Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:04:00 đến ngày 2020-09-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,212,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2754 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2359 | 100m3 |
| 3 | Xáo sới nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,892 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3943 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3202 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2883 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7432 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0315 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5561 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn đổ đi , Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0315 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0529 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3244 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3244 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0529 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7079 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7079 | 100m3 |
| 17 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,85 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8672 | 100m2 |
| 19 | Lớp đệm vữa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,98 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m3 |
| 21 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073 | m |
| 22 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0956 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cát sạn đệm đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,15 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ tường M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản đậy hố ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8295 | tấn |
| 11 | Thép ke góc tấm bản L(40x40x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7763 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng cửa thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 15 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 16 | Bê tông viên vỉa hàm ếchM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 19 | Đào móng- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2135 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cống-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5276 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,525 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4144 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,92 | m3 |
| 25 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,96 | m3 |
| 26 | Bê tông thân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m3 |
| 27 | Bê tông mũ tường M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,21 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1791 | tấn |
| 29 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,132 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,24 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1968 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5093 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông mối nối tấm bảnM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 38 | Bê tông móng cống tròn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 39 | Bê tông tường đầu cống, tường cánh cống, thành hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 40 | Bê tông gia cố sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 41 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm bảnM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 51 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3247 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 53 | Đào móng cống- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất quanh cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lớp vữa đệm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.976,63 | m2 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.976,63 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4904 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ô trồng cây M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1544 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây bàng Đài Loan (D10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cây |
| D | ĐIỂM ĐẤU NỐI- HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0355 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3794 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9642 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1707 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bê tông bệ máy mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích dài DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Bích rống DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn gang đường kính côn d=63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN50 (Sensus) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Gioăng bích DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Gioăng bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bulông + êcu M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 23 | Bulông + êcu M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 24 | Balie biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HỐ VAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6118 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4835 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2657 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 8 | nắp tôn hố van quản lý KT520x620x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Khóa hố van quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | Phần đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính tê DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính tê DN63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính chếch DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính côn DN63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Khâu nối DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cái |
| 15 | Đầu bịt ống DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cái |
| 16 | Đầu bịt ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,67 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp khâu nối, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,72 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1135 | 100m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| H | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng - M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 10 cọc |
| 3 | Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,6 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | 1000v |
| 6 | Gạch chỉ KT 60x10x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.240 | Viên |
| 7 | Ni long báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 11 | Ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 12 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cột |
| 14 | Đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100 m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bảng |
| 17 | Dây cáp 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 100m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 giá đỡ |
| 22 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi