Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909443-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200806868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 18:23:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp - Nhà lớp học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,697 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,26 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,55 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,115 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,285 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,159 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,372 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,696 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,447 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,846 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,378 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,449 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,597 100m3
18 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,82 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,31 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,37 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,545 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,428 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,726 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,247 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,904 tấn
33 Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,288 m3
34 Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,814 m3
35 Xây gạch ống 13,5x9,5x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,603 m3
36 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,067 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,003 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,179 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,194 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,942 tấn
43 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,93 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
46 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
47 GCLD diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,96 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,25 m2
49 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,68 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,02 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 145,97 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,28 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,428 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,5 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,6 m2
56 Quét Kova CT-11A chống thấm (03 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,82 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,82 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 376,778 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,02 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,84 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,88 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,03 m2
64 GCLD vách ngăn Compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 m2
65 GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,58 m2
66 GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,631 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,919 100m2
B Hầm tự hoại - Nhà lớp học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 m3
4 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,243 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,572 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,58 m2
C Hệ thống điện - Nhà lớp học
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 218 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 220 m
5 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 227 m
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
12 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bảng
16 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-10kA, MCB 2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA, MCB 1P-16A-6kA, MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
D Hệ thống chống sét - Nhà lớp học
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,12 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,12 m3
3 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
7 Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC 3.1 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
E Hệ thống cấp thoát nước - Nhà lớp học
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt van khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
15 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
18 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt van góc đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Lắp đặt máy bơm nước Mastra 3inch R95-123 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
F San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,509 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,377 100m3
G Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
4 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
5 Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d = 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
6 Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
7 Lắp đặt kết cấu giếng (ống lọc)- nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d114, d114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Chèn cát hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 m3
12 Chèn đất (tận dụng đất san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,609 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 m3
H Mái che
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chèn miệng ống, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 100m2
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,217 tấn
6 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,217 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
10 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,529 100m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,682 m2
I Tường rào, cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,796 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,208 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,024 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,402 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,506 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,606 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,501 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,364 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
16 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,375 m3
17 Xây gạch ống không nung 13,5x9,5x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,528 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 355,612 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,42 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,145 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 398,1 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 544,177 m2
23 GCLD trụ đỡ bảng tên (bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8 m
24 GCLD bảng tên bằng Alu (bao gồm chữ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Trọn bộ
25 GCLD cửa cổng sắt (bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m2
J Sân nền
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,752 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,52 m3
3 Cắt khe co giản sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,245 10m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,546 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,849 m3
6 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,849 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,484 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,484 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->