Gói thầu: Gói thầu 01.XL-Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng đường từ ĐH 102 Thạch Xuân đi cầu Vài xã Thạch Đài, huyện Thạch Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910986-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL-Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng đường từ ĐH 102 Thạch Xuân đi cầu Vài xã Thạch Đài, huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20200910960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thạch Xuân và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 08:11:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,414,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG & CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 1
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Phá dỡ kết cấu đường cũ Mô tả KT theo chương V 25,0544 m3
2 Đào hữu cơ, vét bùn, máy đào <=1,25m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 3,5839 100m3
3 Đánh cấp, đào khuôn, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả KT theo chương V 1,6019 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 3,5839 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 1,6019 100m3
6 Vận chuyển KCĐC bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Mô tả KT theo chương V 0,2505 100m3
7 Đắp đất nền đường, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Mô tả KT theo chương V 0,1932 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Mô tả KT theo chương V 3,6717 100m3
9 Giá đất đắp K95 (Giá quý II + vận chuyển) Mô tả KT theo chương V 497,8847 m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 2cm (bù vênh) Mô tả KT theo chương V 19,0006 100m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 3cm Mô tả KT theo chương V 19,0006 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 1,6975 100m3
4 Bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 11,2362 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 2,0509 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 203,7048 m3
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả KT theo chương V 11,0861 100m2
D CỐNG BẢN:
1 Phá dỡ BTCT cống cũ Mô tả KT theo chương V 0,4464 m3
2 Phá dỡ đá hộc cống cũ Mô tả KT theo chương V 1,4133 m3
3 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) Mô tả KT theo chương V 0,8911 m3
4 Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp II (90%) Mô tả KT theo chương V 0,0802 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,0891 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,0297 100m3
7 Giá đất đắp K95 (Giá quý II + vận chuyển) Mô tả KT theo chương V 3,8263 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, đá dăm giảm tải ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 2,2234 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,7571 m3
10 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,2807 m3
11 Bê tông tấm tấm bản, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,8532 m3
12 Bê tông xà mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,2718 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,0409 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,023 tấn
15 Lắp dựng cốt thép ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,0026 tấn
16 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,0099 tấn
17 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,0673 100m2
18 Ván khuôn thép thân cống Mô tả KT theo chương V 0,0914 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,0427 100m2
20 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả KT theo chương V 0,0192 100m2
21 Nhựa đường lỗ chốt neo Mô tả KT theo chương V 16,48 kg
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn < 1T Mô tả KT theo chương V 4 cái
23 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (bù vênh) Mô tả KT theo chương V 0,1469 100m2
24 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả KT theo chương V 0,1469 100m2
E RÃNH CHỊU LỰC:
1 Phá dỡ BTCT cống cũ Mô tả KT theo chương V 6,0058 m3
2 Đào móng, bằng thủ công, đất C2 (10% KL) Mô tả KT theo chương V 4,8581 m3
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,4372 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,4858 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,1619 100m3
6 Giá đất đắp K95 (Giá quý II + vận chuyển) Mô tả KT theo chương V 20,8608 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 9,92 m3
8 Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 10,9888 m3
9 Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,212 m3
10 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,4901 tấn
11 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,5301 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,1695 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,1592 tấn
14 Ván khuôn thép rãnh Mô tả KT theo chương V 0,8595 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,1785 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg Mô tả KT theo chương V 28 1cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng biển báo, bằng thủ công, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,2 m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 1 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả KT theo chương V 24,6935 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả KT theo chương V 13,2 m2
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG & CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 2
H MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm 0.0 12,9072 100m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm 0.0 12,9072 100m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng biển báo 0.0 0,2 1m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm 0.0 1 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 0.0 16,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->