Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909147-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200907539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:04:00 đến ngày 2020-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,212,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2754 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2359 100m3
3 Xáo sới nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,892 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3943 100m3
5 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3202 100m3
6 Đào bùn - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2883 100m3
7 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7432 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0315 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5561 100m3
10 Vận chuyển bùn đổ đi , Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0315 100m3
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0529 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3244 100tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3244 100tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0529 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7079 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7079 100m3
17 Bê tông viên vỉa, bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,85 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8672 100m2
19 Lớp đệm vữa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,98 m2
20 Bê tông lót móng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m3
21 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.073 m
22 Bê tông viên vỉa, bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0956 100m2
24 Bê tông lót móng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
25 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498 m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cát sạn đệm đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
2 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,85 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3465 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,15 m2
6 Bê tông mũ tường M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
8 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m2
9 Bê tông tấm bản đậy hố ga M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8295 tấn
11 Thép ke góc tấm bản L(40x40x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7763 tấn
12 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 1cấu kiện
13 Bê tông móng cửa thu M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
14 Ván khuôn móng cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 100m2
15 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
16 Bê tông viên vỉa hàm ếchM250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
18 Lắp đặt viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
19 Đào móng- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 100m3
20 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2135 100m3
21 Đào móng cống-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5276 100m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,525 100m3
23 Vận chuyển đất- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4144 100m3
24 Bê tông móng cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,92 m3
25 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,96 m3
26 Bê tông thân cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,98 m3
27 Bê tông mũ tường M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,21 m3
28 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1791 tấn
29 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,18 m3
30 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 100m2
31 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,132 100m2
32 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,24 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1968 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5093 100m2
35 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894 1cấu kiện
36 Bê tông mối nối tấm bảnM250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 m3
37 Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
38 Bê tông móng cống tròn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
39 Bê tông tường đầu cống, tường cánh cống, thành hố thu M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
40 Bê tông gia cố sân cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
41 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
42 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
43 Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
44 Bê tông tấm bảnM250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 m3
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
46 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 tấn
47 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
48 Bê tông ống cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
49 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
51 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3247 m2
52 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn
53 Đào móng cống- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m3
54 Đắp đất quanh cống độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
55 Phá dỡ khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
C HÈ PHỐ
1 Lớp vữa đệm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.976,63 m2
2 Lát gạch Tezzaro kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.976,63 m2
3 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,13 m3
4 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,67 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4904 100m2
6 Bê tông ô trồng cây M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,77 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1544 100m2
8 Trồng cây bàng Đài Loan (D10-12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 cây
D ĐIỂM ĐẤU NỐI- HỘP ĐỒNG HỒ
1 Đào móng cột, trụ,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0355 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
3 Bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3794 m3
4 Bê tông hố van, hố ga mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3115 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9642 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1272 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1707 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1836 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Bê tông bệ máy mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 m3
14 Lắp đặt đầu nối bích dài DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Bích rống DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn gang đường kính côn d=63x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN50 (Sensus) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Gioăng bích DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Gioăng bích DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Bulông + êcu M20x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
23 Bulông + êcu M16x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
24 Balie biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E HỐ VAN QUẢN LÝ
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6118 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4835 m3
3 Bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1771 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 100m2
5 Bê tông móng mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2657 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
8 nắp tôn hố van quản lý KT520x620x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Khóa hố van quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
F Phần đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính tê DN63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính tê DN63x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đăt chếch nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính chếch DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 cái
9 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính côn DN63x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Khâu nối ren ngoài DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Khâu nối ren ngoài DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Khâu nối DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 cái
15 Đầu bịt ống DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 cái
16 Đầu bịt ống DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,92 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
19 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,67 100m
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
21 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 cái
G CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,064 m3
2 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,72 m3
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5502 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1135 100m3
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
H XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Khung móng - M24x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 10 cọc
3 Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,6 kg
4 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 1000v
6 Gạch chỉ KT 60x10x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.240 Viên
7 Ni long báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
9 Ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
10 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
11 Ống thép D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
12 Dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
13 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cột
14 Đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
15 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100 m
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 bảng
17 Dây cáp 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
18 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 100m
19 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
21 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 giá đỡ
22 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->