Gói thầu: xấy lắp và thiết bị Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và Hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | xấy lắp và thiết bị Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và Hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:06:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,633,744,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200-110mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-50mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100 1.1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren trong, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa ren trong, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Chụp HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50 3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 25 | Lắp đặt van góc 1 chiều, đường kính van =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút vuông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 41 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc chắn rác mặt bích BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 55 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 57 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 58 | Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơ TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép ttk, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 91 | Chụp gang bảo vệ ty van D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 97 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 100 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 101 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 107 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông đầu chờ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100kg |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100 m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | 100m |
| 15 | Lắp choá đèn cao ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | choá |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cột |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cửa |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,088 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 29 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | 100m |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m2 |
| 51 | Đá 4x6 đổ mặt hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 53 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10 m |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 cọc |
| 60 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100kg |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | 100m |
| 62 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 71 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 77 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, = 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 80 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 81 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 85 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | vị trí |
| 89 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | sợi |
| 90 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 92 | Cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 93 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496 | m |
| 94 | Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m |
| 95 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496 | m |
| 96 | Tiếp chân cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 97 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,5 | m |
| 99 | Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,5 | m |
| 100 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cần đơn cao 8m dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cột |
| 101 | Khung móng M24*300*300*750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 102 | Chóa + đèn chiếu sáng SON-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 103 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 104 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 105 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 106 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 107 | Sứ đứng gốm 24kV-CD ≥600 mm + ty mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 108 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 109 | Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 110 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Chống sét van 24kV-10kA MCOV 19.5kV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Nắp chụp chống sét van (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Đầu cốt nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng nhôm AG70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Kẹp quai cho dây AC70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Hotline cho dây Cu 70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE 130/90 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 120 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | cái |
| 121 | Phụ kiện mang sông ống nhựa xoắn HĐPE 130/90 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Xà đỡ lèo XR22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Xà đỡ CD, Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Tiếp địa TBA mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,4 | m |
| 126 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,9 | m |
| 127 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,8 | m |
| 128 | Đầu cốt đồng: M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 129 | Đầu cốt đồng: M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 130 | Đầu cốt đồng: M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Đầu cốt đồng: M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Tủ phân phối trọn bộ H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Tiếp địa lặp lại tủ phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 134 | Công tơ điện tử 1 pha loại 5(80)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| C | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột compact hợp bộ mẫu 1C3 (320kVA-22/0,4kV) (Bao gồm Tủ hạ thế, SI, đo dếm, Cầu dao…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi