Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911470-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200910065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố sầm sơn hỗ trợ, ngân sách phường trường Sơn và các nguồn huy ddoonhj hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 10:45:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,659,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4432 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,2583 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8258 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8258 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,0206 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9504 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,672 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9109 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1253 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 164,406 m3
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4159 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0633 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9322 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5917 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,8951 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4797 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1363 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7225 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8707 m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5849 100m3
21 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,964 m2
22 Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,964 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,3414 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8547 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2046 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0702 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,9138 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3442 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6332 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9498 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,5545 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,0797 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7165 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9619 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4987 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1716 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0807 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9168 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1902 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2242 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0322 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,6534 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,8456 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,3079 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3421 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1924 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0027 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2429 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9232 m3
50 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,9002 m2
51 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,9584 m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,9934 m3
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 325,8647 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,3648 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 469,02 m2
56 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1535 m3
57 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0201 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0063 tấn
59 Tay vịn sắt tròn D60 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,12 m
60 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,008 m2
61 Trụ lan can INÔX Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
62 Tay vịn INÔX D60 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,628 m
63 Lan can cầu thang (cả sơn hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,021 m
64 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí), Kính 5 ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,085 m2
65 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,48 m2
66 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,48 m2
67 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 m2
68 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
69 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,57 m2
70 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,46 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,3648 m2
72 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1821 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1821 tấn
74 Sơn sắt thép xà gồ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,624 1m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3859 100m2
76 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,7 m
77 Ke chống bão Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 90 cái
78 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,626 m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,542 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,706 m3
81 Đắp đất trả móng bó hè =1/3Klg đào Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,542 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,018 m3
83 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,2 m2
84 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,19 m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính <=18 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0263 tấn
86 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tấm
87 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 450,7454 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 733,1762 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 234,42 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 402,5817 m2
91 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 68,89 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 450,7454 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 943,759 m2
94 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,48 m
95 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 220,44 m
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
98 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
99 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
100 Lắp đặt công tắc đôi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
101 Lắp đặt ô cắm đơn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
103 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
104 Lắp đặt đèn lốp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 bộ
105 Hộp điện 300x250x200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 hộp
106 Lắp đặt hộp âm tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 53 hộp
107 Lắp đặt hộp nối dây Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 hộp
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 240 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 125 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 510 m
112 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
114 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 61 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 750 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=48mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 125 m
119 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
120 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
122 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
123 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m3
124 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m3
125 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,85 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
127 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
128 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
129 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
130 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
131 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
132 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
133 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
134 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
135 Lắp đặt van khóa D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
136 Lắp đặt van khóa D32 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
137 Lắp đặt van xả cặn D32 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
138 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
140 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 - CLASSIC 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,26 100m
141 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 - CLASSIC 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
142 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - CLASSIC 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
143 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
144 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - CLASSIC 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
145 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
146 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
147 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
149 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
150 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
151 Lắp đặt tê xiên D48 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
152 Lắp đặt tê D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
153 Lắp đặt tê xiên D110 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
154 Lắp đặt tê xiên D75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
155 Lắp đặt côn nhựa, D75x34 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
156 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
157 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
159 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,76 100m
160 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
161 Lắp đặt Coliê D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
162 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
165 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
166 Lắp đặt BI DÊ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
167 Lắp đặt phễu thu sàn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
168 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
169 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
170 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,374 m3
171 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5173 m3
172 Ván khuôn đáy bể Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0166 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0401 tấn
174 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4562 m3
175 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,848 m2
176 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,537 m2
177 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
178 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
179 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0117 tấn
180 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,289 m3
182 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6188 m3
183 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0313 100m2
184 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0322 tấn
185 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0247 tấn
186 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9574 m3
187 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,704 m2
188 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1236 m2
189 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (0,2c/1b) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
190 Lắp đặt bình chữa cháy MF4 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bình
191 Nội quy, tiêu lệnh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
192 Hộp đựng bình chữa cháy Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 hộp
193 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,2843 100m3
194 Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 114,2699 m3
195 Vận chuyển đất đổ đi, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,427 100m3
196 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,427 100m3
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7564 m3
198 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,144 100m2
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,269 tấn
200 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4533 m3
201 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,27 100m2
202 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0267 tấn
203 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0852 tấn
204 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2663 tấn
205 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,025 m3
206 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,1666 m3
207 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,1985 m3
208 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5222 100m2
209 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1273 tấn
210 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0545 tấn
211 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7442 m3
212 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7655 100m3
213 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,651 m2
214 Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,651 m2
215 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2869 m3
216 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4158 100m2
217 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0559 tấn
218 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1209 tấn
219 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3778 tấn
220 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6116 m3
221 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3904 100m2
222 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1544 tấn
223 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,633 tấn
224 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4897 tấn
225 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,1864 m3
226 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9922 100m2
227 Ván khuôn sê nô mái Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8274 100m2
228 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0296 tấn
229 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2816 m3
230 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0256 100m2
231 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0057 tấn
232 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,022 tấn
233 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,7395 m3
234 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,462 m3
235 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m2
236 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0604 tấn
237 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0142 m3
238 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6803 m3
239 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,2632 m2
240 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,2632 m2
241 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,431 m2
242 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 101,9688 m2
243 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,568 m2
244 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí), Kính 5 ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,48 m2
245 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 5 ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,68 m2
246 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,68 m2
247 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6279 tấn
248 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6279 tấn
249 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9301 100m2
250 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 m
251 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 185,84 m2
252 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 145,72 m2
253 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,04 m2
254 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,22 m2
255 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 185,84 m2
256 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 283,98 m2
257 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
258 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
259 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
260 Lắp đặt công tắc đôi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
261 Lắp đặt ô cắm đơn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
262 Lắp đặt đèn lốp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
263 Hộp điện 300x250x200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
264 Lắp đặt hộp âm tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 hộp
265 Lắp đặt hộp nối dây Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 hộp
266 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 105 m
267 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
268 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 221 m
269 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
270 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
271 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
272 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
273 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
274 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 321 m
275 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
276 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4 m3
277 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4 m3
278 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
279 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
280 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
281 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (0,2c/1b) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
282 Lắp đặt bình chữa cháy MF4 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
283 Nội quy, tiêu lệnh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
284 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2854 m3
285 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4285 m3
286 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,288 m3
287 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1699 m3
288 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0723 100m2
289 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0231 tấn
290 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0427 tấn
291 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8826 m3
292 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3565 100m2
293 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3425 tấn
294 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,531 m3
295 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0354 100m2
296 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,008 tấn
297 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0314 tấn
298 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,1185 m3
299 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 126,1152 m2
300 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 339,3821 m2
301 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 465,4973 m2
302 Công tác ốp đá granit tự nhiên Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2454 m2
303 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8 m
304 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 243,856 m
305 Công tác ốp gạch thẻ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 126,673 m2
306 Trát vẩy tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,2656 m2
307 Sản xuất hàng rào sắt hộp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,8125 m2
308 Lắp dựng hàng rào sắt hộp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,8125 m2
309 Bảng tên biển hiệu Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
310 Cổng sắt sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,225 m2
311 Cầu chiếu sáng cổng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
312 Hộp bảo vệ đèn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
313 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,98 m3
314 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,66 m3
315 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
316 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4535 m3
317 Bu lông D16 - dài 350 có móc Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
318 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 tấn
319 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 tấn
320 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0911 tấn
321 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0911 tấn
322 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3765 tấn
323 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3765 tấn
324 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1222 tấn
325 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1222 tấn
326 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,57 1m2
327 Bu lông D16-L=350 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
328 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7241 100m2
329 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,522 m3
330 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,0116 m3
331 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 68,664 m2
332 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,864 m3
333 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,451 m3
334 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0367 100m2
335 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1148 tấn
336 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0598 tấn
337 Xây thành bể bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5604 m3
338 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0824 100m2
339 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0024 100m2
340 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,742 m3
341 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 m3
342 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0732 tấn
343 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0041 tấn
344 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,5 m2
345 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,626 m2
346 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,8236 m2
347 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2199 m3
348 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6246 m3
349 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0744 m3
350 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0932 m3
351 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0008 tấn
352 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0049 tấn
353 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0231 m3
354 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9448 m3
355 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,747 m2
356 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,762 m2
357 Sản xuất lắp dựng sàng sắt đục lỗ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
358 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0606 m3
359 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0081 100m2
360 Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0123 tấn
361 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1346 m3
362 Lắp đặt ống tôn đường kính ống 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0055 100m
363 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1796 m3
364 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1949 m3
365 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0068 100m2
366 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,56 m3
367 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,2996 m2
368 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0777 100m3
369 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,1969 m3
370 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1399 100m3
371 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2798 100m3
372 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,1686 m3
373 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 362,7715 m3
374 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0027 100m3
375 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0244 100m3
376 Làm tầng lọc cát Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0049 100m3
377 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,61 100m
378 Đất sét luyện dẻo Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,2 m3
379 Mua đất đồi để đắp tại mỏ đất Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.995,3679 m3
380 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,5077 100m3
381 Lót nilon để đổ bê tông Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 811,95 m2
382 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 81,195 m3
383 Cắt khe sân bê tông ô 5mx5m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,27 10m
384 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT300x300 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 811,95 m2
385 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4243 m3
386 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3848 m3
387 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 101,0592 m2
388 Mua và trồng cây Sao đen, ĐK 10cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cây
389 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cây/năm
390 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,5215 m3
391 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,9635 m3
392 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3383 100m2
393 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,3936 m3
394 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,9763 m3
395 Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 151,125 m2
396 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,2308 m2
397 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5025 100m2
398 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,4191 m3
399 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7667 tấn
400 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 169 1cấu kiện
401 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2051 100m3
402 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4102 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->