, phân bón, vật tư , công trồng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 279 m2
70 Tưới nước cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (90 ngày*2 lần/ngày) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,79 100m2/lần
71 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3 (90 ngày*2 lần/ngày) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,25 100chậu/lần
H CÁP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV VÀ CHIẾU SÁNG
1 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X50mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 M
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X50mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
3 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53 M
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,53 100m
5 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46 M
6 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,46 100m
7 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 M
8 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, <=3kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
9 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 M
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, <=3kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
11 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 M
12 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu cốt
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4 10 đầu cốt
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 10 đầu cốt
16 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
17 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=50/65 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 M
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=50/65 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
19 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=40/50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53 M
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=40/50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,53 100m
21 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=30/40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 87 M
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=30/40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,87 100m
23 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=25/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 M
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=25/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
25 Tủ điện phân phối 200A (trọn bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 M
26 Lắp đặt tủ điện phân phối 200A (trọn bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
27 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 làm móng tủ điện phân phối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,383 m3
28 Bê tông M200, đá 1x2, móng tủ điện phân phối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,27 m3
29 Lắp đặt và tháo bu lông M22 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Khung Móng M22x500 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 cái
32 Đào xúc đất-đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 m3
33 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90, hệ tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 m3
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 10 cọc
35 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (gồm cả thép dẹt và chi tiết bắt) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cọc
36 Đào xúc đất-đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 m3
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,22 100m2
38 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 m3
39 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 m3
40 Mốc sứ báo cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
41 Bịt đầu cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
42 Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,67 100m
43 Ống luồn cáp HPDE chịu lực D25/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,67 100m
44 Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,66 100m
45 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
46 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1 cột
47 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1 cần đèn
48 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1 choá
49 Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x1375x8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
50 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
51 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
52 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bảng
53 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,28 m3
54 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 1 đầu cáp
55 Đánh số cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cột
56 Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 ht
I THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76,86 m3
2 Đào móng băng, đất C3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0454 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8091 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,12 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2605 100m2
6 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,836 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,4608 m3
8 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,2 m2
9 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,387 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6588 tấn
11 Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2cm, BT M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,6 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2cm, BT M250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,45 m3
13 Đắp cát hai bên thành rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,45 m3
14 Láng rãnh, dày1cm, VXM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,8 m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 86 cái
16 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,63 m3
17 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,71 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3427 100m3
19 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4974 m3
20 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0924 100m2
21 Ván khuôn Mũ mố hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2464 100m2
22 Ván khuôn nắp đan hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,062 100m2
23 Cốt thép pa nen ĐK < 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1048 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,17 m3
25 Bê tông mũ hố ga, đá 1x2cm, BT M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4208 m3
26 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
27 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4275 m3
28 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,5214 m3
29 Trát tường hố ga, dày1cm, VXM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,6 m2
30 Láng đáy hố ga, dày2cm, VXM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,7 m2
31 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8096 m3
J HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
2 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
3 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
5 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6 m3
7 Đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6 m3
8 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=45m3/h) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEN (h=50mcn, q=45m3/h) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy ruột đồng XLPE/PVC 3x16+1x10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
13 Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPEcái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cặp bích
15 Lắp đặt rọ loc rác d100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt khớp chống rung ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt van phao ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt bu lông M16x50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
26 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2
31 Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6
32 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 500x600x180 - Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 Hộp
34 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 Bộ
35 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 3kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bình
36 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC 4kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bình
37 Giá để bình chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
38 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
39 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 Zone Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
40 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 100m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây tín hiệu từ đầu báo đến hộp kỹ thuật, dây nguồn cho đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 550 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 550 m
44 Lắp đặt linh kiện báo cháy, khói Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 bộ
45 Lắp đặt linh kiện báo cháy, tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 450 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 100m
48 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
49 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
50 Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm cho đèn sự cố và đèn exit Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
K ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ Rack 42U cho tủ LAN-TT Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 thiết bị
2 Lắp đặt tủ Rack 27U cho tủ CCTV-TT Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 thiết bị
3 Router mạng + Fire wall Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 thiết bị
4 Lắp đặt module, thiết bị chuyển mạch khác (MPLS,… và tương đương), Mạng Core Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 thiết bị
5 Hộp nối ODF 32FO outdoor ngoài trời Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 bộ ODF
6 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 36 máy nhánh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Phiến đấu dây loại 40Px2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Bộ lưu điện UPS 5KVA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1bộ
9 Bộ ghi hình Camera IP-NVR 16 kênh 8T Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Màn hình theo dõi LCD 32in Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
11 Máy tính điều khiển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Cáp CAT6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 10m
13 Tủ điện nhẹ KT 400x300x150 âm tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 24 cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 1 thiết bị
15 Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 1 ổ cắm
16 Ổ cắm mạng RJ45 kèm đế âm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 1 ổ cắm
17 Cáp nhảy CAT6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 125 10m
18 Cáp điện thoại 10P-0.5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
19 Cáp điện thoại 2P-0.5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 800 m
20 Camera IP loại chữ nhật, quay quyét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Camera IP loại chữ nhật lắp ngoài nhà, quay quyét Zoom Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
22 Dây điện cấp nguồn Camera CU/PVC 2x(1x1.5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
23 Ống PVC D20 (ngầm tường) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 100m
24 Phụ kiện lắp đặt ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 %
25 Tủ trung tâm CODEC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
26 Màn hình LCD 50in họp trực tuyến Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
27 Màn hình LCD 42in họp trực tuyến Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Camera hội thảo full HD Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Loa âm trần 6w Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
30 Microphone hội thảo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 bộ
31 Cáp tín hiệu loa trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
32 Cáp tín hiệu hình ảnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
33 Tủ điện nhẹ KT 4000x300x150 âm tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 8 cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 thiết bị
35 Bộ phát WIFI Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Cáp CAT6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 10m
37 Dây điện cấp nguồn Camera CU/PVC 2x(1x1.5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
38 Camera IP loại chữ nhật, quay quyét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Ống PVC D20 (ngầm tường) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m
40 Tủ điện nhẹ KT 4000x300x150 âm tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, 08 cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 thiết bị
42 Ổ cắm điện thoại 2xRJ11 kèm đế âm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 ổ cắm
43 Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 ổ cắm
44 Ổ cắm điện thoại RJ45 kèm đế âm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1 ổ cắm
45 Ổ cắm điện thoại 2xRJ45 kèm đế âm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 ổ cắm
46 Cáp CAT6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 10m
47 Dây điện cấp nguồn Camera CU/PVC 2x(1x1.5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
48 Cáp điện thoại 10P-0.5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
49 Camera IP loại chữ nhật, quay quyét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Ống PVC D20 (ngầm tường) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 100m
51 Phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 gói
L CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9584 m3
2 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9584 m3
3 Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 18lít/m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 160,4413 lít
4 Máy phun hoá chất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
5 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9584 m3
6 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,048 m3
7 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,84 m3
8 Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 18lít/m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 625,9277 lít
9 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
10 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,048 m3
11 Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 413,064 lít
12 Thuốc bột PMC;Định mức 2kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 550,752 kg
13 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
14 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
15 Diện tích tường, móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 401,12 m2
16 Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 601,68 lít
17 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
18 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
19 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7264 m3
20 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
21 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 115,4442 lít
22 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
23 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7264 m3
24 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,848 m3
25 Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
26 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 480,7757 lít
27 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
28 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,848 m3
29 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 1,5lít/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 202,86 lít
30 Thuốc bột PMC;Định mức 2kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 270,48 kg
31 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
32 Máy phun hóa chất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
33 Diện tích tường, móng: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 293,81 m2
34 Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 440,715 lít
35 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
36 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
37 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2304 m3
38 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2304 m3
39 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,1249 lít
40 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
41 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2304 m3
42 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,768 m3
43 Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,678 m3
44 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 255,5885 lít
45 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
46 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,678 m3
47 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 1,5lít/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,75 lít
48 Thuốc bột PMC;Định mức 2kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81 kg
49 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
50 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
51 Diện tích tường, móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114,932 m2
52 Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 172,398 lít
53 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
54 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
55 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3904 m3
56 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
57 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,1905 lít
58 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
59 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3904 m3
60 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,952 m3
61 Nhân công xử lý thuốc NC3,5/7 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
62 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 18lít/m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 200,6323 lít
63 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
64 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,952 m3
65 Dung dịch thuốc Termidor 2,5EC; Định mức 1,5lít/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,8576 lít
66 Thuốc bột PMC;Định mức 2kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,4768 kg
67 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
68 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
69 Diện tích tường, móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,84 m2
70 Dung dịch thuốc Termidor 25EC; Định mức 1,5lít/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,76 lít
71 Nhân công xử lý thuốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
72 Máy phun hoá chất động Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->