Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường; Sự nghiệp kinh tế, dự phòng ngân sách thành phố năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 21:08:00 đến ngày 2020-09-11 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,059,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,967 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,01 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,703 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,117 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,624 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 30,401 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,783 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 451,602 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32,257 | 100m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32,257 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,622 | 100m2 |
| C | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 57,46 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,52 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,03 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,38 | 100m2 |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,513 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,22 | 100m3 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,836 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mặt bản | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,078 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mặt bản, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,078 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt bản | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,004 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,5 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,84 | m3 |
| 12 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,48 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,672 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,093 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,056 | m3 |
| 17 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,164 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,382 | m3 |
| 19 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,096 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,339 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,244 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi