Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế về hoạt động khai thác khoáng sản và ảnh hưởng bởi thủy điện từ nguồn bổ sung có mục tiêu của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 21:52:00 đến ngày 2020-09-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,075,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.158,23 | 1 m3 |
| 2 | San đầm bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.872,06 | 1 m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.085,105 | 1 m3 |
| B | Mốc phân lô | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 1 m2 |
| 4 | Công tác khống chế mặt bằng, Cắm mốc giới quy hoạch,Cấp địa hình I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 mốc |
| 5 | Cắm cọc mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc móc, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | 1 m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,53 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.282,09 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,04 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <= 300m, Đất cấp III (Vận chuyển nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,53 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.230,47 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,49 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,78 | 1 m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12.5), Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,75 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất/mua đá dăm đen và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,567 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,75 | 1 m2 |
| 4 | Thi công móng lớp trên dày 15cm, Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,05 | 1 m3 |
| 5 | Thi công móng lớp dưới dày 15cm, Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,05 | 1 m3 |
| E | Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè | |||
| 1 | Sản xuất bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 1), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,65 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 2), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,11 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | 1 m |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (loại 1), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,49 | 1 m |
| 12 | Sản xuất bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (loại 2), vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | 1 m |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 18 | Đệm vữa xi măng, Dày 5 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| F | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình (cống), Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,1 | 1 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,72 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,71 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống =600mm (loại chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống =600mm (loại ko chiu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống =400mm (loại chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1mối nối |
| 11 | Đào móng công trình (Hố thu thoát nước mưa), Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,32 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,88 | 1 m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thân hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,88 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn giăng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng hố van, L80*80*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng viền đan, L80*80*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 1 tấn |
| 26 | Nắp gang và niền hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 c/kiện |
| 28 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | 1 m |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 37 | Đắp cát móng đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| G | Hệ thống thoát nước hoàn trả QL49A | |||
| 1 | Đào móng công trình (Mương thoát nước thải), Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,93 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | 1 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thân mương, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,64 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum, dán bao tải khe phòng lún, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVD D=60mm, đoạn ống L=6m, dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 c/kiện |
| H | HT thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình (Hố thu thoát nước thải), Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | 1 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng hố van, L80*80*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn giăng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng viền đan, L80*80*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 c/kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào (Cống dọc), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,93 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | 1 m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2lớp, Đường kính ống 300mm (Loại A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 110mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | 1 m |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nốibằng phương pháp dán keo, Đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| I | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào (tuyến ống), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,21 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đường kính ống 63mm đà 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 110x63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 63x63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 63x63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 63x63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BU nhựa, Đường kính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp bích thép, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp bíc |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPEbằng phương pháp dán keo, Đường kính 110x90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đường kính ống 90mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính trụ 100mm ra 1 họng D100 và 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPEbằng phương pháp dán keo, Đường kính 110x100x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa HDPEbằng phương pháp dán keo, Đường kính 110mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt BU, Đường kính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp bích thép, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bíc |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Đào hố van đấu nối, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 40 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 41 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 44 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1 tấn |
| 45 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 47 | Đào hố van (đấu nối họng cứu hỏa), Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 1 m2 |
| 53 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 1 m2 |
| 55 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 56 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 57 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1 tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 62 | Đào móng bằng máy đào (hố van tín hiệu), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông hó van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 tấn |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 6mm (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi