Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình (nước sinh hoạt, hệ thống PCCC), công trình cơ sở làm việc Công an thị trấn Vũ Thư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình (nước sinh hoạt, hệ thống PCCC), công trình cơ sở làm việc Công an thị trấn Vũ Thư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:48:00 đến ngày 2020-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,857,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | nt | 2,5 | 100 m² |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái Fibrô xi măng | nt | 2,15 | 100 m² |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | nt | 30,88 | m³ |
| 4 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | nt | 1,43 | m³ |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | nt | 43,55 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 43,55 | m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 3,51 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | nt | 38,97 | m³ |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 90,51 | 100m |
| 10 | Bê tông tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 12,59 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,54 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 2,01 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 1,64 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,63 | 100m² |
| 15 | Bê tông tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 50,99 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,08 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,94 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,47 | 100m² |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,14 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 46,63 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 4,58 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,24 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,37 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,53 | 100m² |
| 25 | Bê tông tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 7,95 | m³ |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,533 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,66 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | nt | 0,74 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | nt | 0,74 | 100m³/km |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,18 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,94 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 1,82 | 100m² |
| 34 | Bê tông tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,96 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,42 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,55 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,65 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,28 | 100m² |
| 39 | Bê tông tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 13,78 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,99 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 3,51 | 100m² |
| 42 | Bê tông tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 33,45 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,17 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,04 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,16 | 100m² |
| 46 | Bê tông tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,68 | m³ |
| 47 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,89 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,89 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 67,97 | 1m² |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,64 | 100m² |
| 51 | Ke chống bão | nt | 410 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 88,01 | m³ |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình. | nt | 7,41 | m³ |
| 54 | Hoa lan can inox 304 | nt | 189,1 | kg |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 12,21 | m³ |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 8,49 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,34 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,06 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,71 | 100m² |
| 60 | Bê tông tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,3 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,05 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,11 | 100m² |
| 63 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,33 | m³ |
| 64 | Cửa thông khí mái | nt | 1 | cái |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 654,94 | m² |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 24,41 | m² |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình. | nt | 1,88 | m³ |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 731,81 | m² |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 87,12 | m² |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 199,61 | m² |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 349,35 | m² |
| 72 | Bê tông tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 15,12 | m³ |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình. | nt | 3,03 | m³ |
| 74 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | nt | 11,53 | m² |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 19,47 | m² |
| 76 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75, gạch 300x300 | nt | 19,88 | m² |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, gạch 300x600 | nt | 49,29 | m² |
| 78 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75, gạch 600x600 | nt | 253,22 | m² |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 | nt | 28,69 | m² |
| 80 | Gia công sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | nt | 73,15 | kg |
| 81 | Gia công và lắp dựng trụ Inox304 cầu thang | nt | 1 | cái |
| 82 | Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang | nt | 18,72 | m² |
| 83 | Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp | nt | 21,6 | m² |
| 84 | Ốp đỏ granite gờ chỉ, gờ lồi, đố tường. | nt | 77,99 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 130,8 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 154,99 | m |
| 87 | Đắp chữ | nt | 1 | cái |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 728,25 | m² |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 1.193,01 | m² |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lõi hép UPVC, kính an toàn | nt | 26,28 | m² |
| 91 | phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | nt | 18 | bộ |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa đi lõi hép UPVC, kính an toàn | nt | 36,04 | m² |
| 93 | phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | nt | 16 | bộ |
| 94 | Gia công sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, hoa inox 304 | nt | 136,17 | kg |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 680 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | nt | 205 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 680 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | nt | 130 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | nt | 75 | m |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | nt | 1 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | nt | 8 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | nt | 35 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 0,6*0,4*0,3 | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 20 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt bảng điện phòng, mặt đế | nt | 8 | hộp |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤75A | nt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 29 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | nt | 3 | máy |
| 118 | Điều hòa treo tường 1200BTU | nt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | nt | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | nt | 0,55 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | nt | 0,15 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | nt | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | nt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | nt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | nt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 45 | cái |
| 130 | Măng xông, ren | nt | 50 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | nt | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt van xả cặn D40 | nt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,8 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,35 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | nt | 33 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | nt | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | nt | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | nt | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm | nt | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | nt | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | nt | 18 | cái |
| 147 | Măng xông, ren | nt | 60 | cái |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt quai nhê ống thoát nước mái | nt | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt giỏ chắn rác | nt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | nt | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | nt | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | nt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | nt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 5 | cái |
| 161 | Vòi xịt | nt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | nt | 3 | bộ |
