Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố sầm sơn hỗ trợ, ngân sách phường trường Sơn và các nguồn huy ddoonhj hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 10:45:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,659,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,2583 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8258 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8258 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,0206 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9504 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,672 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9109 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1253 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164,406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4159 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0633 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9322 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5917 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,8951 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4797 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1363 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7225 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8707 | m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5849 | 100m3 |
| 21 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,964 | m2 |
| 22 | Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,964 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8547 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2046 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0702 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9138 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3442 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6332 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9498 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,5545 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0797 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7165 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9619 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4987 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1716 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0807 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9168 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1902 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2242 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0322 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6534 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,8456 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,3079 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3421 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1924 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0027 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2429 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9232 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,9002 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,9584 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9934 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325,8647 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,3648 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 469,02 | m2 |
| 56 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1535 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0201 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | tấn |
| 59 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m |
| 60 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,008 | m2 |
| 61 | Trụ lan can INÔX | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 62 | Tay vịn INÔX D60 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,628 | m |
| 63 | Lan can cầu thang (cả sơn hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,021 | m |
| 64 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí), Kính 5 ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,085 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,48 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,57 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,46 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,3648 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1821 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1821 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,624 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3859 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,7 | m |
| 77 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 78 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,626 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,542 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,706 | m3 |
| 81 | Đắp đất trả móng bó hè =1/3Klg đào | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,542 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,018 | m3 |
| 83 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,2 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,19 | m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính <=18 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | tấn |
| 86 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấm |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450,7454 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 733,1762 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 234,42 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 402,5817 | m2 |
| 91 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,89 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450,7454 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 943,759 | m2 |
| 94 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,48 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220,44 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn lốp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 105 | Hộp điện 300x250x200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=48mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 119 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 123 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 124 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 - CLASSIC 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 - CLASSIC 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - CLASSIC 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - CLASSIC 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa, D75x34 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | 100m |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt BI DÊ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 169 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5173 | m3 |
| 172 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4562 | m3 |
| 175 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,848 | m2 |
| 176 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,537 | m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 178 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 179 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | m3 |
| 182 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6188 | m3 |
| 183 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0313 | 100m2 |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0322 | tấn |
| 185 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | tấn |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9574 | m3 |
| 187 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,704 | m2 |
| 188 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1236 | m2 |
| 189 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (0,2c/1b) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 190 | Lắp đặt bình chữa cháy MF4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 191 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 192 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 193 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2843 | 100m3 |
| 194 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,2699 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,427 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,427 | 100m3 |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7564 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | tấn |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4533 | m3 |
| 201 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0267 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0852 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2663 | tấn |
| 205 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,025 | m3 |
| 206 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,1666 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1985 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5222 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1273 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0545 | tấn |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7442 | m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7655 | 100m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,651 | m2 |
| 214 | Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,651 | m2 |
| 215 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2869 | m3 |
| 216 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4158 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0559 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1209 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3778 | tấn |
| 220 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6116 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3904 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1544 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,633 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4897 | tấn |
| 225 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,1864 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9922 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn sê nô mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8274 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0296 | tấn |
| 229 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2816 | m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,7395 | m3 |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,462 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0604 | tấn |
| 237 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0142 | m3 |
| 238 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6803 | m3 |
| 239 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,2632 | m2 |
| 240 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,2632 | m2 |
| 241 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,431 | m2 |
| 242 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,9688 | m2 |
| 243 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,568 | m2 |
| 244 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí), Kính 5 ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 245 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,68 | m2 |
| 246 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,68 | m2 |
| 247 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6279 | tấn |
| 248 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6279 | tấn |
| 249 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9301 | 100m2 |
| 250 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 251 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 185,84 | m2 |
| 252 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,72 | m2 |
| 253 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,04 | m2 |
| 254 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,22 | m2 |
| 255 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 185,84 | m2 |
| 256 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 283,98 | m2 |
| 257 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 258 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt đèn lốp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 263 | Hộp điện 300x250x200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 264 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 265 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 268 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 221 | m |
| 269 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 271 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 272 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 273 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 321 | m |
| 275 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 276 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 277 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 279 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (0,2c/1b) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 282 | Lắp đặt bình chữa cháy MF4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 283 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 284 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2854 | m3 |
| 285 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4285 | m3 |
| 286 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 287 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1699 | m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0723 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0231 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0427 | tấn |
| 291 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8826 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3565 | 100m2 |
| 293 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3425 | tấn |
| 294 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,531 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0354 | 100m2 |
| 296 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 297 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0314 | tấn |
| 298 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,1185 | m3 |
| 299 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,1152 | m2 |
| 300 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 339,3821 | m2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 465,4973 | m2 |
| 302 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2454 | m2 |
| 303 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m |
| 304 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,856 | m |
| 305 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,673 | m2 |
| 306 | Trát vẩy tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,2656 | m2 |
| 307 | Sản xuất hàng rào sắt hộp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,8125 | m2 |
| 308 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,8125 | m2 |
| 309 | Bảng tên biển hiệu | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 310 | Cổng sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,225 | m2 |
| 311 | Cầu chiếu sáng cổng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 312 | Hộp bảo vệ đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 313 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m3 |
| 314 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 315 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 316 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4535 | m3 |
| 317 | Bu lông D16 - dài 350 có móc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 318 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 319 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 320 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0911 | tấn |
| 321 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0911 | tấn |
| 322 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | tấn |
| 323 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | tấn |
| 324 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1222 | tấn |
| 325 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1222 | tấn |
| 326 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,57 | 1m2 |
| 327 | Bu lông D16-L=350 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 328 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7241 | 100m2 |
| 329 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,522 | m3 |
| 330 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0116 | m3 |
| 331 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,664 | m2 |
| 332 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 333 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,451 | m3 |
| 334 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0367 | 100m2 |
| 335 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1148 | tấn |
| 336 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0598 | tấn |
| 337 | Xây thành bể bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5604 | m3 |
| 338 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0824 | 100m2 |
| 339 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | 100m2 |
| 340 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,742 | m3 |
| 341 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | m3 |
| 342 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0732 | tấn |
| 343 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0041 | tấn |
| 344 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 345 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,626 | m2 |
| 346 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,8236 | m2 |
| 347 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2199 | m3 |
| 348 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6246 | m3 |
| 349 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | m3 |
| 350 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0932 | m3 |
| 351 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0008 | tấn |
| 352 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0049 | tấn |
| 353 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0231 | m3 |
| 354 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9448 | m3 |
| 355 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,747 | m2 |
| 356 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,762 | m2 |
| 357 | Sản xuất lắp dựng sàng sắt đục lỗ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 358 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0606 | m3 |
| 359 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0081 | 100m2 |
| 360 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | tấn |
| 361 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1346 | m3 |
| 362 | Lắp đặt ống tôn đường kính ống 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0055 | 100m |
| 363 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1796 | m3 |
| 364 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1949 | m3 |
| 365 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0068 | 100m2 |
| 366 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m3 |
| 367 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2996 | m2 |
| 368 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0777 | 100m3 |
| 369 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,1969 | m3 |
| 370 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1399 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2798 | 100m3 |
| 372 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,1686 | m3 |
| 373 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 362,7715 | m3 |
| 374 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | 100m3 |
| 375 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0244 | 100m3 |
| 376 | Làm tầng lọc cát | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0049 | 100m3 |
| 377 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | 100m |
| 378 | Đất sét luyện dẻo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | m3 |
| 379 | Mua đất đồi để đắp tại mỏ đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.995,3679 | m3 |
| 380 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,5077 | 100m3 |
| 381 | Lót nilon để đổ bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 811,95 | m2 |
| 382 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,195 | m3 |
| 383 | Cắt khe sân bê tông ô 5mx5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,27 | 10m |
| 384 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT300x300 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 811,95 | m2 |
| 385 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4243 | m3 |
| 386 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3848 | m3 |
| 387 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,0592 | m2 |
| 388 | Mua và trồng cây Sao đen, ĐK 10cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cây |
| 389 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cây/năm |
| 390 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,5215 | m3 |
| 391 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9635 | m3 |
| 392 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3383 | 100m2 |
| 393 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3936 | m3 |
| 394 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9763 | m3 |
| 395 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,125 | m2 |
| 396 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,2308 | m2 |
| 397 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5025 | 100m2 |
| 398 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4191 | m3 |
| 399 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7667 | tấn |
| 400 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169 | 1cấu kiện |
| 401 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2051 | 100m3 |
| 402 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4102 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi