Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911197-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200905021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế về hoạt động khai thác khoáng sản và ảnh hưởng bởi thủy điện từ nguồn bổ sung có mục tiêu của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 21:52:00 đến ngày 2020-09-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,075,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.158,23 1 m3
2 San đầm bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.872,06 1 m3
3 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.085,105 1 m3
B Mốc phân lô
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 1 m3
2 Cốt thép cọc mốc, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 1 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 1 m2
4 Công tác khống chế mặt bằng, Cắm mốc giới quy hoạch,Cấp địa hình I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 mốc
5 Cắm cọc mốc phân lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 Cái
6 Đào móng chôn cọc móc, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 1 m3
7 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 1 m3
C Nền đường
1 Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,53 1 m3
2 Đào nền đường, bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.282,09 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,04 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <= 300m, Đất cấp III (Vận chuyển nội bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,53 1 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.230,47 1 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,49 1 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.581,78 1 m2
D Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12.5), Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.579,75 1 m2
2 Sản xuất/mua đá dăm đen và bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,567 1 Tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.579,75 1 m2
4 Thi công móng lớp trên dày 15cm, Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,05 1 m3
5 Thi công móng lớp dưới dày 15cm, Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,05 1 m3
E Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè
1 Sản xuất bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 1), vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,95 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,65 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 575 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,11 1 m3
5 Sản xuất bê tông bó vỉa đúc sẵn (loại 2), vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,11 1 m2
7 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 321 1 m
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 1 m3
9 Sản xuất bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (loại 1), vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 1 m2
11 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,49 1 m
12 Sản xuất bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (loại 2), vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 1 m3
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 1 m2
14 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 1 m
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 1 m2
17 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 c/kiện
18 Đệm vữa xi măng, Dày 5 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1 m2
19 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1 m3
F Hệ thống thoát nước mưa
1 Đào móng công trình (cống), Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,69 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,1 1 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,63 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,72 1 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,71 1 m2
6 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống =600mm (loại chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
7 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống =600mm (loại ko chiu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 1 m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống =400mm (loại chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 1 m
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1mối nối
11 Đào móng công trình (Hố thu thoát nước mưa), Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,32 1 m3
12 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,88 1 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 1 m3
14 Bê tông móng hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 1 m3
15 Ván khuôn móng hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 1 m2
16 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 1 m3
17 Ván khuôn thân hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,88 1 m2
18 Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 1 m3
19 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 Tấn
20 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 Tấn
21 Ván khuôn giăng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 1 m2
22 Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng hố van, L80*80*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 1 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
24 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 1 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng viền đan, L80*80*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 1 tấn
26 Nắp gang và niền hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 c/kiện
28 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 1 m3
29 Ván khuôn họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,43 1 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m3
31 Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 1 tấn
32 Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 1 m2
34 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 1 m
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
37 Đắp cát móng đường ống công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 1 m3
G Hệ thống thoát nước hoàn trả QL49A
1 Đào móng công trình (Mương thoát nước thải), Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,93 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 1 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m3
4 Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m3
5 Bê tông thân mương, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1 m3
6 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m2
7 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,64 1 m2
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 Tấn
9 Quét nhựa bitum, dán bao tải khe phòng lún, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 1 m2
10 Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 1 m2
12 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 1 tấn
13 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 1 tấn
14 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 1 tấn
15 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 Tấn
16 Lắp đặt ống nhựa PVD D=60mm, đoạn ống L=6m, dày 9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 m
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 c/kiện
H HT thoát nước thải
1 Đào móng công trình (Hố thu thoát nước thải), Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,39 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,63 1 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1 m3
4 Bê tông móng hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
5 Ván khuôn móng hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1 m2
6 Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 1 m3
7 Ván khuôn thân hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 1 m2
8 Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1 m3
9 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 Tấn
10 Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng hố van, L80*80*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 1 tấn
11 Ván khuôn giăng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 1 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 1 m3
13 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 1 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng viền đan, L80*80*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 1 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 c/kiện
16 Đào móng bằng máy đào (Cống dọc), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,93 1 m3
17 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 1 m3
18 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 1 m3
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2lớp, Đường kính ống 300mm (Loại A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 1 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 110mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9 1 m
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nốibằng phương pháp dán keo, Đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
I Hạng mục: Cấp nước
1 Đào móng bằng máy đào (tuyến ống), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,7 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,21 1 m3
3 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,55 1 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 1 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đường kính ống 63mm đà 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 1 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 160mm dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1 m
7 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt van ren, Đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt Y nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 110x110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt Y nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 110x63x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt Y nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 63x63x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 63x63x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính 63x63x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, Đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt BU nhựa, Đường kính BU 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp bích thép, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cặp bíc
20 Lắp đặt tê nhựa HDPEbằng phương pháp dán keo, Đường kính 110x90x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 6.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m
23 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đường kính ống 90mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
24 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính trụ 100mm ra 1 họng D100 và 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPEbằng phương pháp dán keo, Đường kính 110x100x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Lắp đặt co nhựa HDPEbằng phương pháp dán keo, Đường kính 110mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Lắp đặt BU, Đường kính BU 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp bích thép, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cặp bíc
30 Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Đào hố van đấu nối, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 1 m3
32 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 1 m3
33 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
34 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
35 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 1 m3
36 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 1 m2
37 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m3
38 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 1 m2
39 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
40 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 tấn
41 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1 m3
43 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 1 tấn
44 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 1 tấn
45 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 c/kiện
47 Đào hố van (đấu nối họng cứu hỏa), Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 1 m3
48 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 1 m3
49 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1 m3
50 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
51 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 1 m3
52 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 1 m2
53 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
54 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 1 m2
55 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
56 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 1 tấn
57 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 Tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
59 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 1 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 1 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 c/kiện
62 Đào móng bằng máy đào (hố van tín hiệu), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m3
63 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 1 m3
64 Bê tông hó van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m3
65 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1 m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
67 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 1 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 1 tấn
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
J An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 6mm (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->