| 163 | Máy bơm nước Q=5MH, H=15m | nt | 2 | cái |
| 164 | Bình bọt chữa cháy | nt | 6 | cái |
| 165 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | cái |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | nt | 6 | m |
| 168 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | nt | 6 | cái |
| 169 | Đo điện trở | nt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hạt cắm điện thoại, hạt internet | nt | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 120 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | nt | 120 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤50mm2 | nt | 120 | m |
| 174 | Lắp đặt đế và mặt ổ cắm dây điện thoại và mạng | nt | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 8 số | nt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt modem và switch mạng | nt | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 6,69 | m³ |
| 2 | Bê tông tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,7 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,03 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,05 | tấn |
| 5 | Bê tông tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,9 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,53 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,03 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,04 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,45 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,72 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,5 | m² |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,99 | m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,05 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,05 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,6 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,23 | m³ |
| C | Hạng mục: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,08 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 1,99 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 13,02 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,06 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,02 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,53 | m³ |
| 8 | Bê tông tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,66 | m³ |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 2,82 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,03 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,04 | tấn |
| 12 | Bê tông tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,44 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,52 | m² |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,91 | m² |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤25kg | nt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,24 | 100m |
| D | Hạng mục: Tường dậu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 1,07 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 11,87 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 39,62 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 6,38 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,13 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,24 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 0,07 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 3,55 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,22 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,46 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,26 | 100m² |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,47 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,11 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,22 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,08 | 100m² |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,57 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 29,31 | m³ |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,31 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 208,23 | m² |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,11 | m² |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 17,84 | m² |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 324,68 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 234,18 | m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,13 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,21 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,12 | 100m² |
| 27 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,91 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,08 | 100m² |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,45 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,29 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,72 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,42 | 100m² |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,87 | m³ |
| 34 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,13 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 10,52 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,08 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,04 | 100m² |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,18 | m³ |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,64 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | nt | 10,86 | m² |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,14 | m² |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 41,68 | m |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | nt | 32 | cái |
| 44 | Mua và lắp đặt bu lông M10 - 100 liên kết thanh bê tông BT1 và BT2 | nt | 60 | cái |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 38 | m² |
| 46 | Gia công cổng sắt | nt | 1,24 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 99,99 | m² |
| 48 | Bánh xe hàng rào D65 | nt | 132 | cái |
| 49 | Gia công+ lắp đặt bản mã chân cột | nt | 21 | cái |
| E | Hạng mục: Cổng chính, phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,04 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 0,49 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,64 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,26 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,02 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,02 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,59 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,08 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,13 | 100m² |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,86 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,6 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,26 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 63 | m |
| 15 | Đắp đấu trụ cột | nt | 2 | cái |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 25,26 | m² |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cổng inox 304 | nt | 169,83 | kg |
| 18 | Bản lề, phụ kiện, bánh xe của cổng | nt | 3 | cái |
| 19 | Bảng tên trụ sở | nt | 1 | cái |
| 20 | Đắp chi tiết hoa văn của trụ cổng | nt | 6 | cái |
| 21 | Nilon lót nền | nt | 366 | m² |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 36,6 | m³ |
| 23 | Đánh bóng mặt sân bê tông | nt | 366 | m² |
| 24 | Cắt khe co giãn bê tông | nt | 68 | m |
| F | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | nt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 50mm | nt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ nước, đấu nối | nt | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 46,01 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 4,59 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,97 | m³ |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 7,75 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,21 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,07 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,27 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 93,69 | m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,15 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | nt | 0,11 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,55 | m³ |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤25kg | nt | 67 | cái |
| H | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 2,56 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 2,98 | m³ |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, đổ mác 75 | nt | 1,44 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,64 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,07 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,85 | m³ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,38 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,03 | tấn |
| 11 | Bulông chân cột | nt | 8 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,38 | tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | nt | 0,03 | 100m³ |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,28 | m³ |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,52 | 100m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,59 | 1m² |
| I | Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤25mm2 | nt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | nt | 1 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt cột điện | nt | 2 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt tủ điện | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn cao áp có chao gắn sê nô tầng 2 | nt | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 47 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi