Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:01:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,857,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,6374 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3523 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1974 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 210,433 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 210,193 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126,9452 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102,4568 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ ống thoát nước mái và phần điện toàn nhà (nhân công 3,5/7 nhóm 3) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59,38 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,7115 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,7115 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 101,55 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 177,575 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 67,46 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 177,575 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 195,2652 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 195,2652 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 178,003 | m2 |
| 20 | Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng; | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 61,028 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 61,028 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7789 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5318 | m3 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,3956 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,478 | 100kg |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7789 | m3 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 34 | Cửa tủ bếp 2 cánh pano nhôm mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,9126 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 55 | Máy hút mùi Electrolux EFC636GAR MÁY TRUYỀN CẢM ỨNG 90CM hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,3276 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6948 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,0004 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1512 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4884 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,2888 | m2 |
| 65 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 103 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Nối ren trong, đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Chậu rửa đôi inox Chậu rửa bát Sơn Hà SH12H0B (780x460x220mm) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | (Vòi rửa bát nóng lạnh – Model 36) carse | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,425 | tấn |
| 83 | Hoa sắt bảo vệ sơn tĩnh điện 14x14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,063 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4189 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4189 | tấn |
| 90 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 91 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 77,1264 | 1m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2109 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2109 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 96 | Máng thu nước bằng tôn, bao gồm cả giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | md |
| 97 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 963 | cái |
| B | Cải tạo nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,8367 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 144,186 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 846,1125 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 544,6685 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37,0448 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 490,7165 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 188,09 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 200,06 | m |
| 9 | Tháo hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 101,595 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, điều hòa, điện nhẹ và hệ thống thoát nước mái (nhân công 3,5/7 nhóm 3) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95,78 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,9192 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95,78 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,254 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26,2402 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9266 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 77,5292 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,3758 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,8128 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,8128 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3048 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 221,8342 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng inox D76 cao 260mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,72 | m |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lam ngang mặt đứng bằng thép hộp 20x40x1.2 sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33,7 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,535 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,5538 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44,748 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 867,2645 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 508 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 815,6025 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 103 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.037,4367 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.037,4367 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54,4824 | m2 |
| 44 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 527,15 | 1m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.448,8969 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.448,8969 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | m2 |
| 49 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 50 | Vách kính cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3075 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 102,56 | m2 |
| 53 | Sơn phun pu cửa gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116,35 | m2 |
| 54 | Thay nẹp khuôn cửa gỗ kt 50x5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 196,8 | m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116,35 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 76 | Đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 77 | Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng hoặc tương đương; | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 154,04 | m2 |
| 78 | Tôn xi than vào sê nô sảnh tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3534 | m3 |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5589 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 77,978 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,665 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,7473 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt xí bệt CD1340 caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Vòi rửa sàn WP207 caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Bể tự hoại bằng ống bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Phụ kiện Gương M119 caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Kệ gương Q780 caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Thanh treo khăn Q730 caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Kệ xà phòng Q730 caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Hộp đựng giấy vệ sinh Q771 caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Thoát sàn 12x12cm ST1212 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,4074 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,4074 | m2 |
| 108 | Trụ thang bằng gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tay vịn gỗ 80x130mm bo tròn phun sơn pu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,62 | m |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,254 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,6184 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 65,6604 | m2 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4806 | m3 |
| C | Nhà bảo vệ, gara, cổng hàng rào, bốt giám sát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,9605 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,864 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,9605 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,864 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 164,4361 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 230,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75,8336 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường tường ngoài, cột dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 164,4 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 164,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 306,6336 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 618,4837 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116,85 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khung inox, đèn điện, hộp inox trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | công |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,5325 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 618,4837 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,2925 | m2 |
| 27 | Bộ chữ gắn biển tên ( trụ sở làm việc chi cục hải quan cảng xuân hải) bằng inox màu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72,56 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44,795 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,1794 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,9527 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,6219 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 35 | Tháo bỏ ống thoát nước mái và phần điện trong phòng P2 ( nhân công 3.5/7 nhóm 3) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72,56 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44,79 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72,56 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44,795 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,1794 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300X600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 42 | Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng; | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,6219 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,6219 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,708 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi