Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 19:00:00 đến ngày 2020-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể bơi | |||
| 1 | Đào móng cột rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,183 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,696 | m3 |
| 3 | Đào móng rộng <=10m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,789 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,456 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể bơi ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,603 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể bơi ĐK<=18 , cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,527 | Tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể bơi bằng máy bơm BT tự hành, vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,882 | m3 |
| 10 | Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng giữa đáy và thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,2 | m |
| 11 | Bê tông tường bể bơi bằng máy bơm BT tự hành dày <=45cm, cao <=4m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,375 | m3 |
| 12 | Chống thấm tường trong bể bơi bằng màng chống thấm tự dính Bitumex dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,07 | m2 |
| 13 | Láng nền, thành trong bể bơi, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,32 | m2 |
| 14 | Lát nền đáy bể bơi, gạch Ceramic men bóng không vân 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,65 | m2 |
| 15 | Ốp thành bể bơi, gạch Ceramic men bóng không vân 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,67 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,708 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, móng bó nền xung quanh bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,456 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng bó nền dày <=45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,585 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | Tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,716 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,086 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,582 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình - đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,56 | m3 |
| 29 | Bê tông lót nền bể bơi, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,992 | m3 |
| 30 | Láng đáy mương máng tràn tạo dốc có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,875 | m2 |
| 31 | Lát nền bể bơi bằng đá tự nhiên băm mặt xám trắng kích thước: 300x600 mm, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,109 | m2 |
| 32 | Trát tường xung quanh móng bó nền bể bơi dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,098 | m2 |
| 33 | Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,098 | m2 |
| 34 | Lắp đặt thanh chắn máng tràn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,8 | m |
| 35 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn bể bơi bằng ống INOX D38.1 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,8 | m |
| 36 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D60.5 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,6 | m |
| 37 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D22.2 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,2 | m |
| 38 | Sản xuất lắp đặt thang lên xuống hồ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố kỹ thuật, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 42 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| B | Hệ thống cấp thoát nước bể bơi | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bể bơi không mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bể bơi bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm cho ống cấp nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, tê, nối PVC D42 cho ống cấp nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=125mm cho ống cấp nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co, tê, nối PVC D125 cho ống thoát nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| C | Nhà phục vụ bể bơi | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng, lanh tô, ô văng nhà phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, lanh tô, ô văng, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, lanh tô, ô văng d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, lanh tô, ô văng vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,791 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,851 | m3 |
| 12 | Xây tường nhà phục vụ, h<=4m, gạch ống 9,5x13,5x19 câu gạch đặc 5,5x9x19 VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,513 | m3 |
| 13 | Đào móng bậc cấp <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,686 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bậc cấp, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,268 | m3 |
| 15 | Xây móng dầy <=30cm, gạch đặc 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,905 | m3 |
| 16 | Xây các kết cấu phức tạp h<=16m, gạch đặc 5,5x9x19, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,255 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,55 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột nhà phục vụ dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, Lanh tô, ô văng VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,14 | m2 |
| 21 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,51 | m2 |
| 22 | Trát đắp phù điêu, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,82 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn mái có đánh mầu tạo dốc dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,75 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,7 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,06 | m2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,11 | m2 |
| 27 | GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 28 | GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 29 | GCLD vách ngăn tấm Combact + cửa đi dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,2 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,615 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,815 | 100m2 |
| D | Phần điện nhà phục vụ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn đèn huỳnh quang đôi 1,2m, loại máng phân quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| E | Phần cấp thoát nước nhà phục vụ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu đứng, dung tích 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 7 | Lắp đặt phễu nước sàn Inox(150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| F | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng hầm tự hoại, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,256 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hầm tự hoại, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 3 | Xây tường hầm tự hoại <=30cm, h<=4m, gạch đặc 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,028 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | Tấn |
| 7 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Trát tường hầm tự hoai dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,62 | m2 |
| 9 | Láng hầm tự hoại có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,76 | m2 |
| G | MÁI CHE | |||
| 1 | SXLD bu lông D14 cho đế móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 2 | Sản xuất cột thép hình mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | Tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình mái che khẩu độ<=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | Tấn |
| 6 | Sản xuất giằng mái thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | Tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | Tấn |
| 10 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5 mm, mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,265 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái tấm Polytop rổng lấy sáng dày 5 mm, mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép mái che khu vui chơi, các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,791 | m2 |
| H | Thiết bị lọc và xử lý nuớc | |||
| 1 | Máy bơm Q= 25,7 m3/h, 3HP/220V-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 2 | Bình lọc cát bể bơi, van ngang 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhụa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cát lọc Thạch Anh chuyên dụng cho 01 bình lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | Kg |
| 4 | Bộ tự động điều chỉnh độ PH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ mài mòn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| I | Đầu cấp thoát nước | |||
| 1 | Nắp che thu đáy cho bể Fi200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Mắt trả nước fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Đầu hút vệ sinh cho bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Phểu thu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Test thử nước 2in1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| J | Dụng cụ vệ sinh & Robot & Hệ thống ống tuần hoàn | |||
| 1 | Vợt rác sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Chổi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Ống mềm 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 4 | Bàn hút 8 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Sào nhôm dài 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Hệ thống van 1 chiều, van khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 7 | Hệ thống ống tuần hoàn uPVC class 3, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 8 | Vật tư phụ hệ thống ống tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| K | Hệ thống điện và nhân công lắp đặt | |||
| 1 | 'Dây dẫn (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Tủ điện điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Hoá chất khử trùng nước ban đầu, nhân công vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 4 | Nhân công lắp đặt hệ thống thiết bị bể bơi, hệ thống ống tuần hoàn, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi