Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902036-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200901962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:01:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,573,857,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà bếp
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,6374 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3523 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,62 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1974 tấn
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 210,433 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 210,193 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 126,9452 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 102,4568 m2
9 Tháo bỏ ống thoát nước mái và phần điện toàn nhà (nhân công 3,5/7 nhóm 3) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 công
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 59,38 m2
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,7115 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,7115 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 101,55 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 177,575 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 67,46 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 177,575 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 195,2652 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 195,2652 m2
19 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 178,003 m2
20 Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng; Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 61,028 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 61,028 m2
22 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,46 m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,76 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,2 m2
25 Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,2 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,2 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7789 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5318 m3
29 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,3956 m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,087 100m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,478 100kg
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7789 m3
33 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,79 m2
34 Cửa tủ bếp 2 cánh pano nhôm mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,9126 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,32 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
37 Rọ chắn rác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 Cái
38 Đai giữ ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24 Cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 25 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 45 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 70 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 90 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 210 m
45 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
47 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 bộ
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 hộp
54 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
55 Máy hút mùi Electrolux EFC636GAR MÁY TRUYỀN CẢM ỨNG 90CM hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,32 m3
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,36 m3
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,3276 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6948 m3
60 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,0004 m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0163 100m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,1512 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4884 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,2888 m2
65 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,68 m3
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,68 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,6 m3
68 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,6 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 103 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 m2
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,25 100m
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cái
73 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
74 Nối ren trong, đồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
76 Chậu rửa đôi inox Chậu rửa bát Sơn Hà SH12H0B (780x460x220mm) hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
77 (Vòi rửa bát nóng lạnh – Model 36) carse Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
81 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 95 m2
82 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,425 tấn
83 Hoa sắt bảo vệ sơn tĩnh điện 14x14 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,063 m2
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,26 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,09 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,048 100m2
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,48 m3
88 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4189 tấn
89 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4189 tấn
90 Gia công cột bằng thép tráng kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1624 tấn
91 Lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1624 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 77,1264 1m2
93 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,2109 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,2109 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5 100m2
96 Máng thu nước bằng tôn, bao gồm cả giá đỡ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 23 md
97 Ke chống bão Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 963 cái
B Cải tạo nhà làm việc 02 tầng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,8367 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 144,186 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 846,1125 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 544,6685 m2
5 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 37,0448 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 490,7165 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 188,09 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 200,06 m
9 Tháo hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 101,595 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông, ô văng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,546 m3
11 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, điều hòa, điện nhẹ và hệ thống thoát nước mái (nhân công 3,5/7 nhóm 3) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 công
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 95,78 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,9192 m3
14 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0918 100m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 95,78 m2
16 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,254 m2
17 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 26,2402 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,9266 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 77,5292 m2
20 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,876 m3
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20,3758 m3
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,8128 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,8128 m3
24 Tháo dỡ bệ xí Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 bộ
25 Tháo dỡ chậu rửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 bộ
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,3048 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5508 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0734 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0552 tấn
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 221,8342 m2
32 Sản xuất lắp dựng lan can bằng inox D76 cao 260mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,72 m
33 Sản xuất lắp dựng lam ngang mặt đứng bằng thép hộp 20x40x1.2 sơn tĩnh điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 33,7 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19,535 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,5538 m3
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 44,748 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 867,2645 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 508 m
39 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 815,6025 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 103 m
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1.037,4367 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1.037,4367 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 54,4824 m2
44 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 527,15 1m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1.448,8969 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1.448,8969 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 34,02 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 69 m2
49 Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,12 m2
50 Vách kính cầu thang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,3075 m2
51 Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 102,56 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 102,56 m2
53 Sơn phun pu cửa gỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 116,35 m2
54 Thay nẹp khuôn cửa gỗ kt 50x5mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 196,8 m
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 116,35 1m2
56 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 45 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 70 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 400 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 500 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 800 m
62 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 cái
63 Lắp đặt quạt ốp trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 26 bộ
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
66 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 100 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 34 hộp
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14 hộp
75 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 1 tủ
76 Đế âm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 120 cái
77 Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng hoặc tương đương; Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 154,04 m2
78 Tôn xi than vào sê nô sảnh tầng 1 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,3534 m3
79 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5589 m3
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 77,978 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,665 m3
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,36 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 cái
84 Rọ chắn rác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 cái
85 Đai giữ ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 27 cái
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,7473 100m2
87 Lắp đặt xí bệt CD1340 caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
91 Vòi rửa sàn WP207 caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
92 Bể tự hoại bằng ống bê tông đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
93 Phụ kiện Gương M119 caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
94 Kệ gương Q780 caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
95 Thanh treo khăn Q730 caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
96 Kệ xà phòng Q730 caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
97 Hộp đựng giấy vệ sinh Q771 caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
98 Thoát sàn 12x12cm ST1212 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4 100m
104 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
106 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,4074 m2
107 Sản xuất lan can bằng Inox Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,4074 m2
108 Trụ thang bằng gỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
109 Tay vịn gỗ 80x130mm bo tròn phun sơn pu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,62 m
110 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,254 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,6184 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 65,6604 m2
113 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4806 m3
C Nhà bảo vệ, gara, cổng hàng rào, bốt giám sát
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 41,9605 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,864 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 41,9605 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,864 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 164,4361 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 230,8 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 75,8336 m2
8 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường tường ngoài, cột dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 164,4 1m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 164,4 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 306,6336 m2
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 m
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 618,4837 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 116,85 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,56 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,64 m2
22 Tháo dỡ khung inox, đèn điện, hộp inox trụ cổng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5 công
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,5325 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 618,4837 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,5 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24,2925 m2
27 Bộ chữ gắn biển tên ( trụ sở làm việc chi cục hải quan cảng xuân hải) bằng inox màu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
28 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 72,56 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 44,795 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,1794 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,9527 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,6219 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,55 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,1 m2
35 Tháo bỏ ống thoát nước mái và phần điện trong phòng P2 ( nhân công 3.5/7 nhóm 3) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 công
36 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 72,56 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 44,79 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 72,56 m2
39 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 44,795 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,1794 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300X600mm, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,95 m2
42 Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng; Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,6219 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36,6219 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,075 100m
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
46 Rọ chắn rác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
47 Đai giữ ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,1 m2
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 m
53 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
55 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,708 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->