Gói thầu: xấy lắp và thiết bị Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và Hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905993-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu xấy lắp và thiết bị Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và Hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20200337539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 18:06:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,633,744,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 100m
2 Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200-110mm, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-50mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 100m
12 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100 1.1/2"mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt khâu nối ren trong, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt van khóa ren trong, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
19 Chụp HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
22 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50 3/4"mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
24 Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
25 Lắp đặt van góc 1 chiều, đường kính van =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
26 Lắp đặt côn, cút vuông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 100m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m2
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
41 Lắp đặt BE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt Y lọc chắn rác mặt bích BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
55 Lắp đặt BE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
56 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
57 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
58 Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
69 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt lơ TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
72 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt kép ttk, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
85 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
87 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
88 Lắp đặt BE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
91 Chụp gang bảo vệ ty van D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
94 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
97 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
100 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
101 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
102 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
107 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
108 Lắp đặt măng sông đầu chờ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m3
2 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
5 Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
7 Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,465 100kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100kg
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
13 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100 m
14 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 100m
15 Lắp choá đèn cao ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 choá
16 Lắp dựng cột đèn bằng cột thép cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cột
17 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bảng
19 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cửa
20 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 100m
21 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 100m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 100m
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 10 đầu cốt
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,088 m3
26 Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
27 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 sứ
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 1km/1 dây
29 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
32 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 100m
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 100m
34 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
36 Lắp đặt và tháo kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt và tháo kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
46 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
47 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
48 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m2
51 Đá 4x6 đổ mặt hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
53 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 10 m
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
55 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
57 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
59 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10 cọc
60 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100kg
61 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 100m
62 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
63 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 10 đầu cốt
65 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
66 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
67 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
70 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
71 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sợi
77 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, = 320kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
80 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
81 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
82 Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sợi
85 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
86 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 vị trí
89 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 sợi
90 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
91 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
92 Cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
93 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496 m
94 Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 m
95 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496 m
96 Tiếp chân cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
97 Tiếp địa tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Ống nhựa HDPE F32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284,5 m
99 Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,5 m
100 Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cần đơn cao 8m dầy 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cột
101 Khung móng M24*300*300*750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
102 Chóa + đèn chiếu sáng SON-150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
103 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
104 Đầu cốt đồng M2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
105 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
106 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
107 Sứ đứng gốm 24kV-CD ≥600 mm + ty mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
108 Dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
109 Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
110 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Chống sét van 24kV-10kA MCOV 19.5kV (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Nắp chụp chống sét van (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Đầu cốt nhôm A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Đầu cốt đồng nhôm AG70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Kẹp quai cho dây AC70-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Hotline cho dây Cu 70-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE 130/90 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
120 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 cái
121 Phụ kiện mang sông ống nhựa xoắn HĐPE 130/90 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Xà đỡ lèo XR22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
123 Xà đỡ CD, Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 Tiếp địa TBA mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
125 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,4 m
126 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,9 m
127 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,8 m
128 Đầu cốt đồng: M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
129 Đầu cốt đồng: M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
130 Đầu cốt đồng: M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
131 Đầu cốt đồng: M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
132 Tủ phân phối trọn bộ H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
133 Tiếp địa lặp lại tủ phân phối hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
134 Công tơ điện tử 1 pha loại 5(80)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
C THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm biến áp 1 cột compact hợp bộ mẫu 1C3 (320kVA-22/0,4kV) (Bao gồm Tủ hạ thế, SI, đo dếm, Cầu dao…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->